Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #2

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn câu đúng Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor:

    • A. Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt
    • B. Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono
    • C. Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt
    • D. Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor để ức chế tạo cụm tế bào dòng bạch cầu mono
  2. Câu 2:

    Các tiến bộ trong điều trị bệnh máu tự miễn bao gồm:

    • A. Ức chế miễn dịch, cắt lách, kháng thể đơn dòng-CD20
    • B. Ức chế miễn dịch, cắt lách, gen trị liệu
    • C. Gen trị liệu, ức chế miễn dịch, kháng thể đơn dòng CD-20
    • D. Cắt lách, kháng thể đơn dòng CD-20, gen trị liệu.
  3. Câu 3:

    Chất được sử dụng để kích thích tạo máu chọn câu sai:

    • A. G-CSF
    • B. GM-CSF
    • C. M-CSF
    • D. EPO
  4. Câu 4:

    Dấu ấn miễn dịch màng tế bào của Lympho T, ngoại trừ:

    • A. CD3
    • B. CD4
    • C. CD8
    • D. CD10
  5. Câu 5:

    Điều trị bệnh ác tính về máu, chọn câu sai:

    • A. Điều trị trúng đích
    • B. Đa hóa trị liệu tia xạ
    • C. Cắt lách
    • D. Sử dụng EPO
  6. Câu 6:

    G – CSF là chất kích thích tạo:

    • A. Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt
    • B. Cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono
    • C. Hồng cầu
    • D. Tiểu cầu
  7. Câu 7:

    Tiến bộ về chẩn đoán bệnh huyết học, ngoại trừ:

    • A. Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào
    • B. Nhuộm hóa mô miễn dịch
    • C. Giải trình tự gen
    • D. Kháng thể đơn dòng anti- CD20
  8. Câu 8:

    Các bất thường liên quan đến hemoglobin phát hiện tốt nhất dựa vào kĩ thuật nào:

    • A. Các kĩ thuật khảo sát tế bào và mô học
    • B. Các kĩ thuật miễn dịch
    • C. Các kĩ thuật sinh học phân tử
    • D. Các kĩ thuật di truyền học
  9. Câu 9:

    Chế phẩm anti-CD20 trong điều trị bệnh máu tự miễn:

    • A. Rituximab
    • B. Nplate
    • C. Engerix B
    • D. Pentaxim
  10. Câu 10:

    Biệt dược của EPO trên thị trường:

    • A. EPREX
    • B. EPO
    • C. Nplate
    • D. Pramacta
  11. Câu 11:

    Yếu tố kích thích tạo cụm tế bào dòng bạch cầu hạt và mono:

    • A. G-CSF
    • B. GM-CSF
    • C. TPO
    • D. EPO
  12. Câu 12:

    Phương pháp tối ưu nhất điều trị bệnh ác tính về máu:

    • A. Giúp tế bào gốc tạo máu
    • B. Truyền máu
    • C. Đa hóa trị liệu-tia xạ
    • D. Điều trị trúng đích
  13. Câu 13:

    Biện pháp điều trị bệnh máu tự miễn, ngoại trừ:

    • A. Ức chế miễn dịch
    • B. Cắt lách
    • C. Kháng thể đơn dòng anti-CD20
    • D. Ghép tế bào gốc
  14. Câu 14:

    Dấu ấn miễn dich màng tế bào gốc:

    • A. CD34
    • B. CD56
    • C. CD16
    • D. CD33
  15. Câu 15:

    Nhuộm PAS nhằm xác định:

    • A. Dòng tiểu cầu
    • B. Tế bào dòng tủy
    • C. Tế bào dòng lympho
    • D. Dòng bạch cầu mono
  16. Câu 16:

    Các kỹ thuật khảo sát tế bào và mô học, ngoại trừ:

    • A. Số lượng và hình thái tế bào máu
    • B. Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào
    • C. Nhuộm hóa mô miễn dịch
    • D. Sinh thiết tổ chức tạo máu
  17. Câu 17:

    Thành phần máu nào có thể được bảo quản?

    • A. Hồng cầu
    • B. Bạch cầu hạt
    • C. Tiểu cầu
    • D. Tất cả các thành phần trên
  18. Câu 18:

    Hồng cầu thường được bảo quản bao nhiêu ngày:

    • A. 40 ngày
    • B. 41 ngày
    • C. 42 ngày
    • D. Tất cả đều sai
  19. Câu 19:

    Tuổi thọ của tiểu cầu được bảo quản thời hạn sử dụng bao lâu:

    • A. 120 ngày
    • B. 60 ngày
    • C. 1 tháng
    • D. 5 ngày
  20. Câu 20:

    Áp dụng các kỹ thuật mới để bảo quản các thành phần máu thì hồng cầu đông lạnh được bảo quản tối đa trong thời gian bao lâu:

    • A. >5 năm
    • B. >10 năm
    • C. >15 năm
    • D. >20 năm
  21. Câu 21:

    Nguyên tắc cơ bản của truyền máu hiện đại:

    • A. Chỉ truyền thành phần thiếu
    • B. Truyền máu toàn phần
    • C. Có thể truyền thành phần thiếu hoặc truyền máu toàn phần
    • D. Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Với các kỹ thuật mới các thành phần máu nào sau đây có thể được bảo quản ngoại trừ:

    • A. Hồng cầu
    • B. Bạch cầu hạt
    • C. Bạch cầu mono
    • D. Tiểu cầu
  23. Câu 23:

    Máu toàn phần có thể sử dụng truyền máu?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Là dược phẩm quý không thể thay thế được trong lâm sàng là:

    • A. Truyền máu
    • B. Truyền dịch
    • C. Truyền huyết tương
    • D. Truyền đạm
  25. Câu 25:

    Khi thiếu các thành phần máu ta có thể sử dụng các thành phần máu khác nhau để truyền:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    HLA là viết tắt của cụm từ nào?

    • A. Human Leukocyte Antigen
    • B. Human Leucin Antigen
    • C. Human Late Antigen
    • D. Human Lithium Antigen
  27. Câu 27:

    So sánh thời gian bảo quản của thành phần máu nào sau đây là đúng:

    • A. Hồng cầu dài hơn tiểu cầu
    • B. Hồng cầu ngắn hơn bạch cầu hạt
    • C. Tiểu cầu dài hơn huyết tương, tủa lạnh
    • D. Bạch cầu hạt dài hơn tiểu cầu
  28. Câu 28:

    HPA là viết tắt của cụm từ nào?

    • A. Human Platelet Antigen
    • B. Human Paller Antigen
    • C. Human Product Antigen
    • D. Human Photphate Antigen
  29. Câu 29:

    Thành phần nào thời gian bảo quản ngắn nhất:

    • A. Bạch cầu hạt
    • B. Hồng cầu
    • C. Tiểu cầu
    • D. Huyết tương
  30. Câu 30:

    Kháng nguyên nào nằm trên tiểu cẩu:

    • A. HRA
    • B. HPA
    • C. HLA
    • D. HPA
  31. Câu 31:

    Kháng nguyên nào nằm trên hồng cầu ngoại trừ:

    • A. Lewis
    • B. Kidd
    • C. Kell
    • D. Rhesush
  32. Câu 32:

    Tủa lạnh được sản xuất trực tiếp từ:

    • A. Máu toàn phần
    • B. Tập hợp huyết tương của 30.000 người cho
    • C.  Huyết tương tươi đông lạnh
    • D. Huyết tương giàu tiểu cầu
  33. Câu 33:

    Chọn nhóm máu nào sau đây khi bệnh nhân cần truyền máu gấp:

    • A. O và Rh (-)
    • B. O và Rh (+)
    • C.  A và Rh (-)
    • D. B và Rh (+)
  34. Câu 34:

    Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có nhóm máu A, cần truyền máu. Anh, chị chọn loại máu nào để truyền theo thứ tự ưu tiên:

    • A. Nhóm máu O, nhóm máu A
    • B. Nhóm máu A, nhóm máu O
    • C. Nhóm máu AB, nhóm máu O
    • D. Nhóm máu O, nhóm máu AB
  35. Câu 35:

    Huyết tương, tủa lạnh bảo quản được 24 tháng với điều kiện nhiệt độ là bao nhiêu:

    • A. 00C
    • B. 350C
    • C. - 350C
    • D. Tất cả điều sai
  36. Câu 36:

    Tác động của bạch cầu trong truyền máu:

    • A. Gây bệnh truyền nhiễm khi truyền máu
    • B. Tác động xấu đến máu trong quá trình bảo quản
    • C. Gây nhiều phản ứng truyền máu
    • D. Tất cả đều đúng
  37. Câu 37:

    Lọc bạch cầu trước khi bảo quản bằng:

    • A. Bộ lọc bạch cầu
    • B. Chiếu tia xạ
    • C. a, b đúng
    • D. a, b sai
  38. Câu 38:

    Tác nhân gây nhiễm trùng do truyền máu:

    • A. HIV
    • B. HBV
    • C. HCV
    • D. Tất cả điều đúng
  39. Câu 39:

    Phương pháp sàng lọc phát hiện bệnh nhiễm trùng do truyền máu:

    • A. Ngưng kết hạt gelatin
    • B. Ngưng kết hạt latex
    • C. a, b đúng
    • D. a,b sai
  40. Câu 40:

    Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào?

    • A. Gan
    • B. Lách
    • C. Tủy xương
    • D. Túi noãn hoàng
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chọn câu đúng Sử dụng Granulocyte – Colony Stimulating Factor:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài