Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là:

    • A. Nhiệt độ từ 100C -150C
    • B. Nhiệt độ từ 150C -200C
    • C. Nhiệt độ từ 200C -250C
    • D. Nhiệt độ từ 250C -300C
  2. Câu 2:

     Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trừng giun tóc phát triễn tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:

    • A. 5 - 10 ngày
    • B. 11-16 ngày
    • C. 17 - 30 ngày
    • D. 40-50 ngày
  5. Câu 5:

    Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    ăn rau sống, người ta có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:

    • A. Giun đũa
    • B. Amip lỵ
    • C. Giardia lamblia
    • D. Trichomonas Vaginalis
  7. Câu 7:

    Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:

    • A. Dày thành ống mật, tắc ống mật
    • B. Viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ
    • C. Loạn sản tế bào, ung thư gan
    • D. Dày thành ống mật, tắc ống mật ; viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ
  8. Câu 8:

    Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:

    • A. Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan
    • B. Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
    • C. Bạch cầu toan tính 70-80%
    • D. Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn
  9. Câu 9:

    Tỷ lệ nhiễm giun tóc ở trẻ em cao hơn ở người lớn

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:

    • A. 10-19%
    • B. 20-40%
    • C. 41-50%
    • D. 51-60%
  11. Câu 11:

    Ngoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký sinh ở trực tràng

    • A.  Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là:

    • A. Trên 20 năm
    • B. Từ 10 - 15 năm
    • C. Từ 4 - 5 năm
    • D. Từ 5 - 6 năm
  13. Câu 13:

    Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:

    • A. Các triệu chứng lâm sàng
    • B. Thói quen ăn cá gỏi
    • C. Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)
    • D. Hình ảnh siêu âm gan
  14. Câu 14:

    Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:

    • A. Metronidazol
    • B. Albendazlo
    • C. Levamizol
    • D. Praziquantel
  15. Câu 15:

    Phần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của:

    • A. Giun kim
    • B. Giun đũa
    • C. Giun tóc
    • D. Giun móc
  16. Câu 16:

    Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:

    • A. Không ăn cá gỏi
    • B. Không ăn tôm sống
    • C. Không ăn cua nướng
    • D. Không ăn ốc
  17. Câu 17:

    Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:

    • A. Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn
    • B. Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
    • C. Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn
    • D. Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ
  18. Câu 18:

    Yếu tố quan trọng nhất ảnh huởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta

    • A. Dùng phân bắc chưa ủ kỷ bón hoa màu
    • B. Cường độ nắng
    • C. Số giờ nắng
    • D. Độ ẩm của đất
  19. Câu 19:

    Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:

    • A. Phân
    • B. Máu
    • C. X quang phổi
    • D.  Nước tiểu.
  20. Câu 20:

    Kích thước của trứng sán lá gan lớn:

    • A. (40-60) $\mu m$x (10-12) $\mu m$
    • B. (70-90) $\mu m$ x (30-40) $\mu m$
    • C. (100-120) $\mu m$ x (30-40) $\mu m$
    • D. (130-150) $\mu m$ x (60-90) $\mu m$
  21. Câu 21:

    Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:

    • A. Gà, vịt
    • B. Lợn
    • C. Trâu, bò
    • D. Chuột
  22. Câu 22:

    Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:

    • A. Giun móc nhiều hơn giun mỏ
    • B. Giun móc ít hơn giun mỏ.
    • C. Giun móc bằng như giun mỏ
    • D. Giun móc: 0,02ml/con/ngày.
  23. Câu 23:

    Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:

    • A. 1-5 ngày
    • B. 6-8 ngày
    • C. 9-15 ngày
    • D. 16-20 ngày
  24. Câu 24:

    Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

    • A. Tôm
    • B. Cua
    • C. Người
    • D. Ốc
  25. Câu 25:

    Người là ký chủ vĩnh viễn của:

    • A. Ancylostoma duodenale và Necator americanus
    • B. Ancylostoma braziliense và Necator americanus
    • C. Ancylostoma caninum và Necator americanus
    • D.  Ancylostoma braziliense và A. duodenale
  26. Câu 26:

    Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn: 

    • A. Bythinia
    • B. Limnea
    • C. Bulimus (sán lá gan nhỏ)
    • D. Planorbis
  27. Câu 27:

    Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:

    • A. Tế bào gan
    • B. Túi mật
    • C. Rảnh liên thuỳ gan
    • D. Ống dẫn mật
  28. Câu 28:

    Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:

    • A. Rau cải
    • B. Rau khoai
    • C. Rau muống
    • D. Rau dền
  29. Câu 29:

    Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:

    • A. Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín
    • B. Tôm cua nướng
    • C. Cá gỏi
    • D. Rau sống
  30. Câu 30:

    Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt... nếu sán non lọt vào tĩnh mạch: 

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →