Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #17

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chất chống đông trisodium Citrate (C6N5Na3O7) thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube sodium citrate
    • C. Tube heparin
    • D. Tube thủy tinh
  2. Câu 2:

    Chất chống đông Lithium heparin thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube sodium citrate
    • C. Tube heparin
    • D. Tube thủy tinh
  3. Câu 3:

    Chất chống đông Sodium heparin thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube sodium citrate
    • C. Tube heparin
    • D. Tube thủy tinh
  4. Câu 4:

    Trong bảo quản bệnh phẩm xét nghiệm huyết học, loại tube chứa mẫu máu nào không chứa chất chống đông?

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube sodium citrate
    • C. Tube heparin
    • D. Tube thủy tinh
  5. Câu 5:

    Tube EDTA chứa mẫu máu trên lâm sàng có màu gì?

    • A. Màu xanh dương
    • B. Màu xanh lá
    • C. Màu đen
    • D. Màu đỏ
  6. Câu 6:

    Tube sodium citrate (C6H5Na3O7) chứa mẫu máu trên lâm sàng có màu gì?

    • A. Màu xanh dương
    • B. Màu xanh lá
    • C. Màu đen
    • D. Màu đỏ
  7. Câu 7:

    Xét nghiệm định lượng HbA1C sử dụng mẫu máu chứa trong tube nào?

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube Sodium Citrate
    • C. Tube Heparin
    • D. Tube thủy tinh
  8. Câu 8:

    Xét nghiệm định lượng D- Dimer sử dụng mẫu máu chứa trong tube nào?

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube Sodium Citrate
    • C. Tube Heparin
    • D. Tube thủy tinh
  9. Câu 9:

     Thứ tự đúng khi đổ máu vào các tube chưa mẫu máu:

    • A. Xanh lá, đỏ, đen, xanh dương
    • B. Xanh dương, đỏ, đen, xanh lá
    • C. Xanh lá, đen, đỏ, xanh dương
    • D. Xanh dương, đen, đỏ, xanh lá
  10. Câu 10:

    Tube chứa mẫu máu nào không được lắc, NGOẠI TRỪ:

    • A. Đỏ
    • B. Xanh lá
    • C. Xanh dương
    • D. Đen
  11. Câu 11:

    Cơ chế chống đông của tube Heparin:

    • A. Lấy đi Ca2+ trong máu
    • B. Ức chế yếu tố III
    • C. Ức chế hoạt hóa yếu tố X
    • D. B và C đúng
  12. Câu 12:

    Ống nào được dùng trong xét nghiệm sinh hóa:

    • A. Tube Heparin với chất chống đông là Lithium heparin
    • B. Tube Heparin với chất chống đông là Sodium heparin
    • C. A, B đều đúng
    • D. A, B đều sai
  13. Câu 13:

    Trong điều kiện bình thường, máu chống đông với EDTA thì các chỉ số huyết học ổn định trong vòng:

    • A. 5s
    • B. 8 giờ
    • C. 10 năm
    • D. 1 thế kỷ
  14. Câu 14:

    Tốt nhất nên thực hiện các xét nghiệm tế bào máu chậm nhất trong vòng:

    • A. 2 giờ
    • B. 1 phút
    • C. 30s
    • D. 1 micro giây
  15. Câu 15:

    Tube Heparin chứa mẫu máu trên lâm sàng có màu gì?

    • A. Xanh dương
    • B. Xanh lá
    • C. Đen
    • D. Trắng
  16. Câu 16:

    Xét nghiệm sức bền hồng cầu dùng mẫu máu chứa trong tube nào?

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube Sodium Citrate
    • C. Tube Heparin
    • D. Tube thủy tinh
  17. Câu 17:

    Theo NCCLS thời gian tối đa đề bảo quản bệnh phẩm các xét nghiệm đông máu ở nhiệt độ phòng (22 – 25 oC)?

    • A. 1 giờ
    • B. 2 giờ
    • C. 3 giờ
    • D. 4 giờ
  18. Câu 18:

    Theo NCCLS thời gian tối đa đề bảo quản bệnh phẩm các xét nghiệm đông máu ở nhiệt độ 4oC? 

    • A. 1 giờ
    • B. 2 giờ
    • C. 3 giờ
    • D. 4 giờ
  19. Câu 19:

    Chất chống của EDTA là gì?

    • A. K2
    • B. K3
    • C. C6H5Na3O7
    • D. a và b đúng
  20. Câu 20:

    Ống EDTA màu gì?

    • A. Xanh lá
    • B. Đen
    • C. Xanh dương
    • D. Trắng
  21. Câu 21:

    Công dụng của EDTA trong xét nghiệm nào sau đây?

    • A. Xác định nhóm máu
    • B. Xét nghiệm Prothombin time
    • C. Định lượng D-Dimer
    • D. Định lượng yếu tố đông máu
  22. Câu 22:

    Chất chống đông của Tube Sodium Citrate?

    • A. K2
    • B. K3
    • C. C6H5Na3O7
    • D. a và b đúng
  23. Câu 23:

    Sắp xếp màu ống theo thứ tự: EDTA→ Sodium Citrate→Heparin→Thủy tinh?

    • A. Xanh dương→xanh lá→trắng→đen
    • B. Xanh dương→xanh lá →đen→trắng
    • C. Xanh lá→xanh dương→đen→trắng
    • D. Xanh lá→xanh dương→trắng→đen
  24. Câu 24:

    Cơ chế hoạt động Sodium Citrate?

    • A. Tạo phức không có khả năng phục hồi với Ca2+
    • B. Tạo phức có khả năng phục hồi với Ca2+
    • C. Tạo phức với yếu tố III
    • D. Cả a,b,c đều đúng
  25. Câu 25:

    Việc chiếc tách huyết tương xét nghiệm đông máu thự hiện sau mấy giờ lấy máu?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  26. Câu 26:

    Chất chống đông của Heparin?

    • A. Lithium Heparin
    • B. K2
    • C. K3
    • D. C6H5Na3O7
  27. Câu 27:

    Cơ chế chống đông cua Heparin ức chế yếu tố nào?

    • A. I
    • B. II
    • C. III
    • D. V
  28. Câu 28:

    Ống Sodium Ctrate có màu gì?

    • A. đen
    • B. xanh lá
    • C. trắng
    • D. đỏ
  29. Câu 29:

    Công dụng của EDTA trong xét nghiệm?

    • A. định lượng HbA
    • B. công thức máu
    • C. comb’s test
    • D. Tất cả đều đúng
  30. Câu 30:

    Các xét nghiệm đông cầm máu dùng ống nào?

    • A. EDTA
    • B. Sodium citrate
    • C. Heparin
    • D. Thủy tinh
  31. Câu 31:

    Xét nghiệm ion đồ cần dùng ống nào?

    • A. EDTA
    • B. Sodium citrate
    • C. Heparin
    • D. Thủy tinh
  32. Câu 32:

    Xét nghiệm co cục máu cần dùng ống nào?

    • A. EDTA
    • B. Sodium citrate
    • C. Heparin
    • D. Thủy tinh
  33. Câu 33:

    Các xét nghiệm tế bào máu nên thự hiện chậm nhất là?

    • A.  2 phút
    • B. 2 giờ
    • C. 20 giờ
    • D. 2 ngày
  34. Câu 34:

    Số lượng hồng cầu lưới không thay đổi trong ….. giờ ở 4oC?

    • A. 24 phút
    • B. 24 giờ
    • C. 48 phút
    • D. 48 giờ
  35. Câu 35:

    Bệnh phẩm xét nghiệm đông máu có thể bảo quản bao lâu?

    • A. 6 ngày
    • B. 6 tháng
    • C. 6 năm
    • D. 60 năm
  36. Câu 36:

    Xét nghiệm phản ứng thuận hợp sử dụng ống nào?

    • A. EDTA
    • B. Sodium citrate
    • C. Heparin
    • D. Thủy tinh
  37. Câu 37:

    Các loại tube chứa máu, chọn câu SAI:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube Sodium Citrate
    • C.  Tube Heparin
    • D. Tube Histamin
  38. Câu 38:

    Tube chứa mẫu máu thực hiện thử nghiệm tìm kháng thể globulin người (Coomb’s test) là:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube Sodium Citrate
    • C. Tube Heparin
    • D. Tube thủy tinh
  39. Câu 39:

    Tube chứa mẫu máu thực hiện khảo sát chức năng tiểu cầu, định lượng các yếu tố đông máu là:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube Sodium Citrate
    • C. Tube Heparin
    • D. Tube thủy tinh
  40. Câu 40:

    Tube chứa mẫu máu thực hiện xét nghiệm D-Dimer là:

    • A. Tube EDTA
    • B. Tube Sodium Citrate
    • C. Tube Heparin
    • D. Tube thủy tinh
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chất chống đông trisodium Citrate (C6N5Na3O7) thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài