Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 03

40 câu hỏi 50 phút

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1. Với 4 cặp gen dị hợp di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

    • A. 8.
    • B. 64.
    • C. 16.
    • D. 81.
  2. Câu 2. Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, $F _{1}$ 100% lúa hạt dài. Cho $F _{1}$ tự thụ phấn được $F _{2}$. Trong số lúa hạt dài $F _{2}$, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

    • A. 2/3.
    • B. 1/4.
    • C. 1/3
    • D. 3/4.
  3. Câu 3. Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

    • A. Tế bào mô giậu.
    • B. Tế bào mạch gỗ.
    • C. Tế bào mạch rây.
    • D. Tế bào khí khổng.
  4. Câu 4. Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến

    • A. số lượng NST
    • B. cấu trúc NST
    • C. lệch bội
    • D. đa bội
  5. Câu 5. Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?

    • A. Trùng đế giày.
    • B. Giun đất.
    • C. Thủy tức.
    • D. Bò sát.
  6. Câu 6. Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới

    • A. Một số cặp nhiễm sắc thể.
    • B. Một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
    • C. Một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
    • D. Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
  7. Câu 7. Cho một số hạt đậu nảy mầm trong mùn cưa ướt trên một cái rây đặt nằm ngang. Rễ cây mọc xuống, chui ra ngoài rây, sau đó lại uốn cong lên chui vào trong rây, cơ chế của hiện tượng này là:

    • A. Rễ cây mọc xuống do tác dụng của trọng lực, rễ cây chui vào lại là do tác động của chất dinh dưỡng
    • B. Rễ cây mọc xuống do tác dụng của chất dinh dưỡng, rễ cây chui vào lại là do tác động của độ ẩm
    • C. Rễ cây mọc xuống do tác dụng của độ ẩm, rễ cây chui vào lại là do tác động của ánh sáng
    • D. Rễ cây mọc xuống do tác dụng của trọng lực, rễ cây chui vào lại là do tác động của độ ẩm và ánh sáng
  8. Câu 8. Trong công nghiệp sản xuất rượu bia, người ta sử dụng hoocmôn nào sau đây để tăng quá trình phân giải tinh bột?

    • A. Xitôkinin
    • B. Gibêrelin
    • C. Auxin
    • D. Êtilen
  9. Câu 9. Ở cà chua, bộ NST lưỡng bội 2n= 24. Thể tam bội của cà chua có số lượng NST trong tế bào là

    • A. 23
    • B. 25
    • C. 36
    • D. 13
  10. Câu 10. Khi nói về chu trình cacbon trong sinh quyển, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? A. Một trong những nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là do sử dụng quá nhiều nhiên liệu hóa thạch. B. Thực vật chỉ hấp thụ CO2 mà không có khả năng thải CO2 ra môi trường. C. Tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín. D. Thực vật không phải là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng chuyển hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ

    • A. 2
    • B. 1
    • C. 3
    • D. 4
  11. Câu 11. Định nghĩa nào sau đây về gen là đầy đủ nhất? Chọn câu trả lời đúng:

    • A. Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN hoặc mã hóa cho một chuỗi polipeptit.
    • B. Một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin như gen điều hòa, gen khởi động, gen vận hành.
    • C. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin quy định tính trạng.
    • D. Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN thông tin, vận chuyển và ribôxôm.
  12. Câu 12. Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim phân giải được xenlulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là

    • A. cộng sinh
    • B. hội sinh
    • C. hợp tác
    • D. kí sinh
  13. Câu 13. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là bằng chứng chứng minh rễ cây hút nước chủ động?

    (1) Hiện tượng rỉ nhựa.

    (2) Hiện tượng ứ giọt.

    (3) Hiện tượng thoát hơi nước.

    (4) Hiện tượng đóng mở khí khổng.

    • A. (l), (2)
    • B. (2), (3)
    • C. (2), (4)
    • D. (l), (3)
  14. Câu 14. Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

    • A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.
    • B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.
    • C. Tiêu phí nhiều năng lượng.
    • D. Hệ thần kinh dạng lưới.
  15. Câu 15. Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh
    • B. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
    • C. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh
    • D. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
  16. Câu 16. Cho phép lai $(P) \frac{A B}{a b} \frac{M N p Q}{m n p q} G G \times \frac{A B}{a b} \frac{M N p Q}{m n p q} G G$, thu được $F _{1}$. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. $F _{1}$ có tối đa 32 kiểu gen đồng hợp.

    II. $F _{1}$ có tối đa 8 kiểu gen dị hợp về 5 cặp gen.

    III. $F _{1}$ có tối đa 16 kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen.

    IV. $F _{1}$ có tối đa 36 loại kiểu gen.

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  17. Câu 17. Khi cây bị hạn, hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng có tác dụng

    • A. tạo cho các ion đi vào khí khổng.
    • B. kích thích các bơm ion hoạt động.
    • C. làm tăng sức trương nước trong tế bào khí khổng.
    • D. làm cho các tế bào khí khổng tăng áp suất thẩm thấu.
  18. Câu 18. Cá rô phi ở nước ta sống và phát triển ổn định ở nhiệt độ từ 5,6 ¸ 42°C. Chúng sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở nhiệt độ từ 20 ¸ 35°C. Khoảng giá định xác định từ 25 ¸ 35 C gọi là

    • A. Khoảng thuận lợi.
    • B. Giới hạn sinh thái.
    • C. Khoảng chống chịu.
    • D. Giới hạn dưới và giới hạn trên.
  19. Câu 19. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × Aabb cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là:

    • A. 1:1.
    • B. 1:2:1.
    • C. 3:1.
    • D. 3:3:1:1.
  20. Câu 20. Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là

    • A. A = T = 180; G = X - 270
    • B. A = T = 270; G = X = 180
    • C. A = T = 360; G = X = 540
    • D. A = T = 540; G = X = 360
  21. Câu 21. Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

    • A. Bổ sung và bảo toàn.
    • B. Bán bảo toàn.
    • C. Bổ sung.
    • D. Bổ sung và bán bảo toàn.
  22. Câu 22. Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhắn, trí tuệ thấp là do cơ thể không đủ hoocmôn

    • A. ơstrôgen
    • B. testostêrôn
    • C. tirôsin
    • D. sinh trưởng
  23. Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng ?

    • A. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho 1 hoặc 1 số loại axit amin.
    • B. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, mARN có cấu trúc mạch kép.
    • C. Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu chuỗi polipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
    • D. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitơ A, T, G, X
  24. Câu 24. Trong thực tế, khi tuổi của cây mía đã đạt đến một giá trị nhất định chúng sẽ ra hoa vào trong điều kiện ngày ngắn, để ngăn cản sự ra hoa tránh làm mất lượng đường tích lũy, người ta:

    • A. Trồng mía trong nhà kính để tạo môi trường có nhiệt độ thấp, hạn chế ra hoa
    • B. Trồng mía trong nhà kính để tạo môi trường có nhiệt độ cao, hạn chế ra hoa
    • C. Bắn pháo hoa trong đêm hoặc chiếu sáng vào ban đêm cho cây mía
    • D. Hạn chế tưới nước cho cây để ức chế sự ra hoa
  25. Câu 25. Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là gì?

    • A. Không có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat
    • B. Có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat
    • C. Có màng, không có vỏ canxi dipicolinat
    • D. Có màng, không có vỏ canxi dipicolinat
  26. Câu 26. Cây có hoa ngự trị vào Đại địa chất nào sau đây?

    • A. Đại Tân sinh
    • B. Đại Nguyên sinh
    • C. Đại Trung sinh
    • D. Đại Cổ sinh
  27. Câu 27. Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu là AaBbDdEe bị rối loạn phân li trong phân bào ở 1 nhiễm sắc thể kép trong cặp Dd sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:

    • A. AaBbDDdEe và AaBbddEe
    • B. AaBbDddEe và AaBbDEe
    • C. AaBbDDddEe và AaBbEe
    • D. AaBbDddEe và AaBbddEe
  28. Câu 28. Một gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,5l μm. Hiệu số giữa nuclêôtit loại X với một loại nuclêôtit khác là 20%. Có bao nhiêu kết luận sau đây là sai?

    I. Gen có số nuclêôtit loại A/G = 3/7.

    II. Tổng số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit trong gen là 2999.

    III. Số axit amin trong phân tử prôtêin hoàn chỉnh do gen quy định tổng hợp là 498.

    IV. Khi gen nhân đôi liên tiếp 5 lần, tổng số nuclêôtit loại T môi trường cần cung cấp là 14400.

    • A. 2
    • B. 1
    • C. 4
    • D. 3
  29. Câu 29. Người ta phân chia sinh sản của thực vật thành các hình thức nào sau đây?

    • A. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
    • B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng
    • C. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính
    • D. Sinh sản hữu tính và sinh sản bằng bào tử
  30. Câu 30. Trong trường hợp gen trội có lợi, phép lai có thể tạo ra $F _{1}$có ưu thế lai cao nhất là

    • A. AABBdd X AAbbdd
    • B. aabbdd X AAbbDD
    • C. aabbDD X AABBdd
    • D. aaBBdd X aabbDD
  31. Câu 31. Câu nào đúng khi nói về áp suất rễ

    • A. Tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch rây lên cao.
    • B. Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.
    • C. Tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch gỗ lên cao.
    • D. Là động lực của dòng mạch rây.
  32. Câu 32. Phần lớn khối lượng các chất hữu cơ của thực vật được hình thành từ

    • A. $H _{2} O$
    • B. $CO _{2}$
    • C. các chất khoáng
    • D. $O _{2}$
  33. Câu 33. Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đởi con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?

    • A. aa x aa
    • B. Aa x aa
    • C. Aa x Aa.
    • D. AA x aa.
  34. Câu 34. Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Phân từ $O _{2}$ được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử $H _{2} O$.

    II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử $CO _{2}$.

    III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.

    IV. Pha tối cung cấp NADP $^{+}$ và glucôzơ cho pha sáng

    • A. 1
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 2
  35. Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?

    • A. Thường biến liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen, nên không di truyền.
    • B. Thường biến xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.
    • C. Thường biến là những biến đổi về kiểu hình của cùng một kiểu gen.
    • D. Giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
  36. Câu 36. Ai là người đầu tiên phát hiện ở cây hoa phấn có sự di truyền tế bào chất?

    • A. Mônô và Jacôp.
    • B. Coren.
    • C. Menđen.
    • D. Morgan.
  37. Câu 37. Khi nói về nguồn cung cấp nitơ cho cây có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Nguồn vật lí - hoá học: sự phóng điện trong cơn giông đã ôxi hoá nitơ phân tử thành nitrat.

    II. Quá trình cố định nitơ được thực hiện bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh.

    III. Quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn trong đất.

    IV. Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

    • A. 1.
    • B. 2.
    • C. 4.
    • D. 3.
  38. Câu 38. Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

    • A. Chỉ qua hoa.
    • B. Chỉ qua lá.
    • C. Chỉ qua thân.
    • D. Qua bề mặt cơ thể.
  39. Câu 39. Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

    • A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.
    • B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.
    • C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
    • D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể
  40. Câu 40. Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được $F _{1}$ đều có quả dẹt. Cho $F _{1}$ lai với bí quả tròn được $F _{2}$: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Nếu cho $F _{1}$ lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị hợp xuất hiện là

    • A. 1/8
    • B. 2/3
    • C. 1/4
    • D. 3/8
Câu 1 / 4050:00Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1. Với 4 cặp gen dị hợp di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2022

Đáp án chi tiết 40 câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi minh họa tốt nghiệp THPT môn Sinh 2022 giúp các em tham khảo

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 01

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 01

Bộ đề số 1 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 02

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 02

Bộ đề số 2 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 04

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 04

Bộ đề số 4 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 05

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 05

Bộ đề số 5 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 07

Thi thử trắc nghiệm online môn Sinh Học - Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2021 - Mã đề 07

Bộ đề số 7 luyện thi THPT Quốc Gia môn Sinh học có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

40 câu 50 phút
Làm bài