Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #20

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trì hoãn cho máu trong 12 tháng kể từ thời điểm:

    • A. Xăm trổ trên da
    • B. Bấm dái tai, bấm mũi, bấm rốn hoặc các vị trí khác trên cơ thể
    • C. Phục hồi hoàn toàn sau các can thiệp ngoại khoa
    • D. Kết thúc đợt tiêm vắc xin phòng rubella, sởi
  2. Câu 2:

    Những trường hợp trì hoãn cho máu trong 12 tháng, chọn câu sai:

    • A. Sinh con hoặc chấm dứt thai nghén
    • B. Khỏi bệnh sau khi mắc bệnh sốt rét
    • C. Phục hồi sau các can thiệp ngoại khoa
    • D. Xăm trổ trên da
  3. Câu 3:

    Những điều không nên làm sau khi cho máu 24 giờ, chọn câu sai:

    • A. Làm việc trên cao
    • B. Làm việc nặng
    • C. Uống nhiều nước
    • D. Cử động mạnh tay lấy máu
  4. Câu 4:

    Khoảng thời gian tối thiểu giữa hai lần cho huyết tương hoặc cho tiểu cầu gạn tách:

    • A. 12 tuần
    • B. 02 tuần
    • C. 07 ngày
    • D. 3 ngày
  5. Câu 5:

    Nên trì hoãn cho máu 12 tháng kể từ thời điểm:

    • A. Khỏi bệnh sau khi mắc một trong các bệnh viêm dạ dày ruột, viêm đường tiết niệu, viêm da nhiễm trùng, sởi, ho gà, quai bị, rubella
    • B. Khỏi bệnh sau khi mắc một trong các bệnh sốt rét, giang mai, lao, uốn ván, viêm não, viêm màng não
    • C. Khỏi bệnh sau khi mắc một trong các bệnh thương hàn, nhiễm trùng huyết, viêm tắc động mạch, viêm tắc tĩnh mạch, viêm tủy xương, viêm tụy
    • D. Tất cả các đáp án trên
  6. Câu 6:

    Những vắc xin nào sau khi tiêm phải trì hoãn cho máu trong 7 ngày kể từ lúc tiêm:

    • A. Phòng bệnh dại
    • B. Rubella
    • C. Kiết lỵ
    • D. Tất cả đều sai
  7. Câu 7:

    Người lái tàu thủy cho máu theo quy định sau:

    • A. Bất kể ngày nào nếu thích
    • B. Cho máu trong ngày nghỉ hoặc trở lại lái tàu sau 12h cho máu
    • C. Phải chuyển nghề khác không liên quan đến vận hành phương tiện giao thông công cộng
    • D. Tất cả đều đúng
  8. Câu 8:

    Không nên làm việc nặng sau khi cho máu trong bao lâu?

    • A. 1 giờ
    • B. 6 giờ
    • C. 12 giờ
    • D. 24 giờ
  9. Câu 9:

    Các trường hợp trì hoãn cho máu. Chọn câu đúng?

    • A. Sau can thiệp ngoại khoa
    • B. Mắc các bệnh truyền nhiễm qua đường máu
    • C. Xăm trổ trên da
    • D. Tất cả các ý trên
  10. Câu 10:

    Một nhân viên y tế trong lúc tiêm thuốc cho bệnh nhân viêm gan B sơ ý để kim dính máu đâm vào tay vào ngày 10/12/2017. Hỏi người này đến ngày nào mới được cho máu trở lại?

    • A. 17/12/2017
    • B. 7/1/2018
    • C. 10/06/2018
    • D. 10/12/2018
  11. Câu 11:

    Trước trong và sau khi truyền máu bệnh nhân cần uống nước như thế nào?

    • A. Không được uống nước
    • B. Uống bao nhiêu cũng được
    • C. Uống ít nhất gấp 2 lần lượng máu đã cho
    • D. Uống ít nhất bằng lượng máu đã cho
  12. Câu 12:

    Trong khâu chăm sóc người cho máu, câu nào sau đây là sai:

    • A. Trước, trong và sau khi cho máu cần uống nhiều nước, lượng nước uống vào ít nhất gấp hai lần lượng máu đã cho
    • B. Nên làm việc nặng sau khi cho máu 24 giờ.
    • C. Hạn chế cử động mạnh tay lấy máu
    • D. Đè ép chỗ chích lấy máu ít nhất 20 phút
  13. Câu 13:

    Khi mắc các bệnh cúm, cảm lạnh, dị ứng mũi, viêm họng, đau nữa đầu Migraine phải trì hoản cho máu trong thời gian bao lâu:

    • A. 7 ngày
    • B. 4 tuần
    • C. 6 tháng
    • D. 12 tháng
  14. Câu 14:

    Trì hoãn việc cho máu trong 12 tháng kể từ thời điểm nào sau đây, ngoại trừ:

    • A. Phục hồi hoàn toàn sau các can thiệp ngoại khoa
    • B. Khỏi bệnh sau khi mắc một đợt các bệnh sốt rét, giang mai, lao, hóm ván, viêm não, viêm màng não
    • C. Sinh con hoặc chấm dứt thai nghén
    • D. Xăm trổ trên da
  15. Câu 15:

    Các thành phần máu bằng gạn tách người cho máu phải có trọng lượng ít nhất là bao nhiêu:

    • A. 40kg
    • B. 45kg
    • C. 50kg
    • D. Tất cả đều sai
  16. Câu 16:

    Trách nhiệm của người cho máu:

    • A. Trả lời không trung thực về tình trạng sức khoẻ của mình
    • B. Vẫn cho máu khi bản thân không đủ điều kiện cho máu theo quy định
    • C. Báo ngay cho cơ sở thu nhận máu về sự không an toàn của đơn vị máu vừa cho
    • D. Lợi dụng việc cho máu để kiểm tra sức khoẻ cá nhân
  17. Câu 17:

    Nội dung nào sao đây là trách nhiệm của người cho máu:

    • A. Được giải thích về quy trình lấy máu
    • B. Được tôn vinh, khen thưởng
    • C. Được cung cấp thông tin về bệnh lý lây truyền qua đường máu
    • D. Trả lời trung thức về tình trạng sức khoẻ và chịu trách nhiệm về nội dung trả lời của mình
  18. Câu 18:

    Trách nhiệm của người cho máu (Chọn câu sai)

    • A. Trả lời trung thực về tình trạng sức khoẻ và chịu trách nhiệm về nội dung trả lời của mình
    • B. Tự giác không cho máu nếu thấy bản thân không đủ điều kiện cho máu theo quy định
    • C. Không lợi dụng việc cho máu để kiểm tra sức khoẻ cá nhân
    • D. Được cung cấp thông tin về một số bệnh lây truyền qua đường máu
  19. Câu 19:

    Quyền lợi của người cho máu? (Chọn câu sai)

    • A. Được cung cấp thông tin về một số bệnh lây truyền qua đường máu
    • B. Được giải thích về quy trình lấy máu
    • C. Được chăm sóc, điều trị khi có các tai biến không mong muốn xảy ra trong và sau cho máu theo quy định
    • D. Không lợi dụng việc cho máu để kiểm tra sức khoẻ cá nhân
  20. Câu 20:

    Mốc lần hiến máu tình nguyện thấp nhất được khen thưởng: 

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6
  21. Câu 21:

    Số tiền hỗ trợ người hiến máu theo thông tư 05/BYT đối với người cho 250ml máu là:

    • A. 120.000 đồng
    • B. 140.000 đồng
    • C. 160.000 đồng
    • D. 180.000 đồng
  22. Câu 22:

    Câu lạc bộ Hiến máu nhân đạo – Trường Đại học Y Dược Cần Thơ thành lập vào năm nào?

    • A. 1995
    • B. 1997
    • C. 2000
    • D. 2002
  23. Câu 23:

    Qui trình chiết tách được tìm ra, cho phép tách một thành phần máu, trả lại những phần khác cho người cho được ra đời năm nào?

    • A. 1972
    • B. 1927
    • C. 1961
    • D. 1916
  24. Câu 24:

    Trung tâm truyền máu đầu tiên sàng lọc máu nhiễm AIDS có tên là gì?

    • A. Trung ương
    • B. Stanford
    • C. Thế kỷ
    • D. Fordstan
  25. Câu 25:

    Trung tâm truyền máu Stanford năm nào thì bắt đầu truyền máu sàng lọc máu nhiễm AIDS?

    • A. 1983
    • B. 1984
    • C. 1985
    • D. 1986
  26. Câu 26:

    Xét nghiệm khuếch đại axit nucleic đối với HIV và HCV được cấp phép bởi?

    • A. Cục quản lý thực phẩm ,dược phẩm Nhật bản
    • B. Cục quản lý thực phẩm ,dược phẩm Hoa Kì
    • C. Cục quản lý thực phẩm ,dược phẩm Châu Âu
    • D. Cục quản lý thực phẩm ,dược phẩm quốc tế
  27. Câu 27:

    Xét nghiệm khuếch đại axit nucleic đối với HIV và HCV được cấp phép bởi Cục quản lí thực phẩm, dược phẩm Hoa Kì vào năm nào?

    • A. 2001
    • B. 2002
    • C. 2004
    • D. 2005
  28. Câu 28:

    Bệnh nhân thiếu máu nặng chủ yếu do?

    • A. Giảm số lượng hồng cầu và huyết sắc tố
    • B. Giảm tiểu cầu và huyết sắc tố
    • C. Giảm bạch cầu và huyết sắc tố
    • D. Tất cả các câu trên sai
  29. Câu 29:

    Bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu nặng chủ yếu do?

    • A. Giảm tiểu cầu đơn thuần
    • B. Giảm tiểu cầu kèm theo giảm bạch cầu
    • C. Giảm tiểu cầu kém các thành phần khác của máu cũng giảm
    • D. Tất cả điều sai
  30. Câu 30:

    Bệnh nhân hemophilia A có xuất huyết do giảm đơn thuần yếu tố đông máu số mấy?

    • A. VII
    • B. VIII
    • C. IX
    • D. X
  31. Câu 31:

    Nguyên tắc truyền máu hiện đại là?

    • A. Chỉ sử dụng chế phẩm máu mà người bệnh cần
    • B. Truyền máu toàn phần cho bệnh nhân
    • C. a,b đúng
    • D. a,b sai
  32. Câu 32:

    Truyền máu là một biện pháp trị liệu rất đặc biệt vì?

    • A. Máu không thể thay thế một thuốc nào khác
    • B. Thay vì truyền máu có thể cho uống thuốc
    • C. Có thể ăn thay cho truyền máu khi mất máu nhiều
    • D. a,b,c đúng
  33. Câu 33:

    Liệu pháp truyền máu cần sử dụng như thế nào?

    • A. Đúng đắn, hợp lí
    • B. Thoải mái muốn sử dụng sao cũng được
    • C. Chỉ cần đúng nhóm máu thì truyền
    • D. Truyền kể cả khi chảy máu lượng ít
  34. Câu 34:

    Xuất huyết trong đông máu rải rác trong lòng mạch (DIC) giảm nhiều yếu tố đông máu do bệnh lí gì?

    • A. Tiêu thụ
    • B. Tiêu dùng
    • C. Tiêu chảy
    • D. Tiêu ra máu
  35. Câu 35:

    Trong trường hợp DIC có thể cần truyền máu tươi toàn phần tuy nhiên truyền các thành phần máu riêng lẻ vẫn hiệu quả hơn?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  36. Câu 36:

    Các yếu tố máu không cần thiết đưa vào cơ thể bệnh nhân sẽ?

    • A. Không hiệu quả
    • B. Có thể gây ra những hậu qua đáng kể
    • C. a,b đúng
    • D. a,b sai
  37. Câu 37:

    Khôi phục lượng huyết sắc tố nhằm duy trì chức năng vận động oxy của máu là một trong các mục đích của truyền máu?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  38. Câu 38:

    Ai là ông tổ của ngành truyền máu hiện đại:

    • A. James Blundell
    • B. Karl Landsteiner
    • C. Hektoen
    • D. Adolf Hustin
  39. Câu 39:

    Ca truyền máu thành công được ghi nhận đầu tiên ở Anh năm 1665 là truyền máu từ:

    • A. Chó sang chó
    • B. Người sang người
    • C. Chó sang người
    • D. Người sang chó
  40. Câu 40:

    Ai là người tìm ra 3 nhóm máu đầu tiên là A, B, O?

    • A. James Blundell
    • B. Karl Landsteiner
    • C. Hektoen
    • D. Adolf Hustin
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Trì hoãn cho máu trong 12 tháng kể từ thời điểm:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài