Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #19

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nồng độ protein trong máu người cho huyết tương bằng gạn tách:

    • A. Ít nhất 50 g/L và được xét nghiệm không quá 1 tháng
    • B. Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 1 tháng
    • C. Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 2 tháng
    • D. Ít nhất 60 g/L và được xét nghiệm không quá 3 tháng
  2. Câu 2:

    Danh mục các thuốc không được sử dụng trong tiền sử khi cho máu:

    • A. Etretinate
    • B. Acitretin
    • C. Insuline chiết xuất từ bò
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Điều kiện cho máu đối với tuyển chọn người cho máu xét thông qua mấy tiêu chuẩn:

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 6
    • D. 7
  4. Câu 4:

    Để cho máu toàn phần, cân nặng tối thiểu người cho máu cần có:

    • A. Nam 45 kg, nữ 42 kg
    • B. Nam 50 kg, nữ 42 kg
    • C. Nam 45 kg, nữ 40 kg
    • D. Nam 50 kg, nữ 40 kg
  5. Câu 5:

    Để cho các thành phần máu bằng máy gạn tách, cân nặng tối thiểu người cho máu cần có:

    • A. 45 kg
    • B. 50 kg
    • C. 55 kg
    • D. 60 kg
  6. Câu 6:

    Người cân nặng dưới 45 kg được phép cho mỗi lần không quá:

    • A. 200 ml máu toàn phần
    • B. 250 ml máu toàn phần
    • C. 300 ml máu toàn phần
    • D. 350 ml máu toàn phần
  7. Câu 7:

    Người cân nặng từ 45 kg trở lên được phép cho mỗi lần không quá:

    • A. 500 ml máu toàn phần hoặc 10 ml/kg
    • B. 350 ml máu toàn phần hoặc 10 ml/kg
    • C. 500 ml máu toàn phần hoặc 9 ml/kg
    • D. 350 ml máu toàn phần hoặc 9 ml/kg
  8. Câu 8:

    Khi cho các thành phần máu bằng máy gạn tách, có thể:

    • A. Cho ít nhất 1 thành phần máu mỗi lần
    • B. Cho ít nhất 2 thành phần máu mỗi lần
    • C. Chỉ cho 1 thành phần máu mỗi lần.
    • D. Chỉ cho 2 thành phần máu mỗi lần
  9. Câu 9:

    Người có cân nặng từ 60 kg, được phép cho tổng thể tích các thành phần máu mỗi lần:

    • A. ≤ 500 ml
    • B. ≤ 550 ml
    • C. ≤ 600 ml
    • D. ≤ 650 ml
  10. Câu 10:

    Người cho máu có thể là đối tượng nào sau đây:

    • A. Người tâm thần
    • B. Người từng hiến bộ phận cơ thể nào đó
    • C. Người khuyết tật
    • D. Người nghiện rượu
  11. Câu 11:

    Khoảng huyết áp chấp nhận trên người cho máu:

    • A. Tâm thu 90- 140 mmHg, tâm trương 60- 80 mmHg
    • B. Tâm thu 90- 140 mmHg, tâm trương 50- 100 mmHg
    • C. Tâm thu 100- 160 mmHg, tâm trương 50- 80 mmHg
    • D. Tâm thu 100- 160 mmHg, tâm trương 60- 100 mmHg
  12. Câu 12:

    Nồng độ hemoglobin ở người cho máu phải đạt ít nhất:

    • A. 120 g/ l
    • B. 125 g/ l
    • C. 130 g/ l
    • D. 135 g/ l
  13. Câu 13:

    Người cho huyết tương bằng gạn tách phải có nồng độ protein huyết thanh toàn phần ít nhất:

    • A. 50 g/ l
    • B. 60 g/ l
    • C. 70 g/ l
    • D. 80 g/ l
  14. Câu 14:

    Người cho tiểu cầu, bạch cầu hạt, tế bào gốc bằng gạn tách phải có số lượng tiểu cầu:

    • A. Ít nhất 150 x 103 / l
    • B. Ít nhất 150 x 106 / l
    • C. Ít nhất 150 x 109 / l
    • D. Ít nhất 150 x 1012/ l
  15. Câu 15:

    Đối tượng không được phép cho máu, chọn câu sai:

    • A. Người mắc bệnh tự miễn
    • B. Người mang thai
    • C. Người xăm trổ
    • D. Người mắc bệnh mạn tính
  16. Câu 16:

    Người có quyền quyết định cuối cùng trong việc cho máu:

    • A. Bản thân người cho máu
    • B. Người lấy máu
    • C. Bác sĩ
    • D. Tất cả đều sai
  17. Câu 17:

    Giấy tờ cần mang khi đi cho máu:

    • A. Giấy khám sức khỏe trong thời hạn 3 tháng
    • B. Thẻ bảo hiểm y tế
    • C. Giấy chứng minh nhân dân
    • D. Câu a và c đúng
  18. Câu 18:

    Tần số tim của người cho máu có thể nằm trong khoảng:

    • A. 60- 80 lần/ phút
    • B. 60- 85 lần/ phút
    • C. 60- 90 lần/ phút
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Cho máu bằng máy gạn tách có thể cho các thành phần, chọn câu sai:

    • A. Huyết tương, tiểu cầu, bạch cầu
    • B. Tiểu cầu, bạch cầu, hồng cầu
    • C. Bạch cầu, hồng cầu, tế bào gốc
    • D. Tất cả đều sai
  20. Câu 20:

    Không lấy máu từ người cho có biểu hiện sau:

    • A. Da xanh, niêm nhạt, ho, khó thở
    • B. Hoa mắt, chóng mặt, phù, hạch to xuất hiện nhiều nơi
    • C. Xuyết huyết trên da, dấu hiệu bất thường trên da, tiêu chảy
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Để có đơn vị máu an toàn thì nguyên liệu (người cho máu) phải:

    • A. Đạt những tiêu chuẩn quốc tế
    • B. Đạt những tiêu chuẩn châu lục
    • C. Đạt những tiêu chuẩn quốc gia
    • D. Cả a và b
  22. Câu 22:

    Trì hoãn cho máu trong 12 tháng kể từ thời điểm trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

    • A. Sau khi mắc bệnh viêm màng não đã điều trị khỏi
    • B. Thai kỳ
    • C. Xăm trổ trên da
    • D. Khỏi bệnh sau khi mắc bệnh uốn ván
  23. Câu 23:

    Chăm sóc người cho máu?

    • A. Làm việc bình thường sau 12 giờ cho máu
    • B. Đè ép chỗ chích lấy máu ít nhất 10 phút
    • C. Sau cho máu 12 giờ không làm việc trên cao
    • D. Hạn chế cử động mạnh tay lấy máu
  24. Câu 24:

    Đối tượng nào sau đây chỉ được thực hiện các công việc hay hoạt động sau khi cho máu 12 giờ?

    • A. Công nhân xưởng may
    • B. Sinh viên, học sinh
    • C. Phi công
    • D. Nhân viên ngân hàng
  25. Câu 25:

    Cho bạch cầu trung tính bằng gạn tách máu ngoại vi tối đa bao nhiêu lần trong 1 tuần?

    • A. Không quá 1 lần
    • B. Không quá 2 lần
    • C. Không quá 3 lần
    • D. Không quá 4 lần
  26. Câu 26:

    Trì hoãn cho máu trong 7 này kể từ thời điểm?

    • A. Xăm trổ trên da
    • B. Phục hồi hoàn toàn can thiệp ngoại khoa
    • C. Sinh con hoặc chấm dứt thai nghén
    • D. Khỏi bệnh sau khi mắc 1 trong các bệnh: cúm, cảm lạnh, dị ứng mũi họng, viêm họng, đau nửa đầu Migraine
  27. Câu 27:

    Trì hoãn cho máu trong 6 tháng kể tè thời điểm, chọn câu sai:

    • A. Xăm trổ trên da
    • B. Bấm dáy tai, bấm mũi, bấm rốn hoặc các vị trí khác trên cơ thể
    • C. Sinh con hoặc chấm dứt thai nghén
    • D. Phơi nhiếm với máu và dịch cơ thể từ người có nguy cơ hoặc đã nhiễm các bệnh lây truyền qua đường máu
  28. Câu 28:

    Khoảng cách tối thiểu giữa 2 lần cho máu liên tiếp là:

    • A. 1 tháng
    • B. 2 tháng
    • C. 3 tháng
    • D. 4 tháng
  29. Câu 29:

    Sau các can thiệp ngoại khoa thì sau bao lâu có thể cho máu?

    • A. 3 tháng
    • B. 6 tháng
    • C. 9 tháng
    • D. 112 tháng
  30. Câu 30:

    Cần uống bao nhiêu nước trước, trong và sau khi cho máu:

    • A. 2 lít nước
    • B. Không cần uống thêm nước
    • C. Bằng lượng máu đã cho
    • D. Ít nhất gấp 2 lần lượng máu đã cho
  31. Câu 31:

    Cần đè ép chỗ chích lấy máu ít nhất:

    • A. 5 phút
    • B. 10 phút
    • C. 20 phút
    • D. 30 phút
  32. Câu 32:

    Sau khi lấy máu, đè ép chỗ chích ít nhất trong bao lâu?

    • A. 20 phút
    • B. 15 phút
    • C. 10 phút
    • D. 5 phút
  33. Câu 33:

    Khoảng thời gian tối thiểu giữa hai lần cho máu liên tiếp là bao lâu?

    • A. 12 tuần
    • B. 10 tuần
    • C. 8 tuần
    • D. 4 tuần
  34. Câu 34:

    Khoảng thời gian tối thiểu giữa 2 lần cho huyết tương liên tiếp là?

    • A. 2 tuần
    • B. 1 tuần
    • C. 3 tuần
    • D. 4 tuần
  35. Câu 35:

    Bệnh nhân nữ sau khi sinh con thì sao bao lâu có thể cho máu được?

    • A. 9 tháng
    • B. 10 tháng
    • C. 11 tháng
    • D. 12 tháng
  36. Câu 36:

    Trì hoãn cho máu trong bao lâu sau khi khỏi bệnh sốt rét:

    • A. 9 tháng
    • B. 10 tháng
    • C. 11 tháng
    • D. 12 tháng
  37. Câu 37:

    Trì hoãn cho máu trong bao lâu sau khi tiêm ngừa bệnh dại do bị chó cắn:

    • A. 9 tháng
    • B. 10 tháng
    • C. 11 tháng
    • D. 12 tháng
  38. Câu 38:

    Những trường hợp không được cho máu trong vòng 12 tháng:

    • A. Vắc xin ngừa thủy đậu
    • B. Tiêm xăm trổ trên da
    • C. Sinh con
    • D. Nhiễm trùng huyết
  39. Câu 39:

    Khoảng cách tối thiểu giữa 2 lần liên tiếp cho tiểu cầu bằng gạn tách là:

    • A. 07 ngày
    • B. 14 ngày
    • C. 84 ngày
    • D. Tùy theo sức khỏe người cho
  40. Câu 40:

    Khoảng cách giữa những lần cho máu và các sản phẩm máu. Chọn câu sai?

    • A. Khoảng thời gian tối thiểu giữa hai lần liên tiếp cho máu toàn phần hoặc khối hồng cầu bằng gạn tách là 12 tuần
    • B. Khoảng thời gian tối thiểu giữa hai lần liên tiếp cho huyết tương hoặc cho tiểu cầu bằng gạn tách là 2 tuần
    • C. Cho bạch cầu hạt trung tính hoặc cho tế bào gốc bằng gạn tách máu ngoại vi tối đa không quá 3 lần trong 14 ngày
    • D. Trường hợp xen kẽ cho máu toàn phần và cho các thành phần máu khác nhau ở cùng 1 người cho máu thì khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần cho được xem xét theo loại thành phần máu đã cho trong lần gần nhất
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Nồng độ protein trong máu người cho huyết tương bằng gạn tách:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài