Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #13

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bệnh sốt rét được truyền do muỗi:

    • A. Anopheles
    • B. Aedes
    • C. Culex
    • D. Mansonia
  2. Câu 2:

    Aedes aegypti quan trọng ở Việt Nam vì là vector truyền:

    • A. Virus dengue gây sốt xuất huyết dengue
    • B. Virus sốt vàng gây bệnh sốt vàng
    • C. Virus Chikyngunya gây hội chứng giống Dengue
    • D. Virus viêm não Nhật bản gây viêm não Nhật bản
  3. Câu 3:

    Ấu trùng giun móc và giun mỏ đều có thể xâm nhập vào người qua đường tiêu hoá

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Loài muỗi được gọi là muỗi đô thị có tên:

    • A. Anopheles sundaicus
    • B. Aedes aegypti
    • C. Culex tritaeniorhynchus
    • D. Mansonia longipalpis
  5. Câu 5:

    Bọ chét là loài có khả năng nhảy xa nhờ vào:

    • A. Có 3 đôi chân to khoẻ
    • B. Có 2 đôi chân sau to khoẻ
    • C. Có đôi chân sau to khoẻ
    • D. Cơ thể nhỏ nhẹ
  6. Câu 6:

    Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của :

    • A. Necator americanus
    • B. Trichuris trichiura
    • C. Ascaris lumbricoides
    • D. Enterobius vermicularis
  7. Câu 7:

    Chí lây lan từ người này sang người khác:

    • A. Tiếp xúc trực tiếp như bắt tay
    • B. Gián tiếp do dùng chung lược nón, áo quần
    • C. Phân chí
    • D. Dịch tuần hoàn của chí
  8. Câu 8:

    Đặc điểm để nhận biết dễ dàng một ĐVCĐ thuộc lớp côn trùng là:

    • A. Đầu ngực bụng phân biệt rõ ràng
    • B. Đốt ngực giữa có mang cánh
    • C. Đầu có mang anten và mắt kép
    • D. Cần cần hội đủ các điều kiện trên mới phân biệt được
  9. Câu 9:

    Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em :

    • A. Ấu trùng chui qua da
    • B. Uống nước lả
    • C. Nhiễm trứng giun qua áo quần chăn chiếu đồ chơi
    • D. Ăn rau quả sống
  10. Câu 10:

    Chẩn đoán xét nghiệm trứng giun kim phải dùng kỹ thuật:

    • A. Cấy phân
    • B. Xét nghiệm dịch tá tràng
    • C. Xét nghiệm phong phú
    • D. Giấy bóng kính dính
  11. Câu 11:

    Đặc điểm của lớp nhện:

    • A. Có 4 cặp chân
    • B. Không có cánh
    • C. Không có anten
    • D. Có chu kỳ biến thái hoàn toàn
  12. Câu 12:

    Ruồi nhà trưởng thành là:

    • A. Vector truyền bệnh cơ học
    • B. Vector vận chuyển mầm bệnh
    • C. Côn trùng vận chuyển mầm bệnh
    • D. Côn trùng có vai trò ký chủ trung gian
  13. Câu 13:

    Chu kỳ ngược dòng của giun kim:

    • A. Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non
    • B. Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non
    • C. Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng
    • D. Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu mônđi lên manh tràng
  14. Câu 14:

    Ruồi lây lan nhiều mầm bệnh cho người do:

    • A. Hay phóng uế khi ăn
    • B. Làm rơi mầm bệnh trên chân cánh vào thức ăn của người
    • C. Hút máu khi ăn
    • D. Mang nhiềumầm bệnh trên cơ thể và lảmơi vãivaò thức ăn nước uống của người
  15. Câu 15:

    Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này: 

    • A. Ăn chín, uống sôi
    • B. Không mặc quần không đáy cho trẻ em
    • C. Cắt móng tay
    • D. Không ăn thịt bò tái
  16. Câu 16:

    Bệnh dịch hạch dễ bùng nổ thành dịch vì:

    • A. Khi chuột bị bệnh hoặc chết
    • B. Bọ chét rời bỏ để tìm mồi khác hút máu
    • C. Mật độ chuột cao, mật độ người dân trong vùng cũng cao
    • D. Bọ chét mang vi khuẩn dịchhạch luôn đó nên tích cực tìm mồi
  17. Câu 17:

    Bệnh ghẻ gây ra do:

    • A. Nhộng
    • B. Ấu trùng
    • C. Sarcoptes scabiei đực
    • D. Sự ký sinh và phát triển của con ghẻ trên da gây ra.
  18. Câu 18:

    Giun kim sống ở: 

    • A. Ruột già
    • B. Ruột non
    • C. Tá tràng
    • D. Vùng hồi manh tràng
  19. Câu 19:

    Bệnh ghẻ lây lan do:

    • A. Tiếp xúc trực tiếp qua da, qua giao hợp
    • B. Tiếp xúc gián tiếp qua áo quần
    • C. Truyền bệnh trực tiếp hoặc gián tiếp
    • D. Do môi trường kém vệ sinh
  20. Câu 20:

    Sự nhiễm mầm bệnh của vecteur là do vecteur hút máu bị nhiễm mầm bệnh trong da bệnh nhân:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Giun kim không gây tác hại nầy:

    • A. Tắt ruột
    • B. Rối loạn tiêu hoá
    • C. Ngứa hậu môn
    • D. Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dụ
  22. Câu 22:

    Kiểm soát động vật chân đốt là:

    • A. Giữ cho ĐVCĐ dưới ngưỡng có thể gây bệnh
    • B. Thanh toán hoàn toàn ĐVCĐ
    • C. Theo dõi khi có dịch thì diệt trừ D. Điều tra để nắm biết các chủng loài
    • D. Điều tra để nắm biết các chủng loài không gây bệnh và gây bệnh
  23. Câu 23:

    Thuốc điều trị giun kim: 

    • A. Mebendazole
    • B. Niclosamide
    • C. Praziquantel
    • D. Fansidar
  24. Câu 24:

    Kiểm soát động vật chân đốt bằng biện pháp hoá học:

    • A. Khi dịch bệnh đang ở giai đoạn ổn định
    • B. Khi dịch bệnh đang xãy ra
    • C. Chỉ cần sử dụng đơn thuần là đủ
    • D. Cần phải sử dụng liên tục và lâu dài
  25. Câu 25:

    Tuổi thọ của giun kim:

    • A. 1 năm
    • B. 6 tháng
    • C. 3-4 tháng
    • D. 1-2 tháng
  26. Câu 26:

    Phương pháp sinh học dùng trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp:

    • A. Đấu tranh lâu dài
    • B. Đấu tranh khẩn cấp
    • C. Tổng hợp các kỹ thuật di truyền
    • D. Nghiên cứu các kẻ thù tự nhiên của ĐVCĐ
  27. Câu 27:

    Phương pháp nào sau đây được dùng chủ yếu trong phòng chống ĐVCĐ khẩn cấp:

    • A. Quản lý môi trường
    • B. Hoá học
    • C. Sinh học
    • D. Di truyền hoc
  28. Câu 28:

    Giun kim cái thường đẻ trứng ở:

    • A. Trực tràng
    • B. Ruột non
    • C. Ruột già
    • D. Hậu môn
  29. Câu 29:

    Muốn có kết quả phòng chống ĐVCĐ tốt bằng phương pháp quản lý môi trường cần:

    • A. Có kiến thức tốt về môi trường
    • B. Có kiến thức tốt về sinh học, sinh thái của côn trùng muốn kiểm soát
    • C. Lên kế hoạch cẩn thận
    • D. Phối hợp với các phương pháp khác
  30. Câu 30:

    ĐVCĐ nào sau đây có vai trò ký sinh gây bệnh:

    • A. Muỗi
    • B. Ve cứng
    • C. Con ghẻ
    • D. Bọ chét
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bệnh sốt rét được truyền do muỗi:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →