Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #12

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong điều trị bệnh giun móc/mỏ có thể dùng: 

    • A. DEC
    • B. Quinin
    • C. Mebendazole
    • D. Metronidazole
  2. Câu 2:

    Ở Việt Nam, muỗi Culex có vai trò trong y học vì:

    • A. Truyền bệnh giun chỉ Onchocera volvulus
    • B. Truyền bệnh viêm não Nhật Bản
    • C. Truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue
    • D. Truyền bệnh sốt rét
  3. Câu 3:

    Loại muỗi có vai trò truyền bệnh quan trọng trong điều kiện Việt Nam là:

    • A. Anopheles dirus truyền giun chỉ ở vùng rừng núi
    • B. Culex quinquefasciatus truyền virus Dengue ở vùng nông thôn
    • C. Mansonia spp truyền giun chỉ ở đô thị
    • D. Anopheles sundaicus truyền ký sinh trùng sốt rét ở vùng đồng bằng ven biển
  4. Câu 4:

    Mỗi con giun móc mỗi ngày hút một lượng máu là:

    • A. 0,2ml
    • B. 0,02ml
    • C.  2ml
    • D. 0,002ml
  5. Câu 5:

    Loại mầm bệnh nào không do muỗi truyền cho người:

    • A. Plasmodium falciparum
    • B. Brugia malayi
    • C. Virus sốt bại liệt
    • D. Virus Dengue
  6. Câu 6:

    Xenopsylla cheopis có thể truyền bệnh gây dịch nhanh chóng nhờ vào cơ chế:

    • A. Tiết dịch coxa chứa mầm bệnh
    • B. Tắc nghẽn tiền phòng
    • C. Nghiền nát cơ thể tiết dịch tuần hoàn
    • D. Tiết nước bọt chứa mầm bệnh.
  7. Câu 7:

    Chu kỳ của giun móc thuộc kiểu chu kỳ: 

    • A. Dơn giản
    • B. Phức tạp
    • C. Cần có vật chủ trung gian
    • D. Không cần giai đoạn ngoại cản
  8. Câu 8:

    Động vật chân khớp nào chỉ đơn thuần có vai trò gây bệnh:

    • A. Ve cứng
    • B. Ve mềm
    • C. Chí
    • D. Cái ghẻ
  9. Câu 9:

    Bọ chét là côn trùng có biến thái hoàn toàn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Nêu thứ tự cơ quan nội tạng của người mà ấu trùng giun móc đi qua: 

    • A. Tim, Gan, Phổi, Hầu
    • B. Ruột, Tim, Phổi
    • C. Gan, Tim, Phổi, Hầu
    • D. Tim, Phổi, Ruộ
  11. Câu 11:

    Tất cả các loài Anopheles đều có khả năng truyền bệnh sốt rét:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Dịch hạch là bệnh lây lan giữa người sang người qua trung gian bọ chét Xepopsylla cheopis:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm giun móc chủ yếu là do:

    • A. Giun móc hút máu
    • B. Giun móc làm chảy máu do chất chống đông
    • C. Do độc tố giun móc
    • D. Do giun lấy dưỡng chất
  14. Câu 14:

    Simulium là vecteur truyền bệnh:

    • A. Sốt rét
    • B. Giun chỉ W.bancrofti
    • C. Giun chỉ O. volvulus
    • D. Giun chỉ Loa Loa
  15. Câu 15:

    Glossina quan trọng trong y học vì:

    • A. Là vecteur truyền giun chỉ Onchocera gibsoni
    • B. Là ký chủ trung gian của sán dây chó
    • C. Là vecteur truyền Trypanosoma
    • D. Là côn trùng hút máu
  16. Câu 16:

    Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong ngày:

    • A. Giun móc: 0,2ml máu/con/ngày nhiều hơn giun mỏ: 0,02ml máu/con/ngày
    • B. Giun móc ít hơn giun mỏ
    • C. . GiuCn móc bằng như giun mỏ
    • D. Chỉ có giun móc gây tiêu hao máu
  17. Câu 17:

    Lớp côn trùng quan trọng trong ngành ĐVCĐ là vi, ngoại trừ: 

    • A. Cơ thể nhỏ, khó bị phát hiện khi tấn công ký chủ
    • B. Truyền nhiều bệnh nguy hiểm cho người cũng như thú
    • C. Chiếm 3/4 số lượng của ngành ĐVCĐ
    • D. Chỉ quan trọng ở vùng nhiệt đới
  18. Câu 18:

    Nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm giun móc cao hơn: 

    • A. Công nhân hầm mỏ và nông dân trồng lúa ruộng khô cá
    • B. Ngư dân đánh
    • C. Nông dân trồng lúa nước.
    • D. Người làm nghề trông hoa cây cản
  19. Câu 19:

    ĐVCĐ có vai trò ký sinh gây bệnh khi:

    • A. Gây tổn thương cho ký chủ trong khi ký sinh
    • B. Gây độc cho ký chủ bởi độc tố do chính ĐVCĐ tiết ra
    • C. Truyền mầm bệnh cho ký chủ khi hút máu làm cho ký chủ bị bệnh
    • D. Do sự dập nát của cơ thể ĐVCĐ gây tổn thương tại chỗ chích
  20. Câu 20:

    Tuổi thọ của giun móc cao hơn tuổi thọ giun đũ:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    ĐVCĐ là vector:

    • A. Là một ký sinh trùng
    • B. Tích cự c tìm mồi
    • C. Chỉ truyền bệnh khi hút máu
    • D. Nhiễm mầm bệnh khi ký sinh.
  22. Câu 22:

    Giun móc ở người có thể gây xuất huyết cấp tính nặng , gây tử vong:

    • A.  Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    ĐVCĐ là vector ngoại trừ:

    • A. Nhiễm bệnh khi hút máu nhưng truyền bệnh bằng nhiều cách khác nhau
    • B. Có thể vừa là ký chủ trung gian vừa là vector
    • C. Chỉ truyền mầm bệnh là ký sinh trùng
    • D. Cơ chế truyền mầm bệnh của vector theo trình tự các giai đoạn: nhiễm mầm bệnh, phát triển mầm bệnh trong vector, cách truyền mầm bệnh.
  24. Câu 24:

    Trứng giun móc có thể nở ra ấu trùngở tá tràng rồi phát triển thành con trưởng thành

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh thường có khuynh hướng đi lên cao

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Vector quan trọng trong y học vì:

    • A. Chủ động trong sự nhiễm mầm bệnh và truyền bệnh
    • B. Truyền bệnh bằng hniều cách
    • C. Có bộ phận miệng kiểu chích hút
    • D. Có nước bọt giúp dễ truyền bệnh
  27. Câu 27:

    Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể bị tiêu diệt bằng nước muối

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Nước mưa, nước máy thường là nơi đẻ trứng của giống muỗi:

    • A. Anopheles
    • B. Aedes
    • C. Culex
    • D. Mansonia
  29. Câu 29:

    Giun móc có thể gây hội chứng Loeffler:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Ấu trùng giun móc có thể sống và phát triển qua nhiều thế hệ ở ngoại cảnh khi chưa gặp ký chủ thích hợp

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong điều trị bệnh giun móc/mỏ có thể dùng: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →