Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #2

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    viêm khớp trong bệnh thấp tim có biểu hiện thế nào:

    • A. Tất cả các khớp đều bị sưng, nóng nhưng không có đỏ, đau
    • B. Tất cả các khớp đều bị đỏ, đau nhưng không có sưng, nóng
    • C. Các khớp lớn, khớp nhỏ đều bị sưng, nóng, đỏ, đau
    • D. Tất cả đều sai
  2. Câu 2:

    Viêm gan do virus B lây theo đường:

    • A. Tiệt niệu
    • B. Hô hấp
    • C. Máu, sinh dục
    • D. Tiêu hóa
  3. Câu 3:

    Bệnh Borkin là tên gọi của bệnh viêm gan do:

    • A. Virus A
    • B. Virus B
    • C. Virus C
    • D. Virus D
  4. Câu 4:

    Thời kỳ ủ bệnh của viêm gan virus A là:

    • A. 10 – 20 ngày
    • B. 20 – 40 ngày
    • C. 40 – 60 ngày
    • D. 60 – 120 ngày
  5. Câu 5:

    Đặc điểm của khớp bị viêm trong bệnh thấp khớp cấp là đáp án nào dưới đây:

    • A. Vận động kém
    • B. Sưng, nóng, đỏ, đau
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  6. Câu 6:

    Thời kỳ ủ bệnh của viêm gan virus B là:

    • A. 10 – 20 ngày
    • B. 20 – 40 ngày
    • C. 40 – 60 ngày
    • D. 60 – 120 ngày
  7. Câu 7:

    Hội chứng viêm khớp trong bệnh thấp tim có đặc điểm:

    • A. Có tính toàn thể: tất cả các khớp đều bị đau đồng loạt
    • B. Có tính cụ thể khớp lớn: chỉ bị ở một vài khớp lớn
    • C. Có tính cụ thể khớp nhỏ: chỉ bị ở một vài khớp nhỏ
    • D. Có tính di chuyển hết khớp này đến khớp khác
  8. Câu 8:

    Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus còn gọi là:

    • A. Thời kỳ tiền vàng da
    • B. Thời kỳ vàng da
    • C. Thời kỳ hậu vàng da
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus thường kéo dài:

    • A. 1 – 3 ngày
    • B. 3 – 5 ngày
    • C. 5 – 7 ngày
    • D. 7 – 9 ngày
  10. Câu 10:

    Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus, bệnh nhân có biểu hiện:

    • A. Sốt nhẹ hoặc không sốt
    • B. Sốt vừa
    • C. Sốt cao
    • D. Sốt rất cao
  11. Câu 11:

    Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus thường kéo dài:

    • A. 1 – 3 ngày
    • B. 3 – 5 ngày
    • C. 5 – 7 ngày
    • D. 7 – 9 ngày
  12. Câu 12:

    Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus còn gọi là:

    • A. Thời kỳ tiền vàng da
    • B. Thời kỳ vàng da
    • C. Thời kỳ hậu vàng da
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Các khớp trong bệnh thấp tim có đặc điểm:

    • A. Không hóa mủ nhưng để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
    • B. Không hóa mủ, không để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
    • C. Hóa mủ nhưng không để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
    • D. Hóa mủ, để lại di chứng teo cơ, cứng khớp
  14. Câu 14:

    Liên quan giữa dấu hiệu vàng da và sốt ở thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus:

    • A. Vàng da xuất hiện khi hết sốt
    • B. Sốt xuất hiện khi hết vàng da
    • C. Vàng da và sốt cùng xuất hiện
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Diễn tiến viêm khớp trong bệnh thấp tim:

    • A. Sau khi viêm khớp từ 5-10 ngày, bệnh sẽ tự khỏi
    • B. Sau khi viêm khớp từ 10-15 ngày, bệnh sẽ tự khỏi
    • C. Sau khi viêm khớp từ 15-20 ngày, bệnh sẽ tự khỏi
    • D. Sau khi viêm khớp từ 20-25 ngày, bệnh sẽ tự khỏi
  16. Câu 16:

    Đặc điểm của dấu hiệu vàng da trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus:

    • A. Vàng da toàn thân, kèm theo vàng mắt
    • B. Vàng da ở mặt, kèm theo vàng da lòng bàn tay
    • C. Vàng da ở lưng, kèm theo vàng da lòng bàn chân
    • D. Vàng da ở bụng, kèm theo vàng da mu bàn tay, bàn chân
  17. Câu 17:

    Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim:

    • A. Sốt
    • B. Đau khớp
    • C. VS máu tăng cao
    • D. Viêm tim
  18. Câu 18:

    Đặc điểm lâm sàng trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus:

    • A. Nước tiểu nhiều, màu vàng nhạt
    • B. Nước tiểu ít, màu vàng sậm
    • C. Nước tiểu nhiều, màu vàng sậm
    • D. Nước tiểu ít, màu vàng nhạt
  19. Câu 19:

    Bệnh nhân ngừa toàn thân trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan virus là do:

    • A. Nhiễm độc Acid Lactic
    • B. Nhiễm độc Acid Mật
    • C. Nhiễm độc Muối Mật
    • D. Nhiễm độc Bazơ Mật
  20. Câu 20:

    Di chứng của bệnh viêm gan do virus:

    • A. Vàng da tái phát
    • B. Phản ứng túi mật
    • C. Xơ gan
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim là:

    • A. Đoạn PQ trên ECG kéo dài
    • B. Đau khớp
    • C. VS máu tăng cao
    • D. Viêm khớp
  22. Câu 22:

    Chế độ ăn uống ở bệnh nhân viêm gan do virus:

    • A. Nhiều nước hoa quả
    • B. Ít nước hoa quả
    • C. Hạn chế tối đa đạm, mỡ
    • D. Hạn chết tối da đường
  23. Câu 23:

    Thuốc chống viêm Corticoid trong điều trị viêm gan do virus với liều:

    • A. Prednisolon 5 mg/ngày
    • B. Prednisolon 15 mg/ngày
    • C. Prednisolon 25 mg/ngày
    • D. Prednisolon 35 mg/ngày
  24. Câu 24:

    Thuốc chống viêm Corticoid trong điều trị viêm gan do virus dùng mỗi đợt kéo dài:

    • A. Prednisolon 5 – 10 ngày
    • B. Prednisolon 10 – 15 ngày
    • C. Prednisolon 15 – 20 ngày
    • D. Prednisolon 20 – 25 ngày
  25. Câu 25:

    Thuốc lợi mật, lợi tiểu có thể dùng thêm cho bệnh nhân viêm gan do virus:

    • A. Bắp cải, củ dền
    • B. Nhân trần, rau má
    • C. Lá đu đủ, khổ qua
    • D. Hạt sen, lá chanh
  26. Câu 26:

    Phòng bệnh viêm gan do virus:

    • A. Tiêm phòng vaccin chống viêm gan virus
    • B. Xử lý phân, nước, rác hợp vệ sinh
    • C. Xử lý tốt chất thải của người bệnh
    • D. Tất cả đều đúng
  27. Câu 27:

    Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim là đpá án nào dưới đây:

    • A. PCR (Protein C Reactive huyết thanh) tăng cao
    • B. Đau khớp
    • C. Sốt
    • D. Múa giật Syndenham
  28. Câu 28:

    Cách phòng ngừa bệnh viêm ngan virus:

    • A. Cách ly sớm người bệnh
    • B. Điều trị tích cực
    • C. Tiệt trùng kỹ dụng cụ tiêm truyền trước khi sử dụng
    • D. Tất cả đều đúng
  29. Câu 29:

    Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim, chọn câu sai:

    • A. Viêm khớp
    • B. Viêm tim
    • C. Nốt dưới da
    • D. Tốc độ lắng máu (VS) tăng cao
  30. Câu 30:

    Xơ gan thường là hậu quả của bệnh lý:

    • A. Viêm gan virus A
    • B. Viêm gan virus B, C
    • C. Viêm gan virus D
    • D. Viêm gan virus E
  31. Câu 31:

    Xơ gan giai đoạn sớm:

    • A. Hoàn toàn bình thường
    • B. Gần như bình thường trong thời gian ngắn
    • C. Gần như bình thường trong thời gian dài
    • D. Có triệu chứng rõ ràng
  32. Câu 32:

    Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim, chọn đáp án sai:

    • A. Hồng ban vòng
    • B. Nốt dưới da
    • C. Viêm tim
    • D. Đau khớp
  33. Câu 33:

    Xơ gan giai đoạn sớm có thể có biểu hiện:

    • A. Đau nhẹ vùng thượng vị
    • B. Đau nhẹ vùng hạ vị
    • C. Đau nhẹ vùng hạ sườn phải
    • D. Đau nhẹ vùng hạ sườn trái
  34. Câu 34:

    ơ gan giai đoạn muộn có biểu hiện:

    • A. Vàng da, thường vàng đậm
    • B. Vàng da, thường không vàng đậm
    • C. Không vàng da
    • D. Tất cả đều sai
  35. Câu 35:

    Xơ gan giai đoạn muộn có biểu hiện:

    • A. Xuất huyết dưới da tạo thành những đám thâm tím
    • B. Xuất huyết dưới da tạo thành những mảng đỏ sậm
    • C. Xuất huyết dưới da tạo thành những đốm xuất huyết li ti
    • D. Xuất huyết dưới da tạo thành những mảng đỏ tươi
  36. Câu 36:

    Tiêu chuẩn chẩn đoán thấp tim là:

    • A. Sốt, đau khớp
    • B. PCR (Protein C Reactive huyết thanh) tăng cao
    • C. Tốc độ lắng máu (VS) tăng cao
    • D. Hồng ban vòng
  37. Câu 37:

    Xơ gan giai đoạn muộn có các xét nghiệm chức năng gan:

    • A. Bình thường
    • B. Lúc tăng lúc giảm
    • C. Đều giảm
    • D. Đều tăng
  38. Câu 38:

    Biến chứng của bệnh thấp tim:

    • A. Viêm màng trong và màng ngoài tim
    • B. Viêm cơ tim
    • C. Hẹp van 2 lá, hở van 2 lá, hẹp hở van 2 lá, hở van 3 lá, hở van động mạch chủ
    • D. Tất cả đều đúng
  39. Câu 39:

    Chế độ điều trị bệnh nhân xơ gan:

    • A. Ăn giảm đạm, đường, mỡ, không uống rượu
    • B. Ăn giảm đạm, đường, tăng mỡ, không uống rượu
    • C. Ăn tăng đạm, đường, giảm mỡ, không uống rượu
    • D. Ăn tăng đạm, đường, mỡ, không uống rượu
  40. Câu 40:

    Chế độ không dùng thuốc trong điều trị thấp tim:

    • A. Nghỉ ngơi tương đối sau khi ra viện, chỉ làm việc nhẹ từ 3-6 tháng
    • B. Nghỉ ngơi tuyệt đối sau khi ra viện, chỉ làm việc nhẹ từ 3-6 tháng
    • C. Không cần nghỉ ngơi sau khi ra viện, có thể làm việc nhẹ ngay sau khi xuất viện
    • D. Không cần nghỉ ngơi sau khi ra viện, có thể làm việc nặng ngay sau khi xuất viện
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

viêm khớp trong bệnh thấp tim có biểu hiện thế nào:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

Đề số 11 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Đề số 12 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Đề số 14 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài