Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hemoglobin có tỉ lệ thấp nhất ở người trưởng thành:

    • A. HbA
    • B. HbA2
    • C. HbF
    • D. HbA1
  2. Câu 2:

    Sắt vận chuyển dưới dạng:

    • A. Ferritin
    • B. Hemosiderin
    • C. Transferin
    • D. Apotransferin
  3. Câu 3:

    “Christmas factor” còn là tên gọi của yếu tố nào?

    • A. VIII
    • B. IX
    • C. X
    • D. XI
  4. Câu 4:

    Fibrinogen giảm khi:

    • A. Hội chứng viêm
    • B. Suy gan
    • C. Tình trạng béo phì
    • D. Có thai
  5. Câu 5:

    Khởi động con đường đông máu ngoại sinh, nội sinh lần lượt là. Chọn câu đúng?

    • A. IIa, III
    • B. Thromboplastin, XIIa
    • C. Yếu tố tổ chức, XIa
    • D. XIIa, Ca++
  6. Câu 6:

    Giai đoạn 3 trong quá trình đông máu là gì?

    • A. Thành lập phức hợp men prothrombinase
    • B. Thành lập thrombin
    • C. Hoạt hóa X thành Xa
    • D. Thành lập fibrin
  7. Câu 7:

    Yếu tố V là VIII được hoạt hóa bởi chất nào?

    • A. Fibinogen
    • B. Thrombin
    • C. Thromboplastin
    • D. Xa
  8. Câu 8:

    Phương pháp đánh giá thời gian máu chảy Duke tạo vết thương ở vị trí nào?

    • A. Đầu ngón tay
    • B. Cẳng tay
    • C. Khuỷu tay
    • D. Dái tay
  9. Câu 9:

    Yếu tố von- Willebrand được tổng hợp từ:

    • A. Tế bào cơ trơn và mẫu tiểu cầu
    • B. Tế bào nội mạc và mẫu tiểu cầu
    • C. Thể Weibel Palade và mẫu tiểu cầu
    • D. Thể Weibel Palade và tế bào nội mạc
  10. Câu 10:

    Về mô học mạch máu cấu tạo gồm mấy lớp đồng tâm:

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  11. Câu 11:

    Bệnh nhân tiền sử bị Hemophilia B. Kết quả xét nghiệm nào sẽ bất thường:

    • A. APTT, TP,INR
    • B. TS, APTT, TC
    • C. APTT, TC
    • D. PT, TT, APTT
  12. Câu 12:

    "HAGEMAN" là tên gọi khác của yếu tố đông máu nào sau đây:

    • A. XII
    • B. XI
    • C. X
    • D. IX
  13. Câu 13:

    Chất ức chế serin protease hay serpin gồm bao nhiêu loại protein khác nhau:

    • A. 10
    • B. 20
    • C. 30
    • D. 40
  14. Câu 14:

    Nồng đồ bình thường của D- dimer trong huyết tương:

    • A. <0,5 mg/dL
    • B. <0,5 g/L
    • C. <0,5mg/L
    • D. <0,5µg/L
  15. Câu 15:

    Tiểu cầu được giữ lại ở lách bao nhiêu từ lượng tiểu tạo ra từ tủy xương:

    • A. ½
    • B. 1/3
    • C. 2/3
    • D. ¾
  16. Câu 16:

    Số lượng tiểu cầu giảm trong, chọn câu sai?

    • A. Suy tủy xương
    • B. Suy gan
    • C. Sốt xuất huyết
    • D. a và c đúng
  17. Câu 17:

    Khi thành mạch bị tổn thương, tiểu cầu hoạt hóa kết dính vào đâu?

    • A. Lớp cơ trơn
    • B. Lớp dưới nội mạc
    • C. Lớp nội mạc
    • D. Tất cả đều sai
  18. Câu 18:

    Kết quả nghiệm pháp dây thắt nào sau đây là dương tính (++):

    • A. 3-5 nốt/1 cm2
    • B. 5-9 nốt/1 cm2
    • C. 10-19 nốt/1cm2
    • D. 19-25 nốt/1cm2
  19. Câu 19:

    Có bao nhiêu phương pháp xét nghiệm xác định thời gian máu chảy (TS):

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  20. Câu 20:

    Chất kháng động Lupus là những kháng thể chống đông:

    • A. IgA hoặc IgM
    • B. IgG hoặc IgE
    • C. IgG hoặc IgM
    • D. IgA hoặc IgM
  21. Câu 21:

    Thời gian thrombin kéo dài là do, chọn câu sai:

    • A. Do điều trị heparin
    • B. Giảm hoặc không có fibrinogen
    • C. Rối loạn fibrinogen
    • D. Hội chứng viêm, giảm fibrinogen máu
  22. Câu 22:

    Fibrinogen giảm trong trường hợp nào, chọn câu sai:

    • A. DIC
    • B. Suy gan
    • C. Hội chứng viêm
    • D. Thiếu hụt bẩm sinh
  23. Câu 23:

    Các sản phẩm thoái giáng của fibrin, chọn câu sai:

    • A. Chuỗi B
    • B. Chuỗi E
    • C. Chuỗi X
    • D. Chuỗi Y
  24. Câu 24:

    Phương pháp định lượng fibrinogen:

    • A. Howel
    • B. Clauss
    • C. Ivy
    • D. Duke
  25. Câu 25:

    D-Dimer tăng trong truong hợp nào:

    • A. Thiếu máu
    • B. Ung thư
    • C. Giảm tiểu cầu
    • D. A và B đúng
  26. Câu 26:

    Lớp nào tạo ra vùng bề mặt phản ứng mạnh đối với tiểu cầu và các yếu tố đông máu?

    • A. Lớp nội mạc
    • B. Lớp dưới nội mạc
    • C. Lớp giữa
    • D. Lớp ngoài
  27. Câu 27:

    Sự co cục máu phụ thuộc vào yếu tố nào?

    • A. Số lượng và chất lượng tiểu cầu
    • B. Lượng fibrinogen
    • C. Thể tích khối hồng cầu( Hct)
    • D. Cả 3 câu trên đều đúng
  28. Câu 28:

    Chức năng của tiểu cầu là: nhân

    • A. Bảo vệ nội mô
    • B. Tham gia vào quá trình cầm máu
    • C. Tham gia vào quá trình đông máu
    • D. Cả 3 câu trên đều đúng
  29. Câu 29:

    Các chất gây ngưng tập tiểu cầu chính ngoại trừ:

    • A. ADP
    • B. Serotonin
    • C. Thromboxan A2
    • D. Thrombin
  30. Câu 30:

    Lớp dưới nội mạc được tạo thành từ các đại phân tử nào?

    • A. Collagen
    • B. Elastin
    • C. Fibronectin
    • D. Tất cả đều đúng
  31. Câu 31:

    Lớp ngoại mạc nhạy cảm với các chất trung gian, ngoại trừ?

    • A. Angiotensin
    • B. Noradrenalin
    • C. Ristocetin
    • D. Serotonin
  32. Câu 32:

    Trị số bình thường của phương pháp Duke?

    • A. 1 – 4 phút
    • B. 2 – 5 phút
    • C. 3 – 5 phút
    • D. 5 – 10 phút
  33. Câu 33:

    Thời gian máu chảy (TS) kéo dài gặp trong một số bệnh lý, ngoại trừ?

    • A. Thiếu fibrinogen
    • B. Chất lượng tiểu cầu kém
    • C. Tổn thương thành mạch
    • D. Bệnh Von- Willebrand
  34. Câu 34:

    Các đặc tính cơ bản của Tiểu cầu?

    • A. Kết dính
    • B. Ngưng tập tiểu cầu
    • C. Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất
    • D. Tất cả đều đúng
  35. Câu 35:

    Vị trí lấy máu của phương pháp Ivy?

    • A. Cẳng tay
    • B. Dái tai
    • C. Đầu ngón tay
    • D. Tất cả đều đúng
  36. Câu 36:

    Các đại phân tử có trong lớp dưới nội mạc:

    • A. Collagen
    • B. Sợi chun
    • C. Proteoglycan
    • D. A và C đúng
  37. Câu 37:

    Có mấy yếu tố quyết định đến quá trình cầm máu:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  38. Câu 38:

    TS kéo dài gặp trong những bệnh lý nào?

    • A. Bệnh von – Willebrand
    • B. Giảm số lượng tiểu cầu
    • C. Tổn thương thành mạch do độc tố hay dị ứng
    • D. Tất cả đều đúng
  39. Câu 39:

    Các yếu tố phụ thuộc vitamin K?

    • A. II , VII , IX
    • B. V , VII , IX , X
    • C. II , VII , IX , X
    • D. II , IV , IX , X
  40. Câu 40:

    BN nam 60t, làm nghề bán vé số, đến khám với cơn đau ngực, sau đây là kết quả xét nghiệm đông cầm máu: PT= 19 giây, aPTT=35 giây, fibrinogen=2g/L,TT=11 giây, tiểu cầu=250k. Trước đó 2 ngày BN có đến khám và được chẩn đoán: suy tim-rung nhĩ, BN không mắc bệnh về gan. Bệnh nhân có dùng thuốc chống đông máu hay không?

    • A. Không có
    • B. Dùng kháng vitamin K
    • C. Dùng Heparin
    • D. Dùng kết hợp 2 loại kháng đông
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Hemoglobin có tỉ lệ thấp nhất ở người trưởng thành:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #15

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 15. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài