Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #7

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thuốc lợi tiểu quai:

    • A. Không có vai trò nhiều trong điều trị cao huyết áp
    • B. Có vai trò tốt trong điều trị cao huyết áp
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  2. Câu 2:

    Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Penicillin được dùng với liều lượng:

    • A. 1 – 2 triệu đơn vị/ngày
    • B. 2 – 3 triệu đơn vị/ngày
    • C. 3 – 4 triệu đơn vị/ngày
    • D. 4 – 5 triệu đơn vị/ngày
  3. Câu 3:

    Thuốc thương mại có thành phần Furosemid:

    • A. Hypothiazid
    • B. Lasix, Lasilix
    • C. Natrilix SR
    • D. Aldacton
  4. Câu 4:

    Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Erythromycin được dùng với liều lượng:

    • A. 10-20 mg/kg/ngày
    • B. 20-30 mg/kg/ngày
    • C. 30-40 mg/kg/ngày
    • D. 40-50 mg/kg/ngày
  5. Câu 5:

    Trong điều trị viêm cầu thận cấp, lợi tiểu Hypothiazid được dùng với liều lượng:

    • A. 25 mg x 1 – 2 viên/ngày
    • B. 50 mg x 1 – 2 viên/ngày
    • C. 75 mg x 1 – 2 viên/ngày
    • D. 100 mg x 1 – 2 viên/ngày
  6. Câu 6:

    Thuốc thương mại có thành phần Hydrochlorothiazid:

    • A. Aldacton
    • B. Natrilix SR
    • C. Lasix, Lasilix
    • D. Hypothiazid
  7. Câu 7:

    Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Penicillin được dùng với thời gian:

    • A. 3 – 5 ngày
    • B. 5 – 7 ngày
    • C. 7 – 10 ngày
    • D. 10 – 14 ngày
  8. Câu 8:

    Thuốc thương mại có thành phần Indapamid:

    • A. Aldacton
    • B. Natrilix SR
    • C. Lasix, Lasilix
    • D. Hypothiazid
  9. Câu 9:

    Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Erythromycin được dùng với thời gian:

    • A. 3 – 5 ngày
    • B. 5 – 7 ngày
    • C. 7 – 10 ngày
    • D. 10 – 14 ngày
  10. Câu 10:

    Zestoretic là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

    • A. 20 mg Lisinopril + 12,5 mg Hydrochlorothiazide
    • B. 4 mg Perindopril + 1,25 mg Indapamide
    • C. 4 mg Lisinopril + 1,25 mg Hydrochlorothiazide
    • D. 20 mg Perindopril + 12,5 mg Indapamide
  11. Câu 11:

    Biến chứng của viêm cầu thận cấp:

    • A. Suy tim cấp, viêm cầu thận mạn tính, suy thận
    • B. Xơ gan, nhồi máu cơ tim, viêm vi cầu thận cấp
    • C. Suy thận, hội chứng thận hư, hoại tử cơ tim
    • D. Suy tủy, tiểu dưỡng chấp, viêm đường tiết niệu – sinh dục
  12. Câu 12:

    Phòng bệnh viêm cầu thận cấp với kháng sinh:

    • A. Penicillin tác dụng nhanh, tiêm tĩnh mạch hàng tháng
    • B. Penicillin tác dụng chậm, tiêm dưới da hàng tháng
    • C. Penicillin tác dụng nhanh, uống hàng tháng
    • D. Penicillin tác dụng chậm, tiêm bắp hàng tháng
  13. Câu 13:

    Coversyl plus là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa:

    • A. 20 mg Lisinopril + 12,5 mg Hydrochlorothiazide
    • B. 4 mg Perindopril + 1,25 mg Indapamide
    • C. 4 mg Lisinopril + 1,25 mg Hydrochlorothiazide
    • D. 20 mg Perindopril + 12,5 mg Indapamide
  14. Câu 14:

    Phòng bệnh viêm cầu thận cấp bằng kháng sinh Penicillin:

    • A. Tác dụng nhanh
    • B. Tác dụng bán chậm
    • C. Tác dụng chậm
    • D. Tất cả đều sai
  15. Câu 15:

    Nguyên nhân gây bệnh viêm đường tiết niệu:

    • A. Liên cầu khuẩn beta gây tan máu nhóm A hoặc tụ cầu vàng
    • B. Song cầu N. gonorrhoeae hoặc trực khuẩn than
    • C. Trực khuẩn E. Coli hoặc cầu khuẩn đường ruột
    • D. Phế cầu S. peumoniae hoặc vi khuẩn giang mai
  16. Câu 16:

    Vi khuẩn phát triển gây bệnh viêm đường tiết niệu khi:

    • A. Ứ đọng nước tiểu
    • B. Dị dạng bẩm sinh ở niệu đạo
    • C. Sỏi bàng quang, sỏi tiền liệt tuyến
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Hội chứng nhiễm khuẩn của bệnh viêm đường tiết niệu:

    • A. Sốt nhẹ 37,5 – 38oC
    • B. Sốt vừa 38 – 39oC
    • C. Sốt cao 39 – 40oC
    • D. Sốt rất cao 40 – 41oC
  18. Câu 18:

    Triệu chứng đi tiểu của bệnh viêm đường tiết niệu:

    • A. Tiểu buốt, tiểu rắt
    • B. Tiểu đục, tiểu mủ
    • C. Tiểu máu
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Xét nghiệm nước tiểu trong bệnh viêm đường tiết niệu:

    • A. Có bạch cầu, albumin, vi khuẩn
    • B. Không có bạch cầu, albumin, vi khuẩn
    • C. Có bạch cầu, không có albumin, vi khuẩn
    • D. Không có bạch cầu, nhưng có albumin, vi khuẩn
  20. Câu 20:

    Chế độ ăn uống trong bệnh viêm đường tiết niệu:

    • A. Ăn mặn
    • B. Ăn nhạt
    • C. Ăn ngọt
    • D. Ăn chua
  21. Câu 21:

    Kháng sinh Ampicillin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với liều lượng:

    • A. 100 mg
    • B. 250 mg
    • C. 500 mg
    • D. 1000 mg
  22. Câu 22:

    Kháng sinh Ampicillin dùng điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với thời gian:

    • A. 3 ngày
    • B. 5 ngày
    • C. 7 ngày
    • D. 10 ngày
  23. Câu 23:

    Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với hàm lượng:

    • A. 20 mg
    • B. 40 mg
    • C. 80 mg
    • D. 160 mg
  24. Câu 24:

    Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với liều lượng:

    • A. Ống 1 - 3 mg/kg
    • B. Ống 2 - 5 mg/kg
    • C. Ống 4 - 7 mg/kg
    • D. Ống 6 - 10 mg/kg
  25. Câu 25:

    Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với đường dùng:

    • A. Tiêm tĩnh mạch
    • B. Tiêm dưới da
    • C. Tiêm bắp
    • D. Uống
  26. Câu 26:

    Viêm đường tiết niệu, Đông Y sử dụng:

    • A. Đông trùng hạ thảo
    • B. Râu bắp, bông mã đề
    • C. Gừng, tỏi
    • D. Bạc hà, lá chanh
  27. Câu 27:

    Điều trị viêm đường tiết niệu bằng lợi tiểu Hypothiazid với hàm lượng:

    • A. 25 mg, 1- 2 viên/ngày
    • B. 50 mg, 1 – 2 viên/ngày
    • C. 75 mg, 1 – 2 viên/ngày
    • D. 100 mg, 1 – 2 viên/ngày
  28. Câu 28:

    Điều trị viêm đường tiết niệu bằng lợi tiểu Hypothiazid với liều lượng:

    • A. 25 mg, 1- 2 viên/ngày
    • B. 25 mg, 2 – 3 viên/ngày
    • C. 25 mg, 3 – 4 viên/ngày
    • D. 25 mg, 4 – 5 viên/ngày
  29. Câu 29:

    Sỏi thận có thể ở:

    • A. Niệu đạo
    • B. Bàng quang
    • C. Niệu quản
    • D. Nhu mô thận, đài thận, bể thận
  30. Câu 30:

    Tính chất của sỏi thận:

    • A. Sỏi calcil
    • B. Sỏi urat
    • C. Sỏi oxalat hoặc phosphat
    • D. Tất cả đều đúng
  31. Câu 31:

    90% sỏi thận có nguyên nhân:

    • A. Mất cân bằng trong chế độ ăn
    • B. Tăng sự loại thải tinh thể trong nước tiểu
    • C. Tăng sự đào thải Kali
    • D. Tất cả đều đúng
  32. Câu 32:

    Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi thận:

    • A. Ứ đọng nước tiểu do dị dạng đường tiết niệu
    • B. Yếu tố di truyền, nhiễm khuẩn tiết niệu
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  33. Câu 33:

    Đặc điểm của cơn đau quặn thận trong bệnh sỏi thận:

    • A. Đau hai bên thắt lưng, xuyên ra phía sau, lan xuống bộ phận sinh dục trong
    • B. Đau một bên thắt lưng, xuyên ra phía sau, lan xuống bộ phận sinh dục trong
    • C. Đau hai bên thắt lưng, xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài
    • D. Đau một bên thắt lưng, xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài
  34. Câu 34:

    Đặc điểm của tiểu máu trong bệnh sỏi thận:

    • A. Không đi kèm đau lưng
    • B. Đi kèm đau lưng
    • C. Không đi kèm đau bụng
    • D. Đi kèm đau bụng
  35. Câu 35:

    Để xác định tiểu máu toàn bãi, cần làm nghiệm pháp:

    • A. 1 ly
    • B. 2 ly
    • C. 3 ly
    • D. 4 ly
  36. Câu 36:

    Trong nghiệm pháp 3 ly, ly đầu tiên lấy nước tiểu:

    • A. Đầu dòng
    • B. Giữa dòng
    • C. Cuối dòng
    • D. Toàn dòng
  37. Câu 37:

    Trong nghiệm pháp 3 ly, ly thứ 2 lấy nước tiểu:

    • A. Đầu dòng
    • B. Giữa dòng
    • C. Cuối dòng
    • D. Toàn dòng
  38. Câu 38:

    Trong nghiệm pháp 3 ly, ly thứ 3 lấy nước tiểu:

    • A. Đầu dòng
    • B. Giữa dòng
    • C. Cuối dòng
    • D. Toàn dòng
  39. Câu 39:

    Xét nghiệm để chẩn đoán sỏi thận có cản quang:

    • A. Chụp X quang
    • B. Siêu âm thận
    • C. Xét nghiệm nước tiểu
    • D. Tất cả đều đúng
  40. Câu 40:

    Xét nghiệm nước tiểu nếu có protein niệu, chứng tỏ:

    • A. Có viêm thận, bể thận
    • B. Có sỏi thận
    • C. Có viêm bàng quang, viêm niệu đạo
    • D. Tất cả đều sai
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Thuốc lợi tiểu quai:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #11

Đề số 11 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #12

Đề số 12 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Bệnh lý học. Đề bao gồm 29 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online - Đề #14

Đề số 14 của môn Bệnh lý học bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Bệnh lý học ngay.

40 câu
Làm bài