Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #16

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các sản phẩm giáng của fibrin thoái:

    • A. XY
    • B. YZ
    • C. ZX
    • D. XYZ
  2. Câu 2:

    Plasmin hoạt động ở pH nào?

    • A. Kiềm
    • B. Acid
    • C. Trung tính
    • D. Kiềm và trung tính
  3. Câu 3:

    Enzyme có vai trò thủy phân ADP thành AMP:

    • A. Adenynate kinase
    • B. Phosphatase
    • C.  Adenosine
    • D. Prostacyclin synthetase
  4. Câu 4:

    Các xét nghiệm đông máu ngoại sinh là:

    • A. TC, PT, INR
    • B. PT, INR, aPTT
    • C. PT, TC, aPTT
    • D. PT, INR, TT
  5. Câu 5:

    PT kéo dài trong:

    • A. Thiếu Fibrinogen
    • B. Suy tế bào gan
    • C. Disseminated intravascular coagulation
    • D. Dissemination intravascular coagulated
  6. Câu 6:

    Nghiệm pháp dây thắt (+++):

    • A. 5-9 nốt/1cm2
    • B. 10-19 nốt/1cm2
    • C. >19 nốt/1cm2
    • D. 19-29 nốt/1cm2
  7. Câu 7:

    Quá trình cầm máu trải qua các thời kì.Chọn câu SAI:

    • A. Cầm máu tức thời
    • B. Thời kì mở rộng
    • C. Hình thành nút chặn tiểu cầu
    • D. Thời kì hoàn thiện
  8. Câu 8:

    Trong cơ chế điều hòa cầm máu, chất có tác dụng chống ngưng tập tiểu cầu là: Chọn câu SAI?

    • A. Adenosin
    • B. Prostacyclin
    • C. Sản phẩm thoái giáng của fibrinogen và fibrin
    • D. Elastin
  9. Câu 9:

    Thời gian sống của tiểu cầu khoảng bao nhiêu ngày?

    • A. 3-6 ngày
    • B. 7-10 ngày
    • C. 11-14 ngày
    • D. 15-18 ngày
  10. Câu 10:

    Phương pháp DuKe tạo 1 vết thương ở vùng nào?

    • A. Vùng cẳng tay
    • B. Vùng dái tai
    • C. Tĩnh mạch
    • D. Động mạch
  11. Câu 11:

    Kết quả bình thường của xét nghiệm D-dimer?

    • A. < 0.5mg/L
    • B. > 0.5mg/L
    • C.  = 0.5mg/L
    • D. Tất cả đều sai
  12. Câu 12:

    hân biệt giữa thiếu máu mãn và thiếu máu cấp?

    • A. Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 1 tuần
    • B. Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 2 tuần
    • C. Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 3 tuần
    • D. Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 4 tuần
  13. Câu 13:

    Hai nhóm nguyên nhân chính gây tăng phá hủy tiểu cầu ở máu ngoại biên?

    • A. Do miễn dịch
    • B. Không do miễn dịch
    • C. Bệnh tự miễn: lupus, viêm tuyến giáp, hội chứng Evans,…
    • D. A và B đúng
  14. Câu 14:

    Yếu tố IV tiểu cầu có tác dụng gì?

    • A. trung hoà hoạt động chống đông của heparin
    • B. kết dính tiểu cầu
    • C. ngưng tập tiểu cầu
    • D. thay đổi hình dạng, phóng thích các chất tiểu cầu
  15. Câu 15:

    Trong xét nghiệm khỏa sát co cuc máu lấy?

    • A. 3ml máu mao mạch
    • B. 3ml máu tĩnh mạch
    • C. 4ml máu mao mạch
    • D. 4ml máu tĩnh mạch
  16. Câu 16:

    Khi thành mạch bị tổn thương cơ chế cầm máu được khởi động khi nào?

    • A. Sau khi bộc lộ lớp collagen
    • B. Sau hiện tượng co mạch
    • C. Ngay lập tức khi thành mạch bị tổn thương
    • D. Sau khi tiểu cầu được hoạt hóa
  17. Câu 17:

    Yếu tố nào có thời gian bán hủy nhanh nhất:

    • A. V
    • B. VII
    • C. VIII
    • D. II
  18. Câu 18:

    Đặc tính cơ bản của tiểu cầu là gì?

    • A. Kết dính
    • B. Ngưng tập
    • C. Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Vị trí lấy máu đúng nhất:

    • A. Người lớn: đầu ngón tay 3, 4, dái tai
    • B. Trẻ em: đầu ngón tay 3, 4, dái tai, gót chân, đầu ngón chân
    • C. a và b đúng
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Chọn câu sai. Các bước lấy máu mao mạch là:

    • A. Chọn vị trí lấy máu phù hợp
    • B. Sát khuẩn vùng da dự định lấy, để khô tự nhiên
    • C. Nắm nhẹ nhàng và căng vừa phải vùng da dự định lấy
    • D. Không nên lau bỏ giọt máu đầu
  21. Câu 21:

    Nguyên tắc lấy máu mao mạch:

    • A. Được lấy bởi dùng cụ vô trùng bằng cách tạo một vết thương có độ sâu, độ rộng tiêu chuẩn để giọt máu chảy tự do
    • B. Lấy bởi một dụng cụ vô trùng và tạo một vết thương tuỳ theo người lấy mẫu
    • C. Lấy bởi một dụng cụ sạch hoặc vô trùng tuỳ vào điều kiện cho phép nơi lấy mẫu
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Khi tiến hành lấy máu mao mạch ta cần:

    • A. Chuẩn bị bệnh nhân
    • B. Chọn vị trí lấy máu và lấy máu
    • C. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, xét nghiệm được chỉ định và phương pháp lấy mẫu
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Chọn vị trí lấy máu mao mạch ở người lớn phù hợp nhất?

    • A. Đầu ngón tay 3, 4
    • B. Dái tai
    • C. a, b đúng
    • D. a, b sai
  24. Câu 24:

    Tại sao không dùng đốc kim (đầu kim lấy máu tĩnh mạch) để chích, lấy máu mao mạch:

    • A. Vì gây chảy máu nhiều
    • B. Vì đốc kim tổn thương sâu do kim không có giới hạn
    • C. Vì đốc kim tạo vết thương không đủ rộng để máu chảy
    • D. Vì gây đau nhiều
  25. Câu 25:

    Chọn câu đúng. Sau sát trùng nơi lấy máu, để khô tự nhiên vì:

    • A. Máu tràn lên nơi còn ướt chất sát khuẩn
    • B. Chất sát khuẩn gây biến tính một số thành phần trong máu
    • C. a, b đúng
    • D. a, b sai
  26. Câu 26:

    Dùng lacet lấy máu mao mạch, nếu máu ít:

    • A. Vẫn có thể làm xét nghiệm được
    • B. Nặn để lấy thêm máu
    • C. Dùng lacet đâm lại vị trí đó để lấy thêm máu
    • D. Dùng lacet đâm lại nơi khác
  27. Câu 27:

    Vị trí thường được chọn lấy máu tĩnh mạch:

    • A. Khuỷu tay
    • B. Bẹn
    • C. Mu chân
    • D. a, b đúng
  28. Câu 28:

    Ở trẻ em hạn chế lấy máu ở:

    • A. Khuỷu tay, mu tay
    • B. Mu bàn chân
    • C. Tĩnh mạch đầu, cổ
    • D. Tĩnh mạch bẹn
  29. Câu 29:

    Trong lấy máu tĩnh mạch làm xét nghiệm huyết học, thắt garo trên vị trí dự định lấy máu:

    • A. 3-6 cm
    • B. 6-9 cm
    • C. 9-12 cm
    • D. 12-15cm
  30. Câu 30:

    Thực hiện lấy máu tĩnh mạch, điều nào sai:

    • A. Không thắt garo quá chặt
    • B. Không thắt garo quá 3 phút
    • C. Cho bệnh nhân nắm chặt tay lại
    • D. Sát khuẩn trước khi lấy máu
  31. Câu 31:

    Cách sát khuẩn vùng da chuẩn bị lấy máu tĩnh mạch:

    • A. Chiều xoắc ốc từ ngoài vào trong
    • B. Theo phương thẳng một chiều
    • C. Theo phương ngang một chiều
    • D. Có nhiều cách nhưng phải đảm bảo vô khuẩn
  32. Câu 32:

    Sau khi lấy đủ máu tĩnh mạch, việc làm nào sau đây sai?

    • A. Tháo garo
    • B. Mở nắm tay ra
    • C. Ấn chặt gòn
    • D. Gặp cánh tay lại
  33. Câu 33:

    Đầu ngón tay cách vị trí định chọc kim lấy máu bằng ống vacutainer:

    • A. 5 cm
    • B. 4 cm
    • C. 3 cm
    • D. 2 cm
  34. Câu 34:

    Khi lấy máu tĩnh mạch bằng bơm tiêm cần tuân theo nguyên tắc "2 nhanh 1 chậm". Chọn câu sai:

    • A. Chọc kim nhanh
    • B. Rút piston chậm
    • C. Rút kim nhanh
    • D. Bơm máu nhanh
  35. Câu 35:

    Thứ tự bơm máu vào các ống nghiệm:

    • A. Xanh lá, đỏ, trắng, đen, xanh dương, xám
    • B. Trắng, xanh lá, xanh dương, đỏ, đen, xám
    • C. Trắng, đỏ, đen, xanh lá, xanh dương, xám
    • D. Trắng, xanh lá, đỏ, đen, xanh dương, xám
  36. Câu 36:

    Khi tay bệnh nhân có đường truyền tĩnh mạch:

    • A. Lấy máu qua đường truyền
    • B. Lấy máu ở tay đối diện
    • C. Lấy máu ở đầu xa, cách kim truyền 20 cm
    • D. Lấy máu ở đầu gần, cách kim truyền 20 cm
  37. Câu 37:

    Trường hợp có thể lấy máu qua đường truyền tĩnh mạch:

    • A. Ngay sau khi đặt kim truyền
    • B. Sau khi truyền dưới 100ml dung dịch nước muối sinh lý
    • C. Sau khi kết thúc truyền dịch 30 phút
    • D. Cả 3 trường hợp trên
  38. Câu 38:

    Khi lấy mẫu làm xét nghiệm đông máu cần tránh. Chọn câu sai?

    • A. Chọc kim nhiều lần
    • B. Chỉnh kim lâu
    • C. Lấy máu nhiều lần ở vị trí khác nhau
    • D. Xuất hiện bọt khí trong ống tiêm
  39. Câu 39:

    Chất chống đông EDTA-K2 thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube sodium citrate
    • C. Tube heparin
    • D. Tube thủy tinh
  40. Câu 40:

    Chất chống đông EDTA-K3 thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube sodium citrate
    • C. Tube heparin
    • D. Tube thủy tinh
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Các sản phẩm giáng của fibrin thoái:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài