Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #23

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đối với ……….., toàn bộ ký sinh trùng sốt rét ra khỏi tế bào gan, đi vào má:

    • A. P. falciparum
    • B. P. vivax
    • C. P. malaria
    • D. P. ovale
  2. Câu 2:

    Để xác định tính nhạy cảm của trực khuẩn đối với các thuốc kháng lao bằng cách:

    • A. Nhuộm soi tươi
    • B. Nuôi cấy
    • C. Kháng sinh đồ
    • D. Điều trị thử nghiệm
  3. Câu 3:

    Thời kỳ hồng cầu, ký sinh trùng sốt rét P.falciparum:

    • A. Một phần ở lại gan, một phần ở vào máu
    • B. Toàn bộ ra khỏi tế bào gan đi vào máu
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  4. Câu 4:

    Biến chứng của bệnh lao:

    • A. Tràn khí màng phổi
    • B. Tràn mủ màng phổi
    • C. Tâm phế mạn, giãn phế quản, xơ phổi
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Thời kỳ hồng cầu, ký sinh trùng sốt rét P. vivax, P. malaria, P. ovale:

    • A. Một phần ở lại gan, một phần vào máu
    • B. Toàn bộ ra khỏi tế bào gan đi vào máu
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  6. Câu 6:

    Trong bệnh sốt rét, khi ký sinh trùng vào dạ dày muỗi:

    • A. Thể tự dưỡng đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
    • B. Thoa trùng đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
    • C. Giao tử đực và cái hòa hợp với nhau tạo thành trứng
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Trứng ký sinh trùng sốt rét ra khỏi dạ dày muỗi, tập trung ở:

    • A. Tuyến mang tai của muỗi
    • B. Tuyến nước bọt của muỗi
    • C. Đầu của muỗi
    • D. Kim chích của muỗi
  8. Câu 8:

    Trứng ký sinh trùng sốt rét tập trung ở tuyến nước bọt và tạo thành:

    • A. Thể tự dưỡng
    • B. Giao tử đực
    • C. Giao tử cái
    • D. Thoa trùng
  9. Câu 9:

    Khi muỗi đốt người, sẽ truyền …… vào cơ thể người:

    • A. Thể tự dưỡng
    • B. Giao tử đực
    • C. Giao tử cái
    • D. Thoa trùng
  10. Câu 10:

    Tác dụng phụ của Ethambutol trong điều trị bệnh lao:

    • A. Mất thị lực, mất thị trường có hồi phục
    • B. Mất thị lực, mất thị trường không hồi phục
    • C. Mất thính lực có hồi phục
    • D. Mất thính lực không hồi phục
  11. Câu 11:

    Những cơn rét run trong bệnh sốt rét tương ứng với:

    • A. Từng đợt ký sinh trùng sốt rét xâm nhập vào hồng cầu
    • B. Từng đợt hồng cầu bị phá hủy
    • C. Từng đợt ký sinh trùng sốt rét xâm nhập vào gan
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Chu kỳ sốt rét của P. falciparum:

    • A. 24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
    • B. 48 giờ, sốt cách nhật
    • C. 72 giờ, sốt cách 2 ngày
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Thời gian điều trị bệnh lao:

    • A. 6 – 9 ngày
    • B. 6 – 9 tuần
    • C. 6 – 9 tháng
    • D. 6 – 9 năm
  14. Câu 14:

    Chu kỳ sốt rét của P. vivax:

    • A. 24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
    • B. 48 giờ, sốt cách nhật
    • C. 72 giờ, sốt cách 2 ngày
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Chu kỳ sốt rét của P. malaria:

    • A. 24 – 48 giờ, sốt hằng ngày
    • B. 48 giờ, sốt cách nhật ng
    • C. 72 giờ, sốt cách 2 ngày
    • D. Tất cả đều đú
  16. Câu 16:

    Sốt rét bị lần đầu, sốt liên tục nhiều ngày dễ nhầm lẫn với:

    • A. Cảm cúm
    • B. Tả
    • C. Lỵ
    • D. Thương hàn
  17. Câu 17:

    Cơn sốt rét điển hình trãi qua:

    • A. 1 giai đoạn: rét run
    • B. 2 giai đoạn: rét run, sốt nóng
    • C. 3 giai đoạn: rét run, sốt nóng và vã mồ hôi
    • D. 4 giai đoạn: rét run, sốt nóng, vã mồ hôi và hồi sức
  18. Câu 18:

    Để tránh bị kháng thuốc điều trị lao, cần phối hợp:

    • A. Chỉ cần 1 loại thuốc có tác dụng
    • B. Ít nhất 2 loại thuốc có tác dụng
    • C. Ít nhất 3 loại thuốc có tác dụng
    • D. Tất cả đều sai
  19. Câu 19:

    Trình tự của 1 cơn sốt rét điển hình:

    • A. Sốt nóng, vã mồ hôi, rét run
    • B. Vã mồ hôi, rét run, sốt nóng
    • C. Rét run, sốt nóng, vã mồ hôi
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Giai đoạn rét run trong bệnh sốt rét kéo dài:

    • A. ½ - 2 giờ
    • B. 2 – 4 giờ
    • C. 4 – 6 giờ
    • D. 6 – 8 giờ
  21. Câu 21:

    Giai đoạn vã mồ hôi trong bệnh sốt rét:

    • A. Da tái xanh, nhợt nhạt, toát mồ hôi, kéo dài từ ½ - 2 giờ
    • B. Mạch nhanh, khát nước, kéo dài khoảng vài giờ
    • C. Thân nhiệt đột ngột giảm, người bệnh dễ chịu
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Sử dụng thuốc kháng lao ở giai đoạn tấn công kéo dài:

    • A. 1 – 2 tháng
    • B. 2 – 3 tháng
    • C. 3 – 6 tháng
    • D. 6 – 9 tháng
  23. Câu 23:

    Giai đoạn sốt nóng trong bệnh sốt rét, bệnh nhân sốt:

    • A. 37,5 – 38oC
    • B. 38 – 39oC
    • C. 39 – 40oC
    • D. 40 – 41oC
  24. Câu 24:

    Sử dụng thuốc kháng lao:

    • A. 1 lần trong ngày
    • B. 2 lần trong ngày
    • C. 3 lần trong ngày
    • D. 4 lần trong ngày
  25. Câu 25:

    Dấu hiệu nổi bật nhất của thể não trong bệnh sốt rét ác tính:

    • A. Nhức đầu, buồn nôn
    • B. Rối loạn ý thức, sốt cao
    • C. Cổ cứng, Kernick (+)
    • D. Hôn mê, tử vong
  26. Câu 26:

    Dấu hiệu kích thích màng não của sốt rét ác tính:

    • A. Sốt cao
    • B. Rối loạn ý thức
    • C. Nhức đầu, nôn, cổ cứng, Kernick (+), hôn mê…
    • D. Tiểu ra máu, thiếu máu nặng, trụy tim mạch, suy thận cấp
  27. Câu 27:

    Sử dụng thuốc kháng lao đúng cách:

    • A. Dùng thuốc đều đặn
    • B. Dùng thuốc đủ thời gian
    • C. Dùng thuốc không gian đoạn
    • D. Tất cả đều đúng
  28. Câu 28:

    Sốt rét gây thiếu máu về số lượng:

    • A. Hồng cầu giảm < 4 triệu/lít
    • B. Hồng cầu giảm < 3,5 triệu/lít
    • C. Hồng cầu giảm < 3 triệu/lít
    • D. Hồng cầu giảm < 2,5 triệu/lít
  29. Câu 29:

    Sốt rét gây giảm số lượng bạch cầu còn…:

    • A. 2 – 3 triệu/lít
    • B. 3 – 4 triệu/lít
    • C. 4 – 5 triệu/lít
    • D. 5 – 6 triệu/lít
  30. Câu 30:

    Sốt rét gây hậu quả tổn thương đầu tiên ở:

    • A. Phổi
    • B. Tim
    • C. Lách
    • D. Gan
  31. Câu 31:

    Sử dụng thuốc kháng lao hợp lý vào lúc nào?

    • A. Uống 1 lần duy nhất vào lúc đói, xa bữa ăn
    • B. Uống 1 lần duy nhất vào lúc no, xa bữa ăn
    • C. Uống 2 lần vào lúc đói, gần bữa ăn
    • D. Uống 2 lần lúc no, gần bữa ăn
  32. Câu 32:

    Sốt rét gây tổn thương gan:

    • A. Gan nhỏ, teo, xơ hóa
    • B. Gan to, đau, tăng sinh
    • C. Gan xơ cứng, dày, cứng
    • D. Gan mềm, nhão, hoại tử
  33. Câu 33:

    Ký sinh trùng sốt rét thường gây hoại tử tế bào gan, suy gan, xơ gan:

    • A. P. vivax
    • B. P. malaria
    • C. P. ovale
    • D. P. falciparum
  34. Câu 34:

    Sốt rét gây tổn thương lách:

    • A. Lách bình thường
    • B. Lách to lên
    • C. Lách teo đi
    • D. Lách xơ hóa
  35. Câu 35:

    Sử dụng thuốc kháng lao vào khoảng thời gian nào là hợp lý?

    • A. Uống lúc no, sau bữa ăn ≥ 2 giờ
    • B. Uống lúc no, ngay sau bữa ăn
    • C. Uống lúc đói, sau bữa ăn ≥ 2 giờ
    • D. Uống lúc đói, ngay trước bữa ăn
  36. Câu 36:

    Tổn thương lách trong bệnh sốt rét là do:

    • A. Tăng cường hoạt động do hồng cầu bị vỡ nhiều
    • B. Rối loạn thần kinh làm máu đến lách ít hơn
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  37. Câu 37:

    Bệnh sốt rét làm lách dễ dập vỡ vì:

    • A. Lách to
    • B. Lách nhỏ
    • C. Lách bình thường
    • D. Tất cả đều sai
  38. Câu 38:

    Sử dụng thuốc kháng lao. Nhận định nào là đúng:

    • A. Uống lúc đói
    • B. Uống lúc no
    • C. Uống lúc nào cũng được
    • D. Tất cả đều sai
  39. Câu 39:

    Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin với hàm lượng:

    • A. 0,25g x 3 viên/ngày
    • B. 0,5g x 3 viên/ngày
    • C. 0,75g x 3 viên/ngày
    • D. 1g x 3 viên/ngày
  40. Câu 40:

    Điều trị cắt cơn sốt rét bằng Quinin với liều lượng:

    • A. 0,5g x 1 viên/ngày
    • B. 0,5g x 2 viên/ngày
    • C. 0,5g x 3 viên/ngày
    • D. 0,5g x 4 viên/ngày
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Đối với ……….., toàn bộ ký sinh trùng sốt rét ra khỏi tế bào gan, đi vào má:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

Đề số 11 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Đề số 12 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Đề số 14 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài