Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Ferritin tồn tại ở dạng nào?
- A. Muối Sắt III
- B. Hydroxit Sắt II
- C. Muối Sắt II
- D. Hydroxit Sắt III
-
Câu 2:
Trong các bước truyền máu, bước nào sau đây không chính xác:
- A. Nhẹ nhàng lắc đều túi máu
- B. Định lại nhóm máu tại giường của bệnh nhân và túi máu
- C. Làm phản ứng chéo
- D. Không cần thiết kiểm tra dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân
-
Câu 3:
Ferritin có trọng lượng phân tử là bao nhiêu?
- A. 690 kDa
- B. 960 kDa
- C. 480 kDa
- D. 840 kDa
-
Câu 4:
Định lại nhóm máu tại giường thường dùng phương pháp nào sau đây:
- A. Phiến đá hoặc đĩa giấy
- B. Dùng máy đếm laser
- C. Làm phản ứng chéo
- D. Gửi máu từ giường lên phòng xét nghiệm
-
Câu 5:
Trong khi truyền máu nếu bệnh nhân mệt mỏi điều đầu tiên cần làm là gì?
- A. Giúp bệnh nhân thay đổi tư thế nhẹ nhàng, thoải mái, tiện nghi
- B. Điều chỉnh số giọt truyền máu chậm lại
- C. Ngưng truyền máu
- D. Báo bác sĩ trực
-
Câu 6:
Trước khi truyền máu nên kiểm tra:
- A. Tên bệnh nhân, túi máu, số đơn vị máu sẽ truyền
- B. Số đơn vị truyền, nhóm máu, yếu tố Rh
- C. Chỉ kiểm tra tên bệnh nhân và thời gian hết hạn
- D. Túi máu , tên bệnh nhân, số đơn vị máu sẽ truyền, nhóm máu, yếu tố Rh, số của người cho và thời gian hết hạn
-
Câu 7:
Những việc cần làm cho bệnh nhân sau khi truyền máu là gì?
- A. Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tại chỗ, theo dõi dấu hiệu sinh tồn
- B. Theo dõi các dấu hiệu phản ứng nếu có xảy ra
- C. Ghi lại tình hình bệnh nhân từ lúc bắt đầu truyền đến khi không truyền nữa
- D. Tất cả các việc làm trên
-
Câu 8:
Nguyên nhân thường gặp nhất có thể gây ra các tai biến sau khi truyền máu là gì?
- A. Do nhầm lẫn giấy tờ hồ sơ
- B. Do kỹ thuật định nhóm máu và làm xét nghiệm phù hợp không tốt
- C. Do dị ứng
- D. Không rõ nguyên nhân
-
Câu 9:
Tai biến sớm sau khi truyền máu là:
- A. Nhiễm HIV
- B. Nhiễm sắt
- C. Phản ứng dị ứng
- D. Nhiễm xoắn khuẩn giang mai
-
Câu 10:
Tai biến muộn sau khi truyền máu là:
- A. Quá tải tuần hoàn
- B. Nhiễm virus viêm gan B
- C. Phản ứng dị ứng
- D. Sốt
-
Câu 11:
Các dấu hiệu sớm nguy hiểm sau khi truyền máu là:
- A. Bồn chồn, lo âu, khó chịu, lơ mơ, mất tri giác
- B. Mạch nhanh, huyết áp hạ, trụy mạch, khó thở, suy hô hấp
- C. Sẩn, mẩn ngứa, mề đay
- D. Tất cả các dấu hiệu trên
-
Câu 12:
Tốc độ chảy chậm khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với người lớn trong khi truyền máu:
- A. 5-8 giọt/phút
- B. 8-10 giọt/phút
- C. 10-12 giọt/phút
- D. 12-15 giọt/phút
-
Câu 13:
Tốc độ chảy chậm khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với trẻ em trong khi truyền máu:
- A. 5-8 giọt/phút
- B. 8-10 giọt/phút
- C. 10-12 giọt/phút
- D. 12-15 giọt/phút
-
Câu 14:
Khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với người lớn trong truyền máu, khi cho máu chảy bình thường theo y lệnh được bao nhiêu mL thì bắt đầu cho chảy chậm:
- A. 5-10mL
- B. 15mL
- C. 20mL
- D. 5-15mL
-
Câu 15:
Khi tiến hành phản ứng sinh vật đối với trẻ em trong truyền máu, khi cho máu chảy bình thường theo y lệnh được bao nhiêu mL thì bắt đầu cho chảy chậm:
- A. 5-10mL
- B. 15mL
- C. 20mL
- D. 5-15mL
-
Câu 16:
Trong suốt thời gian truyền máu, theo dõi tình trạng và dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân:
- A. 5 phút/lần
- B. 10 phút/lần
- C. 15 phút/lần
- D. 20 phút/lần
-
Câu 17:
Những dấu hiệu, triệu chứng xảy ra trong khi truyền máu cần được theo dõi chặt chẽ:
- A. Sốt, nổi ban
- B. Đau đầu, nôn
- C. Thiểu niệu, rối loạn nhịp thở
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 18:
Khi đang truyền máu, nếu hết phiên làm việc phải:
- A. Ngưng truyền máu, bàn giao cho ca trực mới
- B. Ghi chép đầy đủ tình trạng bệnh, bàn giao cho ca trực mới
- C. A và B đều đúng
- D. A và B đều sai
-
Câu 19:
Ngưng truyền máu, rút kim và giữ lại túi máu khi máu trong chai còn lại:
- A. 10mL đối với người lớn hoặc 20mL đối với trẻ em
- B. 20mL đối với người lớn hoặc 10mL đối với trẻ em
- C. 10mL đối với người lớn hoặc 5mL đối với trẻ em
- D. 5mL đối với người lớn hoặc 10mL đối với trẻ em
-
Câu 20:
Thời gian truyền một đơn vị máu không quá:
- A. 1 giờ
- B. 2 giờ
- C. 3 giờ
- D. 4 giờ
-
Câu 21:
Bộ dây truyền máu khác bộ dây truyền dịch:
- A. Kim 18-20 G
- B. Bộ lưới lọc trong bầu đếm giọt
- C. Khoá
- D. Có phần nút cao su để bơm thuốc dài hơn
-
Câu 22:
Trong truyền máu, khi nghi ngờ phản ứng tiêu huyết xảy ra, điều đầu tiên cần làm:
- A. Chích thuốc ngay để ngăn ngừa phản ứng tiêu huyết xảy ra
- B. Cho truyền máu chậm lại và báo ngay bác sĩ
- C. Báo ngay tới phòng xét nghiệm để tìm nguyên nhân
- D. Ngưng ngay việc truyền máu, giữ đường truyền tĩnh mạch bằng NaCl 0,9 %
-
Câu 23:
Khi đang truyền máu, nghi ngờ có phản ứng tiêu huyết xảy ra, chỉ định xét nghiệm nào là không cần thiết:
- A. Đo tốc độ lắng máu và khảo sát hình dạng hồng cầu
- B. Định nhóm máu của đơn vị máu truyền
- C. Định nhóm máu bệnh nhân
- D. Đo hematocrit
-
Câu 24:
Khi xảy ra phản ứng truyền máu, phòng phát máu sẽ:
- A. Định lại nhóm máu ABO của người nhận
- B. Bỏ túi máu đã truyền
- C. Tiếp tục truyền máu
- D. Niêm phong toàn bộ túi máu, dây truyền máu và lưu trữ tại tủ lạnh phòng phát máu
-
Câu 25:
Khi có phản ứng truyền máu: (chọn câu sai)
- A. Ngừng truyền máu
- B. Theo dõi sát BN
- C. Báo ngay cho phòng phát máu đến bệnh phòng
- D. Định lại nhóm máu ABO người nhận
-
Câu 26:
Biểu hiện có thể có của bệnh nhân khi có phản ứng truyền máu hoặc các chế phẩm máu, chọn câu sai:
- A. Sốt
- B. Nổi mề đay
- C. Khó thở
- D. Nôn ói
-
Câu 27:
Sắt dữ trữ ở dạng nào?
- A. Oligomer
- B. Hemosiderin
- C. A,B đúng
- D. A,B sai
-
Câu 28:
Cơ thể thiếu sắt trước tiên sẽ ảnh hưởng đến quá trình nào?
- A. Quá trình tổng hợp Hemoglobin
- B. Quá trình tổng hợp ADN
- C. Quá trình tổng hớp ARN
- D. Quá trình tổng hợp Ribosom
-
Câu 29:
Lượng sắt dự trữ có trong các men của tế bào giảm khi nào?
- A. Giảm ngay khi thiếu sắt
- B. Giảm khi thiếu sắt nặng
- C. Không bao giờ giảm
- D. Không có sắt trong men của tế bào
-
Câu 30:
Sắt dự trữ ở cơ quan nào?
- A. Gan
- B. Lách
- C. Tuỷ xương
- D. Tất cả đúng
-
Câu 31:
Protein vận chuyển sắt là?
- A. Ferritin
- B. Transferin
- C. Hemosiderin
- D. Albumin
-
Câu 32:
Khi Ferritin hiện diện nhiều trong tế bào của cơ quan dự trữ, nó có khuynh hướng ?
- A. Cô đặc lại thành Hemosiderin
- B. Thoái hóa biến
- C. Cô đặc thành transferin
- D. Hấp thu vào tế bào
-
Câu 33:
Khoảng bao nhiêu lượng sắt trong cơ thể chứa trong Hemoglobin?
- A. 1/3
- B. 2/3
- C. 3/4
- D. 1/2
-
Câu 34:
Tổng nhu cầu sắt hàng ngày của phụ nữ có thai?
- A. 0.6 mg/ ngày
- B. 0.5mg/ngày
- C. 1.5-3 mg/ngày
- D. 1.2-2.6 mg/ngày
-
Câu 35:
Nhu cầu sắt hàng ngày của bé gái ( 12-15 tuổi ) trong giai đoạn tăng trưởng:
- A. 0.6 mg/ ngày
- B. 0.5mg/ngày
- C. 1.5-3 mg/ngày
- D. 1.2-2.6 mg/ngày
-
Câu 36:
Tổng nhu cầu sắt mất đi hằng ngày của trẻ em (nói chung) là:
- A. 0.5 mg/ngày
- B. 1 mg/ngày
- C. 1.1mg/ngày
- D. 0.6mg/ngày
-
Câu 37:
Tổng nhu cầu sắt hằng ngày của trẻ em (nói chung là):
- A. 0.5 mg/ngày
- B. 1 mg/ngày
- C. 1.1mg/ngày
- D. 0.6mg/ngày
-
Câu 38:
Lượng sắt mất đi hằng ngày của trẻ gai độ tuổi 12-15 là (mg/ngày):
- A. 0.6 - 1
- B. 0.7 - 1
- C. 0.8 - 1
- D. 0.5 – 1
-
Câu 39:
Tổng nhu cầu sắt ở nam là (mg/ngày):
- A. 0.6 - 1
- B. 0.7 - 1
- C. 0.8 - 1
- D. 0.5 – 1
-
Câu 40:
Phụ nữ đang trong giai đoạn hành kinh thì cần bổ sung bao nhiêu Fe/ngày (mg):
- A. 0.5-1
- B. 0.6
- C. 1-2
- D. 1.2- 2.6
Câu 1:
Ferritin tồn tại ở dạng nào?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #15
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 15. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.