Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #4

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Phản ứng $C{H_3}COOC{H_3} + NaOH \to C{H_3}COONa + C{H_3}OH$ 

    Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là $V = {\rm{[}}C{H_3}COOC{H_3}{\rm{][}}NaOH{\rm{]}}$ 

    Chọn phát biểu đúng nhất:

    • A. Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH
    • B. Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH
    • C. Phản ứng có bậc tổng quát là 1
    • D. Phản ứng có bậc tổng quát là 3
  2. Câu 2:

    Lấy 20ml dd AgNO3 0,02M trộn với 10ml dd KI 0,01M ta được hệ AgI keo: 

    • A. Mang điện tích dương
    • B. Mang điện tích âm
    • C. Không mang điện
    • D. Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
  3. Câu 3:

    Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:

    • A. Điện di
    • B. Keo tụ
    • C. Điện thẩm
    • D. Thẩm tích
  4. Câu 4:

    Cấu tạo của keo AgI ở câu 78 có dạng: 

    • A. ${{\rm{[}}m(AgI)n.N{O_3}^ - .(n - x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xA{g^ + }$
    • B. ${{\rm{[}}m(AgI)n.A{g^ + }.(n - x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xN{O_3}^ - $
    • C. ${{\rm{[}}m(AgI)n.A{g^ + }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xN{O_3}^ -$
    • D. ${{\rm{[}}m(AgI)n.N{O_3}^ - .(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xA{g^ + }$
  5. Câu 5:

    Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 78, lớp hấp thụ mang điện tích gì:

    • A. Âm
    • B. Dương
    • C. Không mang điện
    • D. Đáp án khác
  6. Câu 6:

    Khi đặt hệ keo ở câu 78 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào? 

    • A. Âm
    • B. Dương
    • C. Không di chuyển
    • D. a, b, c đều sai
  7. Câu 7:

    Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo tụ lớn:

    • A. NaI
    • B. NaCl
    • C. NaBr
    • D. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
  8. Câu 8:

    Chọn phát biểu đúng về Hạt keo:

    • A. Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm
    • B. Hạt keo không mang điện
    • C. Hạt keo trung hòa điện
    • D. Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm
  9. Câu 9:

    Chọn phát biểu đúng nhất về Chất bị hấp thụ:

    • A. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ
    • B. Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bền mặt chất hấp phụ
    • C. Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ
    • D. b, c đúng
  10. Câu 10:

    Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo:

    • A. Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do....
    • B. Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không
    • C. Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén
    • D. Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước
  11. Câu 11:

    Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:

    • A. Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ
    • B. Hệ phân tán thô
    • C. Keo Na trong dung môi hữu cơ
    • D. Dd NaOH trong dung môi hữu cơ
  12. Câu 12:

    Lấy 20ml dd AgNO3 2,4.10-4 M trộn với 10ml dd KI 6.10-4 M ta được hệ keo:

    • A. Mang điện tích dương
    • B. Không mang điện
    • C. Mang điện tích âm
    • D. Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
  13. Câu 13:

    Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 88, lớp hấp phụ mang điện tích:

    • A. Âm
    • B. Dương
    • C. Không mang điện
    • D. Đáp án khác
  14. Câu 14:

    Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng:

    • A. ${{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ + }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{{x^ + }}}.x{K^ + }$
    • B. ${{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }{I^ - }.(n - x){I^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{I^ + }$
    • C. ${{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }{I^ - }.(n + x){I^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{I^ + }$
    • D. ${{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ - }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{K^ + }$
  15. Câu 15:

    Khi cho NaCl và hệ keo trên ở câu 88 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:

    • A. Ag+
    • B. Na+
    • C. NO3-
    • D. Cl
  16. Câu 16:

    Trong các chất điện ly: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3. Chất nào khả năng gây keo tụ lớn nhất đối với hệ keo ở câu 88 là:

    • A. K2SO4
    • B. Fe2(SO4)3
    • C. BaSO4
    • D.  a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
  17. Câu 17:

    Trong các chất điện ly: KCl, BaCl2, FeCl3, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự: 

    • A. ${{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}} > {{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}}$
    • B. ${{\rm{Y}}_{KCl}} > {{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}}$
    • C. ${{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}}$
    • D. ${{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}}$
  18. Câu 18:

    Khi đặt hệ keo ở câu 88 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào? 

    • A.  Âm
    • B. Dương
    • C. Không di chuyển
    • D. a, b, c đều sai
  19. Câu 19:

    Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển vào cực dương. Đó là hiện tượng:

    • A. Điện di
    • B. Điện thế chảy
    • C. Điện thẩm
    • D. Điện thế sa lắng
  20. Câu 20:

    Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp: 

    • A. Ngưng tụ bằng pp hóa học
    • B. Phân tán bằng cơ học
    • C. Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi
    • D. Phân tán bằng pepti hóa
  21. Câu 21:

    Khi phân tán NaCl vào môi trường nước ta được:

    • A. Nhũ dịch NaCl trong nước
    • B. Hệ phân tán thô
    • C. Keo NaCl trong nước
    • D. Hệ đồng thể
  22. Câu 22:

    Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

    • A. Là este của span+acid béo
    • B. Là este của sorbitan+poli ethylene glycol
    • C. Là ester của span+polioxi ethylen
    • D. Là este của sorbitan+polioxi ethylen
  23. Câu 23:

    Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 200C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng:

    • A. Gấp 2 lần
    • B. Gấp 9 lần
    • C. Gấp 6 lần
    • D. Gấp 12 lần
  24. Câu 24:

    Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là:

    • A. Thế hóa học
    • B. Thể nhiệt động học
    • C. Thế động học
    • D. Thế điện động học
  25. Câu 25:

    Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở:

    • A. Nhiệt độ hấp phụ nhỏ
    • B. Hấp thụ có giá trị thuận nghịch
    • C. Không làm biến đổi chất bị hấp phụ
    • D. Tất cả đúng
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Phản ứng CH3COOCH3+NaOHCH3COONa+CH3OHC{H_3}COOC{H_3} + NaOH \to C{H_3}COONa + C{H_3}OH 

Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V=[CH3COOCH3][NaOH]V = {\rm{[}}C{H_3}COOC{H_3}{\rm{][}}NaOH{\rm{]}} 

Chọn phát biểu đúng nhất:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #1

Đề số 1 của môn Hóa lí dược bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa lí dược ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa lí dược. Đề bao gồm 16 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa lí dược. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #12

Đề số 12 của môn Hóa lí dược bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa lí dược ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa lí dược. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online - Đề #14

Đề số 14 của môn Hóa lí dược bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa lí dược ngay.

25 câu
Làm bài