Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #21
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Karl Landsteiner được nhận giải Nobel về Y học vào năm?
- A. 1920
- B. 1930
- C. 1940
- D. 1950
-
Câu 2:
Ai là người tiến hành ca truyền máu đầu tiên có sử dụng định nhóm máu và phản ứng chéo?
- A. James Blundell
- B. Karl Landsteiner
- C. Hektoen
- D. Adolf Hustin
-
Câu 3:
Ngân hàng máu đầu tiên được thành lập tại bệnh viện Leningrad năm?
- A. 1922
- B. 1932
- C. 1942
- D. 1952
-
Câu 4:
Năm 1950 người ta đã dùng cái gì thay thế cho chai thủy tinh trong việc thu thập và bảo quản máu:
- A. Túi plastic
- B. Chai nhựa
- C. Vẫn là chai thủy tinh
- D. Cả 3 loại trên
-
Câu 5:
Ai là người phát hiện ra sodium citrate có thể chống đông máu?
- A. James Blundell
- B. Karl Landsteiner
- C. Hektoen
- D. Adolf Hustin
-
Câu 6:
Thời gian tìm ra nhóm máu Rh:
- A. 1939 – 1940
- B. 1940 – 1941
- C. 1941 – 1942
- D. 1942 – 1943
-
Câu 7:
Karl Landsteiner là bác sĩ người nước nào?
- A. Anh
- B. Mỹ
- C. Áo
- D. Hà Lan
-
Câu 8:
Huyết tương đông lạnh là huyết tương không có các yếu tố V,VIII, Fibrinogen?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 9:
Tủ lạnh giàu yếu tố VIII bảo quản được trong:
- A. 1 năm
- B. 2 năm
- C. 3 năm
- D. 4 năm
-
Câu 10:
Năm 1932, ngân hàng máu đầu tiên được thành lập ở:
- A. Tokyo
- B. .Lenỉngrad
- C. Washington
- D. Paris
-
Câu 11:
Khối hồng cầu đông lạnh được bảo quản ở nhiệt độ:
- A. <-50 0C
- B. <-60 0C
- C. <-70 0C
- D. <-80 0C
-
Câu 12:
Huyết tương tươi đông lạnh được dùng trong những trường hợp nào sau đây:
- A. Thiếu vitamin K
- B. Suy gan
- C. DIC
- D. Tất cả các ý trên
-
Câu 13:
Tỷ trọng của các thành phần trong máu tăng dần theo thứ tự:
- A. Huyết tương, bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu
- B. Huyết tương, tiểu cầu, bạch cầu và hồng cầu
- C. Hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu và huyết tương
- D. Cầu, bạch cầu, tiểu cầu và huyết tương Hồng
-
Câu 14:
Thời gian bảo quản khối hồng cầu có dung dịch bảo quản (SAGM, AS) là:
- A. 21 ngày
- B. 24 ngày
- C. 35 ngày
- D. 42 ngày
-
Câu 15:
Hiện nay máu toàn phần chủ yếu được sử dụng trong trườn hợp nào?
- A. Nguyên liệu sản xuất các chế phẩm máu khác
- B. Sử dụng cho bệnh nhân bị mất nhiều cả hồng cầu lẫn huyết tương như chấn thương lớn, phẫu thuật mất nhiều máu...
- C. Điều trị bệnh nhân thiếu máu mạn mức độ nặng
- D. Điều trị các rối loạn đông máu, cầm máu
-
Câu 16:
Khối hồng cầu lọc bạch cầu là:
- A. Là khối hồng cầu được lọc >95% bạch cầu
- B. Là khối hồng cầu được lọc >80% bạch cầu
- C. Là khối hồng cầu được lọc >75% bạch cầu
- D. Là khối hồng cầu được lọc >70% bạch cầu
-
Câu 17:
Bệnh nhân bị bệnh von Willebrand thì nên chọn chế phẩm máu nào để truyền:
- A. Khối hồng cầu lắng
- B. Khối tiểu cầu
- C. Tủa lạnh
- D. Khối bạch cầu hạt
-
Câu 18:
Máu toàn phần bảo quản ở nhiêt độ:
- A. <-180C
- B. 20 – 240C
- C. 2 – 60C
- D. > 250C
-
Câu 19:
Thời gian bảo quản của máu toàn phần:
- A. 42 ngày
- B. 21- 35 ngày
- C. 7 ngày
- D. Trong vong giờ
-
Câu 20:
Huyết tương tươi đông lạnh được chỉ định để:
- A. Bù yếu tố đông máu và hồng cầu cho bệnh nhân
- B. Tăng nồng độ hemoglobin cho bệnh nhân
- C. Bù yếu tố đông máu
- D. Tăng số lượng tiểu cầu cho bệnh nhân
-
Câu 21:
Tiêu chuẩn của huyết tương tươi đông lạnh:
- A. Thể tích huyết tương chênh lệch không quá 15%
- B. Nồng độ yếu tố số VIII không thấp hơn 0,7IU
- C. Nồng độ protein toàn phần thấp hơn 50g/L
- D. Tất cả đúng
-
Câu 22:
Huyết tương tươi đông lạnh được điều chế từ:
- A. Huyết tương giầu yếu tố VIII
- B. Máu toàn phần lấy trong 6h
- C. Máu toàn phần dự trữ
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 23:
Thời gian tối đa để điều chế huyết tương tươi đông lạnh:
- A. 6 giờ
- B. 12 giờ
- C. 18 giờ
- D. 24 giờ
-
Câu 24:
Tiêu chuẩn huyết tương đông lạnh:
- A. Nồng độ protein thấp hơn 50 g/L
- B. Thể tích huyết tương chênh lệch không quá 10% thể tích ghi trên nhãn
- C. Cả A,B đều đúng
- D. Cả A, B đều sai
-
Câu 25:
Chế phẩm huyết tương bao gồm:
- A. Huyết tương đông lạnh
- B. Huyết tương tươi đông lạnh
- C. Tủa lạnh
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 26:
Chọn thành phần nào sau đây để truyền cho BN Hemophillia có xuất huyết khớp:
- A. Máu tươi tòan phần
- B. Huyết tương tươi đông lạnh
- C. Huyết thanh đông lạnh
- D. Cả 3 câu trên đều đúng.
-
Câu 27:
Chỉ định truyền chế phẩm khối bạch cầu hạt trong trường hợp sau:
- A. Bệnh nhân giảm bạch cầu hạt
- B. Bệnh nhân sốt cao, giảm bạch cầu hạt
- C. Số lượng bạch cầu hạt trung tính dưới 0,5x109 /L, nhiễm trùng rất nặng và không đáp ứng kháng sinh
- D. Bệnh nhân giảm bạch cầu hạt do suy tủy xương
-
Câu 28:
Huyết tương tươi được điều chế từ:
- A. Máu toàn phần
- B. Trực tiếp từ người hiến máu bằng phương pháp tách gạt
- C. a,b đúng
- D. a,b sai
-
Câu 29:
Để điều chế 10-25mL tủa lạnh cần bao nhiêu đơn vị máu toàn phần:
- A. 50mL
- B. 100mL
- C. 150mL
- D. 250mL
-
Câu 30:
Để điều chế 80-120mL tủa lạnh cần bao nhiêu đơn vị máu toàn phần:
- A. 500mL
- B. 1000mL
- C. 1500mL
- D. 2000mL
-
Câu 31:
Nồng độ VIII cho mỗi đơn vị tủa lạnh điều chế từ máu toàn phần V=250mL:
- A. 20UI
- B. 25UI
- C. 50UI
- D. 27 UI
-
Câu 32:
Lượng fibrinogen cho mỗi đơn vị tủa lạnh chưa hoạt hóa vi rút điều chế từ máu toàn phần 250mL:
- A. 80mg
- B. 60mg
- C. 65mg
- D. 50mg
-
Câu 33:
Ngày nay, máu toàn phần chủ yếu được dùng để:
- A. Sản xuất các chế phẩm máu khác
- B. Cung cấp các yếu tố đông máu
- C. Dùng cho bệnh nhân thiếu máu mạn nặng
- D. Cung cấp tiểu cầu
-
Câu 34:
Bệnh nhân mất máu cấp, giảm thể tích tuần hoàn 35 – 40% bao gồm cả huyết tương và tế bào máu, chỉ định truyền máu cấp cứu, chế phẩm nào sau đâu là phù hợp:
- A. Truyền khối hồng cầu lắng
- B. Truyền huyết tương tươi đông lạnh
- C. Truyền máu toàn phần
- D. Truyền khối tiểu cầu
-
Câu 35:
Truyền 500mL máu toàn phần cho một người nặng 70kg, sau 48 – 72h, Hct sẽ tăng:
- A. < 3%
- B. 3-5%
- C. 5-7%
- D. > 7%
-
Câu 36:
Thiếu máu nặng đơn thuần, chỉ định truyền:
- A. Khối tiểu cầu
- B. Khối hồng cầu
- C. Lactat Ringer
- D. Máu toàn phần
-
Câu 37:
Thiếu máu ở bệnh nhân già mắc bệnh tim phổi nặng kèm thiếu máu, chỉ định truyền tốt nhất:
- A. Khối hồng cầu
- B. Máu toàn phần
- C. Khối hồng cầu rửa
- D. Khối hồng cầu đậm đặc
-
Câu 38:
Khối hồng cầu rửa chỉ định truyền trong trường hợp:
- A. Bệnh nhân dị ứng protein huyết tương
- B. Trẻ sơ sinh
- C. a,b đúng
- D. a,b sai
-
Câu 39:
Chế phẩm an toàn cho trẻ sơ sinh:
- A. Khối hồng cầu rửa
- B. Khối hồng cầu mới
- C. a,b đúng
- D. a,b sai
-
Câu 40:
Khối hồng cầu lọc bạch cầu dùng trong trường hợp:
- A. Loại trừ các phản ứng sốt do bạch cầu
- B. Hạn chế hiện tượng mẫn cảm kháng thể
- C. Hạn chế truyền virus trong bạch cầu
- D. Cả ba đều đúng
Câu 1:
Karl Landsteiner được nhận giải Nobel về Y học vào năm?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11
Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.