Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Hemoglobin có tỉ lệ thấp nhất ở người trưởng thành:
- A. HbA
- B. HbA2
- C. HbF
- D. HbA1
-
Câu 2:
Sắt vận chuyển dưới dạng:
- A. Ferritin
- B. Hemosiderin
- C. Transferin
- D. Apotransferin
-
Câu 3:
“Christmas factor” còn là tên gọi của yếu tố nào?
- A. VIII
- B. IX
- C. X
- D. XI
-
Câu 4:
Fibrinogen giảm khi:
- A. Hội chứng viêm
- B. Suy gan
- C. Tình trạng béo phì
- D. Có thai
-
Câu 5:
Khởi động con đường đông máu ngoại sinh, nội sinh lần lượt là. Chọn câu đúng?
- A. IIa, III
- B. Thromboplastin, XIIa
- C. Yếu tố tổ chức, XIa
- D. XIIa, Ca++
-
Câu 6:
Giai đoạn 3 trong quá trình đông máu là gì?
- A. Thành lập phức hợp men prothrombinase
- B. Thành lập thrombin
- C. Hoạt hóa X thành Xa
- D. Thành lập fibrin
-
Câu 7:
Yếu tố V là VIII được hoạt hóa bởi chất nào?
- A. Fibinogen
- B. Thrombin
- C. Thromboplastin
- D. Xa
-
Câu 8:
Phương pháp đánh giá thời gian máu chảy Duke tạo vết thương ở vị trí nào?
- A. Đầu ngón tay
- B. Cẳng tay
- C. Khuỷu tay
- D. Dái tay
-
Câu 9:
Yếu tố von- Willebrand được tổng hợp từ:
- A. Tế bào cơ trơn và mẫu tiểu cầu
- B. Tế bào nội mạc và mẫu tiểu cầu
- C. Thể Weibel Palade và mẫu tiểu cầu
- D. Thể Weibel Palade và tế bào nội mạc
-
Câu 10:
Về mô học mạch máu cấu tạo gồm mấy lớp đồng tâm:
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
-
Câu 11:
Bệnh nhân tiền sử bị Hemophilia B. Kết quả xét nghiệm nào sẽ bất thường:
- A. APTT, TP,INR
- B. TS, APTT, TC
- C. APTT, TC
- D. PT, TT, APTT
-
Câu 12:
"HAGEMAN" là tên gọi khác của yếu tố đông máu nào sau đây:
- A. XII
- B. XI
- C. X
- D. IX
-
Câu 13:
Chất ức chế serin protease hay serpin gồm bao nhiêu loại protein khác nhau:
- A. 10
- B. 20
- C. 30
- D. 40
-
Câu 14:
Nồng đồ bình thường của D- dimer trong huyết tương:
- A. <0,5 mg/dL
- B. <0,5 g/L
- C. <0,5mg/L
- D. <0,5µg/L
-
Câu 15:
Tiểu cầu được giữ lại ở lách bao nhiêu từ lượng tiểu tạo ra từ tủy xương:
- A. ½
- B. 1/3
- C. 2/3
- D. ¾
-
Câu 16:
Số lượng tiểu cầu giảm trong, chọn câu sai?
- A. Suy tủy xương
- B. Suy gan
- C. Sốt xuất huyết
- D. a và c đúng
-
Câu 17:
Khi thành mạch bị tổn thương, tiểu cầu hoạt hóa kết dính vào đâu?
- A. Lớp cơ trơn
- B. Lớp dưới nội mạc
- C. Lớp nội mạc
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 18:
Kết quả nghiệm pháp dây thắt nào sau đây là dương tính (++):
- A. 3-5 nốt/1 cm2
- B. 5-9 nốt/1 cm2
- C. 10-19 nốt/1cm2
- D. 19-25 nốt/1cm2
-
Câu 19:
Có bao nhiêu phương pháp xét nghiệm xác định thời gian máu chảy (TS):
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 20:
Chất kháng động Lupus là những kháng thể chống đông:
- A. IgA hoặc IgM
- B. IgG hoặc IgE
- C. IgG hoặc IgM
- D. IgA hoặc IgM
-
Câu 21:
Thời gian thrombin kéo dài là do, chọn câu sai:
- A. Do điều trị heparin
- B. Giảm hoặc không có fibrinogen
- C. Rối loạn fibrinogen
- D. Hội chứng viêm, giảm fibrinogen máu
-
Câu 22:
Fibrinogen giảm trong trường hợp nào, chọn câu sai:
- A. DIC
- B. Suy gan
- C. Hội chứng viêm
- D. Thiếu hụt bẩm sinh
-
Câu 23:
Các sản phẩm thoái giáng của fibrin, chọn câu sai:
- A. Chuỗi B
- B. Chuỗi E
- C. Chuỗi X
- D. Chuỗi Y
-
Câu 24:
Phương pháp định lượng fibrinogen:
- A. Howel
- B. Clauss
- C. Ivy
- D. Duke
-
Câu 25:
D-Dimer tăng trong truong hợp nào:
- A. Thiếu máu
- B. Ung thư
- C. Giảm tiểu cầu
- D. A và B đúng
-
Câu 26:
Lớp nào tạo ra vùng bề mặt phản ứng mạnh đối với tiểu cầu và các yếu tố đông máu?
- A. Lớp nội mạc
- B. Lớp dưới nội mạc
- C. Lớp giữa
- D. Lớp ngoài
-
Câu 27:
Sự co cục máu phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A. Số lượng và chất lượng tiểu cầu
- B. Lượng fibrinogen
- C. Thể tích khối hồng cầu( Hct)
- D. Cả 3 câu trên đều đúng
-
Câu 28:
Chức năng của tiểu cầu là: nhân
- A. Bảo vệ nội mô
- B. Tham gia vào quá trình cầm máu
- C. Tham gia vào quá trình đông máu
- D. Cả 3 câu trên đều đúng
-
Câu 29:
Các chất gây ngưng tập tiểu cầu chính ngoại trừ:
- A. ADP
- B. Serotonin
- C. Thromboxan A2
- D. Thrombin
-
Câu 30:
Lớp dưới nội mạc được tạo thành từ các đại phân tử nào?
- A. Collagen
- B. Elastin
- C. Fibronectin
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 31:
Lớp ngoại mạc nhạy cảm với các chất trung gian, ngoại trừ?
- A. Angiotensin
- B. Noradrenalin
- C. Ristocetin
- D. Serotonin
-
Câu 32:
Trị số bình thường của phương pháp Duke?
- A. 1 – 4 phút
- B. 2 – 5 phút
- C. 3 – 5 phút
- D. 5 – 10 phút
-
Câu 33:
Thời gian máu chảy (TS) kéo dài gặp trong một số bệnh lý, ngoại trừ?
- A. Thiếu fibrinogen
- B. Chất lượng tiểu cầu kém
- C. Tổn thương thành mạch
- D. Bệnh Von- Willebrand
-
Câu 34:
Các đặc tính cơ bản của Tiểu cầu?
- A. Kết dính
- B. Ngưng tập tiểu cầu
- C. Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 35:
Vị trí lấy máu của phương pháp Ivy?
- A. Cẳng tay
- B. Dái tai
- C. Đầu ngón tay
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 36:
Các đại phân tử có trong lớp dưới nội mạc:
- A. Collagen
- B. Sợi chun
- C. Proteoglycan
- D. A và C đúng
-
Câu 37:
Có mấy yếu tố quyết định đến quá trình cầm máu:
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 38:
TS kéo dài gặp trong những bệnh lý nào?
- A. Bệnh von – Willebrand
- B. Giảm số lượng tiểu cầu
- C. Tổn thương thành mạch do độc tố hay dị ứng
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 39:
Các yếu tố phụ thuộc vitamin K?
- A. II , VII , IX
- B. V , VII , IX , X
- C. II , VII , IX , X
- D. II , IV , IX , X
-
Câu 40:
BN nam 60t, làm nghề bán vé số, đến khám với cơn đau ngực, sau đây là kết quả xét nghiệm đông cầm máu: PT= 19 giây, aPTT=35 giây, fibrinogen=2g/L,TT=11 giây, tiểu cầu=250k. Trước đó 2 ngày BN có đến khám và được chẩn đoán: suy tim-rung nhĩ, BN không mắc bệnh về gan. Bệnh nhân có dùng thuốc chống đông máu hay không?
- A. Không có
- B. Dùng kháng vitamin K
- C. Dùng Heparin
- D. Dùng kết hợp 2 loại kháng đông
Câu 1:
Hemoglobin có tỉ lệ thấp nhất ở người trưởng thành:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11
Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #15
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 15. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.