Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #15
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Một bệnh nhân đang sử dụng Sintrom, điều nào sau này là không đúng khi bạn cho lời khuyên với BN này?
- A. Tránh uống rượu
- B. Không đá bóng
- C. Tránh đứt tay, chân
- D. Hết thuốc, bệnh ổn, không cần đến tái khám ngay
-
Câu 2:
Yếu tố von-Willebrand được dự trữ ở:
- A. Tế bào nội mạc và mẫu tiểu cầu
- B. Tế bào nội mạc
- C. Huyết tương
- D. Cả 3 câu trên đều sai
-
Câu 3:
Rối loạn cầm máu kỳ đầu:
- A. Bất thường thành mạch
- B. Giảm tiểu cầu
- C. a,b đúng
- D. a, b sai
-
Câu 4:
DIC cho kết quả xét nghiệm đông máu:
- A. Số lượng tiểu cầu < 50-100.109/L
- B. APTT, TT kéo dài
- C. Tăng D-Dimer
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 5:
Các xét nghiệm khảo sát thời kỳ cầm máu ban đầu, ngoại trừ:
- A. Sức bền mao mạch
- B. Thời gian máu chảy
- C. Co cục máu
- D. Thời gian Howell
-
Câu 6:
aPTT được cho là bệnh lý khi:
- A. (aPTT bệnh)/(aPTT chứng) > 1,2
- B. (aPTT chứng)/(aPTT bệnh) > 1,2
- C. (aPTT bệnh)/(aPTT chứng) > 0,5
- D. (aPTT chứng)/(aPTT bệnh) > 0.5
-
Câu 7:
Người cho trên 350ml máu toàn phần phải có nồng độ Hb ít nhất là:
- A. 120 g/l
- B. 125 g/l
- C. 130 g/l
- D. 135 g/l
-
Câu 8:
Yếu tố nào không tham gia vào quá trình đông máu theo con đường nội sinh?
- A. yếu tố I
- B. yếu tố II
- C. yếu tố III
- D. yếu tố IV
-
Câu 9:
CHỌN CÂU SAI. Xét nghiệm đánh giá đông máu bao gồm?
- A. Thời gian prothrombin
- B. Định lượng fibrinogen
- C. Sức bền mao mạch
- D. Thời gian máu đông
-
Câu 10:
Số lượng tiểu cầu ở người bình thường là?
- A. 50 - 200 x 109 /L
- B. 50 - 200 x 1012/L
- C. 150 - 400 x 109 /L
- D. 150 - 400 x 1012/L
-
Câu 11:
Thời gian sống của tiểu cầu thay đổi từ?
- A. 7-10
- B. 15-20
- C. 30-40
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 12:
Xét nghiệm thời gian prothrombin chủ yếu để khảo sát:
- A. Con đường đông máu nội sinh
- B. Con đường đông máu ngoại sinh
- C. Con đường đông máu chung
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 13:
Chức năng của yếu tố đông máu I là:
- A. Hoạt hóa yếu tố IX
- B. Liên kết chéo fibrin
- C. Cần thiết để các yếu tố đông máu bám vào phospholipid
- D. Tạo cục máu đông
-
Câu 14:
Thời gian Thrombin TT kéo dài khi lớn hơn chứng:
- A. 1-3 giây
- B. 3-5 giây
- C. 5-7 giây
- D. 7-9 giây
-
Câu 15:
Nồng độ Fibrinogen giảm trong trường hợp nào:
- A. Hội chứng viêm
- B. Béo phì
- C. Có thai
- D. Suy gan
-
Câu 16:
Quá trình tổng hợp Heme cần bao nhiêu loại men:
- A. 2
- B. 4
- C. 6
- D. 8
-
Câu 17:
Bệnh lý Hemoglobin nào phổ biến ở khu vực Đông Nam Á:
- A. HbE
- B. HbS
- C. HbC
- D. HbD
-
Câu 18:
Công thức máu có thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc, nghĩ đến:
- A. Thiếu máu thiếu sắt
- B. Thalassemia
- C. Viêm nhiễm kéo dài
- D. Tất cả ý trên
-
Câu 19:
Đơn vị máu toàn phần hay hồng cầu lắng 250ml sau truyền sẽ nâng Hct lên:
- A. 1%
- B. 3%
- C. 5%
- D. 7%
-
Câu 20:
Sự co cục máu xảy ra dưới tác dụng của chất nào?
- A. Plasminogen
- B. Retractozyme
- C. Adenylate kinase
- D. Thrombin
-
Câu 21:
Vai trò của tiểu cầu trong đông cầm máu:
- A. Nơi gắn của hồng cầu
- B. Khởi phát đông máu ngoại sinh
- C. Khởi phát đông máu nội sinh
- D. Cung cấp bề mặt điện tích dương
-
Câu 22:
Bản chất của yếu tố tổ chức:
- A. Protein
- B. Phospholipit
- C. Cacbonhydrat
- D. Glycoprotein
-
Câu 23:
D- dimer tăng trong các bệnh lý ngoại trừ:
- A. Tán huyết
- B. Ung thư
- C. Xơ gan
- D. Phẫu thuật
-
Câu 24:
Chọn câu sai. Sự co cục máu phụ thuộc vào:
- A. Số lượng, chất lượng tiểu cầu
- B. Lượng fibrinogen
- C. Yếu tố vW
- D. Thể tích khối hồng cầu
-
Câu 25:
Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào:
- A. Anti hemophilie B
- B. Fibrinogen
- C. Thromboplastin
- D. Yếu tố Hageman
-
Câu 26:
Cơ chế tác dụng của Heparin:
- A. Ức chế thrombin III
- B. Ức chế receptor GP IIb/IIIa của tiểu cầu
- C. Ức chế các yếu tố đông máu II, IX, X, XI, XII
- D. a và c đúng
-
Câu 27:
Xét nghiệm dùng để theo dõi chức năng đông máu khi điều trị Warfarin:
- A. APTT
- B. Đếm số lượng tiểu cầu
- C. INR
- D. TT
-
Câu 28:
Các yếu tố tham gia vào hiện tượng co cục máu, chọn câu đúng:
- A. Tiểu cầu
- B. Fibrin
- C. Yếu tố XIII, Ca2+, glucose, ATP, ADP...
- D. Tất cả đúng
-
Câu 29:
Tính chất gây rối loạn đông máu trong bệnh xơ gan là:
- A. Rối loạn đông máu do tiểu cầu
- B. Rối loạn đông máu do huyết tương
- C. Rối loạn đông máu do tiểu cầu và huyết tương
- D. Rối loạn đông máu do huyết tương và thành mạch
-
Câu 30:
Nghiệm pháp lacet cho kết quả nghi ngờ khi:
- A. Dưới 5 nốt/1 cm2
- B. 5-9 nốt/1 cm2
- C. 10-19 nốt/1 cm2
- D. Trên 19 nốt/1 cm2
-
Câu 31:
Thời gian máu chảy có trị số bình thường theo pp Duke là:
- A. 2-5 phút
- B. 1-4 phút
- C. 2-10 phút
- D. 1-2phút
-
Câu 32:
Quá trình đông máu là quá trình hình thành sợi huyết?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 33:
Đông máu là một cơ chế bảo vệ cơ thể chống lại tình trạng mất máu do mất sợi huyết?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 34:
Tiểu cầu có kích thước to hơn bình thường hoặc giảm, mất hạt gặp trong:
- A. Loạn sản tủy
- B. Tăng sinh tủy
- C. Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann
- D. Suy tủy cấp
-
Câu 35:
Chất lượng tiểu cầu giảm do giảm độ tập trung tiểu cầu gặp trong:
- A. Loạn sản tủy
- B. Tăng sinh tủy
- C. Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann
- D. Suy tủy cấp
-
Câu 36:
Số lượng và độ tập trung tiểu cầu tăng gặp trong bệnh:
- A. Loạn sản tủy
- B. Tăng sinh tủy
- C. Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann
- D. Suy tủy cấp
-
Câu 37:
Yếu tố đông máu nào có thời gian bán hủy nhanh nhất:
- A. Yếu tố II
- B. Yếu tố V
- C. Yếu tố VII
- D. Yếu tố XI
-
Câu 38:
Khi dùng thuốc Acenocoumarol, xét nghiệm nào sau đây dùng để theo dõi điều trị:
- A. INR
- B. PT
- C. TQ
- D. aPTT
-
Câu 39:
Bệnh nào dưới đây có chỉ số aPTT kéo dài:
- A. Bệnh Hemophilie C
- B. Bệnh von – Willebrand
- C. DIC
- D. Cả 3 câu trên đều đúng
-
Câu 40:
Enzyme tham gia quá trình thủy phân ADP thành Adenosin:
- A. Adenosin
- B. Phosphatase
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
Câu 1:
Một bệnh nhân đang sử dụng Sintrom, điều nào sau này là không đúng khi bạn cho lời khuyên với BN này?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11
Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.