Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #18
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Tube chứa mẫu máu thực hiện khảo xét nghiệm sức bền hồng cầu là:
- A. Tube EDTA
- B. Tube Sodium Citrate
- C. Tube Heparin
- D. Tube thủy tinh
-
Câu 2:
Tube chứa mẫu máu thực hiện các xét nghiệm co cục máu, tìm tế bào Hargraves là:
- A. Tube EDTA
- B. Tube Sodium Citrate
- C. Tube Heparin
- D. Tube thủy tinh
-
Câu 3:
Điền vào chỗ trống: Tốt nhất nên thực hiện các xét nghiệm tế bào máu càng sớm càng tốt, chậm nhất là trong vòng ……… giờ sau khi lấy mẫu:
- A. 1 giờ
- B. 2 giờ
- C. 3 giờ
- D. 4 giờ
-
Câu 4:
Theo khuyến cáo của NCCLS (National Committee of Clinical Laboratory Standards), bệnh phẩm xét nghiệm đông máu cần được thực hiện trong vòng:
- A. 2 giờ nếu bảo quản ở nhiệt độ phòng (22-25oC)
- B. 8 giờ nếu bảo quản ở 4oC
- C. 4 tuần nếu nếu bảo quản ở-20oC
- D. 12 tháng nếu bảo quản ở -70oC
-
Câu 5:
Việc tách chiếc huyết tương xét nghiệm đông máu phải được thực hiện trong vòng mấy giờ sau lấy mẫu nếu muốn bảo quản trong thời gian dài?
- A. 5 giờ
- B. 6 giờ
- C. 7 giờ
- D. 8 giờ
-
Câu 6:
Yêu cầu đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm tế bào. Chọn câu sai:
- A. Mẫu bệnh phẩm không bị đông
- B. Mẫu bệnh phẩm không bị thay đổi mật độ tế bào
- C. Giữ được tính nguyên vẹn về mặt hình dạng của tế bào
- D. Bệnh nhân không được ăn nhiều chất béo trước khi lấy mẫu bệnh phẩm trong vòng 12 giờ
-
Câu 7:
Nguyên nhân nào sau đây có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả xét nghiệm định lượng nồng độ ion đồ máu ( K+, Na+, Cl-)?
- A. Lấy máu tĩnh mạch ở chân
- B. Lấy máu động mạch
- C. Lấy máu ở tĩnh mạch đang truyền dịch
- D. Lấy máu ở tĩnh mạch bất kì không truyền dịch
-
Câu 8:
Yếu tố nào là chất trung hòa heparin?
- A. Yếu tố 4 tiểu cầu
- B. Yếu tố 5 tiểu cầu
- C. Yếu tố 6 tiểu cầu
- D. Yếu tố 7 tiểu cầu
-
Câu 9:
Bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng:
- A. 12 giờ
- B. 24 giờ
- C. 48 giờ
- D. 72 giờ
-
Câu 10:
Đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu, phải đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là:
- A. 1:6
- B. 6:1
- C. 1:9
- D. 9:1
-
Câu 11:
Mẫu huyết tương dùng làm xét nghiệm đông máu là:
- A. Huyết tương thường
- B. Huyết tương đông lạnh
- C. Huyết tương tươi đông lạnh
- D. Huyết tương nghèo tiểu cầu
-
Câu 12:
Chất chống đông trong bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu là:
- A. Sodium nitrate
- B. EDTA
- C. NaF
- D. Heparin
-
Câu 13:
Mẫu máu bệnh nhân có Hct lớn hơn bao nhiêu thì cần tính toán lại chất chống đông:
- A. 0.45
- B. 0.55
- C. 0.65
- D. 0.75
-
Câu 14:
Không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu vì:
- A. Làm thay đổi Lipid máu
- B. Huyết tương bị mờ đục gây sai lệch cho hệ thống đo quang
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 15:
Thời gian quay ly tâm máu toàn phần để thu được mẫu huyết tương nghèo tiểu cầu là bao lâu?
- A. 20 phút
- B. 15 phút
- C. 30 phút
- D. 40 phút
-
Câu 16:
Sử dụng kim số mấy để tránh phát động quá trình đông máu ngoại sinh trong quá trình lấy máu?
- A. 25G
- B. 18G
- C. 23G
- D. 20G
-
Câu 17:
Tại sao không dùng huyết tương giàu tiểu cầu trong xét nghiệm đông máu?
- A. Vì khi dùng huyết tương giàu tiểu cầu sẽ làm huyết tương đục hơn nên máy khó xác định thời điểm đông
- B. Vì tiểu cầu trung hòa heparin và có chứa 1 số chất gây ảnh hưởng xét nghiệm đông máu
- C. Vì có thể dùng chất khác thay thế yếu tố tiểu cầu
- D. Cả 3 ý trên
-
Câu 18:
Huyết tương nghèo tiểu cầu thu được khi quay ly tâm:
- A. 1500 vòng/phút trong 5 phút
- B. 1000 vòng/phút trong 10 phút
- C. 2500 vòng/phút trong 15 phút
- D. 2000 vòng/phút trong 20 phút
-
Câu 19:
Trước khi lấy máu, bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong khoảng thời gian bao nhiêu?
- A. 6 giờ
- B. 9 giờ
- C. 12 giờ
- D. 24 giờ
-
Câu 20:
Nếu bệnh nhân ăn quá nhiều chất béo trong khoảng 12 giờ trước khi lấy máu, nguyên nhân gây sai lệch trong kết quả xét nghiệm máu?
- A. Tiểu cầu dễ tụ lại thành khối
- B. Hồng cầu bị biến dạng
- C. Huyết tương bị mờ đục
- D. Cả A, B,và C đều sai
-
Câu 21:
Yêu cầu đối với bệnh phẩm xét nghiệm tế bào:
- A. Mẫu bệnh phẩm không đông
- B. Mật độ tế bào thay đổi
- C. Hình dạng tế bào thay đổi
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 22:
Các loại thuốc ảnh hưởng đến xét nghiệm đông máu:
- A. Amoxicillin
- B. Heptaminol
- C. Paracetammol
- D. Lovenox
-
Câu 23:
Bệnh phẩm lấy từ bệnh nhân nào sau đây không phù hợp làm xét nghiệm đông máu:
- A. Đặt stent mạch vành đang sử dụng Clopidogel
- B. Huyết khối tĩnh mạch sâu hiện có sử dụng Levonox
- C. Rung nhĩ đang điều trị với Sintrom
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 24:
Yêu cầu đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu, chọn câu sai:
- A. Bệnh nhân không có tiền sử sử dụng thuốc ảnh hưởng đến hệ thống đông máu (Aspirin, Heparin, Wafarin...) thời gian gần đây
- B. Mẫu huyết tương dùng làm xét nghiệm đông máu là huyết tương giàu tiểu cầu
- C. Bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng 12 giờ trước khi lấy máu
- D. Đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là 1:9
-
Câu 25:
Quy chế truyền máu của Bộ Y Tế ban hành theo thông tư nào:
- A. Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2013
- B. Thông tư 25 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2013
- C. Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2003
- D. Thông tư 26 về hướng dẫn hoạt động truyền máu năm 2009
-
Câu 26:
Giấy tờ tùy thân cần thiết đối với người cho máu:
- A. Chứng minh nhân dân
- B. Hộ chiếu
- C. Giấy chứng minh của quân đội, công an
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 27:
Độ tuổi người cho máu từ:
- A. 18 đến 60 tuổi
- B. 18 đến 55 tuổi
- C. 16 đến 60 tuổi
- D. 16 đến 55 tuổi
-
Câu 28:
Tiêu chuẩn về cân nặng của người cho máu:
- A. Ít nhất 42kg đối với nữ, 43kg đối với nam
- B. Ít nhất 42kg đối với nữ, 45kg đối với nam
- C. Ít nhất 45kg đối với nữ, 45kg đối với nam
- D. Ít nhất 45kg đối với nữ, 43kg đối với nam
-
Câu 29:
Người có cân nặng từ 42 kg đến dưới 45kg được phép cho không quá bao nhiêu ml máu toàn phần mỗi lần:
- A. 300 ml
- B. 250 ml
- C. 200 ml
- D. 350 m
-
Câu 30:
Lượng máu tiêu chuẩn được phép cho mỗi lần của người có cân nặng 45kg trở lên là:
- A. Không quá 10ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
- B. Không quá 11ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
- C. Không quá 12ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
- D. Không quá 9ml/kg cân nặng và không quá 500ml mỗi lần
-
Câu 31:
Tiêu chuẩn người cho máu dựa vào?
- A. Độ tuổi
- B. Cân nặng cơ thể và thể tích máu cho
- C. Tiêu chuẩn sức khỏe
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 32:
Tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu, chọn câu sai:
- A. Không có tiền sử lấy, cho, ghép bộ phận cơ thể người
- B. Không nghiện ma túy, nghiện rượu
- C. Huyết áp tâm trương 60 đến dưới 80 mmHg
- D. Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg
-
Câu 33:
Tiêu chuẩn đối với người cho các thành phần máu bằng máy gạn tách:
- A. Người cho máu phải có trọng lượng cơ thể ít nhất là 50 kg
- B. Người cho máu không thể cho một hoặc nhiều thành phần máu trong mỗi lần gạn tách
- C. Tổng thể tích các thành phần máu có thể vượt trên 500 ml
- D. Người có cân nặng 60kg cho tổng thể tích các thành phần máu cho mỗi lần không quá 500 ml
-
Câu 34:
Yếu tố đánh giá tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu:
- A. Tiền sử
- B. Lâm sàng
- C. Xét nghiệm
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 35:
Tần số tim theo tiêu chuẩn lâm sàng đối với người cho máu:
- A. 80 – 120 lần/phút
- B. 50 – 80 lần/phút
- C. 60 – 90 lần/phút
- D. 100 – 160 lần/phút
-
Câu 36:
Biểu hiện lâm sàng phù hợp tiêu chuẩn sức khỏe đối với người cho máu:
- A. Mang thai vào thời điểm cho máu
- B. Huyết áp tâm thu 100 đến dưới 160 mmHg
- C. Sút cân nhanh
- D. Tiêu chảy
-
Câu 37:
Tiêu chuẩn đánh giá sút cân nào không thể hiến máu:
- A. Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
- B. Sút cân trên 20% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
- C. Sút cân trên 30% trọng lượng cơ thể trong 6 tháng
- D. Sút cân trên 10% trọng lượng cơ thể trong 3 tháng
-
Câu 38:
Nồng độ Hemoglobin ít nhất phù hợp đối với người cho máu:
- A. 100 g/L đối với nữ, 120 g/L đối với nam
- B. 100 g/L đối với nữ, 140 g/L đối với nam
- C. 120 g/L đối với cả 2 giới
- D. 120 g/L đối với nữ, 100 g/L đối với nam
-
Câu 39:
Người cho trên 350 ml máu toàn phần phải có nồng độ hemoglobin ít nhất bao nhiêu:
- A. 125 g/L
- B. 120 g/L
- C. 130 g/L
- D. 135g/L
-
Câu 40:
Người cho tiểu cầu, bạch cầu hạt, tế bào gốc bằng gạn tách phải có số lượng tiểu cầu ít nhất là:
- A. 150x109/L
- B. 100x109 /L
- C. 150x10 8/L
- D. 450x109 /L
Câu 1:
Tube chứa mẫu máu thực hiện khảo xét nghiệm sức bền hồng cầu là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11
Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.