Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #22
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Khối hồng cầu được truyền:
- A. Truyền chậm nhỏ giọt tĩnh mạch
- B. Làm lạnh trước khi truyền
- C. Làm nóng trước khi truyền
- D. Pha loãng trước khi truyền
-
Câu 2:
Khối hồng cầu luôn nằm ở túi thứ mấy trong hệ thống túi máu điều chế và lưu trữ:
- A. Túi 1
- B. Túi 2
- C. Túi 3
- D. Túi khác
-
Câu 3:
Chế phẩm dùng cung cấp khả năng vận chuyển oxy máu:
- A. Khối hồng cầu
- B. Khối tiểu cầu
- C. Khối bạch cầu
- D. Huyết tương tươ
-
Câu 4:
Chế phẩm cung cấp đầy đủ các tế bào máu:
- A. Huyết tương tươi toàn phần
- B. Huyết tương tươi đông lạnh
- C. Máu toàn phần
- D. Huyết thanh
-
Câu 5:
Không phải chỉ định truyền khối hồng cầu:
- A. Xuất huyết giảm tiểu cầu
- B. Hemophilia A
- C. Hemophilia B
- D. Cả 3 đều sai
-
Câu 6:
Quyết định truyền tiểu cầu thường dựa vào:
- A. mức độ giảm tiểu cầu
- B. tình trạng lâm sàng và nguy cơ xuất huyết của bệnh nhân
- C. giảm hiệu quả của tiểu cầu
- D. tất cả đều đúng
-
Câu 7:
Thành phần chủ yếu của tủa lạnh?
- A. yếu tố VII và fibrinogen
- B. yếu tố VII và yếu tố VIII
- C. yếu tố VIII và fibrinogen
- D. yếu tố V và fibrinogen
-
Câu 8:
Chỉ định truyền khối tiểu cầu:
- A. Điều trị chảy máu ở bệnh nhân chảy máu rỉ rả kéo dài
- B. Điều trị chảy máu nội khớp, mảng máu bầm lan rộng
- C. Điều trị chảy máu không cầm được trong chấn thương mạch máu ngoại biên
- D. Cả 3 đều sai
-
Câu 9:
Liều truyền tiểu cầu là bao nhiêu cho 1 bệnh nhân?
- A. 1 đơn vị khối tiểu cầu điều chế từ 1 đơn vị máu toàn phần cho mỗi 10kg cân nặng
- B. 1 đơn vị khối tiểu cầu điều chế từ 1 đơn vị máu toàn phần cho mỗi 20kg cân nặng
- C. truyền theo yêu cầu bệnh nhân
- D. tất cả đều sai
-
Câu 10:
Huyết tương tươi đông lạnh được tách và đông lạnh trong vòng:
- A. 5 - 6 giờ
- B. 6 - 8 giờ
- C. 8 - 12 giờ
- D. 12 - 24 giờ
-
Câu 11:
Trong trường hợp bỏng giai đoạn đầu cần truyền gì cho bệnh nhân?
- A. Máu toàn phần
- B. Dung dịch đẳng trương
- C. Huyết tương + dung dịch
- D. Tất cả sai
-
Câu 12:
Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, truyền máu khi Hb bao nhiêu mg/dl?
- A. 7
- B. 8
- C. 9
- D. 10
-
Câu 13:
Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, chế phẩm máu truyền là gì?
- A. Khối hồng cầu
- B. Dung dịch đẳng trương
- C. Huyết tương + dung dịch
- D. Tất cả sai
-
Câu 14:
Trong trường hợp thiếu máu nội khoa mạn tính, ờ người lớn tuổi chế phẩm máu truyền là gì?
- A. Khối hồng cầu
- B. Khối hồng cầu đông đặc
- C. Huyết tương + dung dịch
- D. Tất cả sai
-
Câu 15:
Nguyên nhân gây suy tủy xương thường gặp nhất trên lâm sàng:
- A. Thuốc
- B. Hóa chất
- C. Tổn thương vi môi trường
-
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây là đúng (chọn câu sai) VỀ SUY TỦY XƯƠNG:
- A. Không rõ nguyên nhân
- B. Tổn thương 3 dòng tế bào máu
- C. Chỉ tổn thương giảm số lượng hồng cầu
- D. Rôi loạn tự miễn dịch là một cơ chế bệnh sinh của căn bệnh này
-
Câu 17:
Điều trị ở bệnh nhân suy tủy xương chọn câu đúng nhất:
- A. Ức chế miễn dịch
- B. Corticoid
- C. Truyền máu định kỳ 2 lần/ tháng + theo dõi ferritin huyết thanh
- D. Không cần điều trị vì suy tủy lâu ngày cơ thể sẽ quen dần với tình trạng thiếu máu
-
Câu 18:
Tế bào bị tổn thương quan trọng nhất trong suy tủy xương:
- A. Tế bào hồng cầu
- B. Tế nào tiểu cầu
- C. Tế bào bạch cầu
- D. Tế bào gốc tạo máu
-
Câu 19:
Chọn câu ĐÚNG. Tỉ lệ mắc bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch:
- A. Ở người lớn, nam mắc nhiều hơn nữ
- B. Ở trẻ em, tỉ lệ nam nữ mắc như nhau
- C. Tỉ lệ người lớn mắc nhiều hơn trẻ em
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 20:
Chọn câu SAI. Lâm sàng của bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch:
- A. Xuất huyết dưới da đa hình thái
- B. Chảy máu chân răng
- C. Tiêu phân đen
- D. Lách to
-
Câu 21:
Tự kháng thể kháng tiểu cầu có thể thuộc type:
- A. IgG
- B. IgM
- C. IgA
- D. Tất cả đúng
-
Câu 22:
Khi sử dụng anti D điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn dịch ở trẻ em:
- A. Dùng cho người Rh (-)
- B. Dùng cho người Rh (+)
- C. Dùng cho người đã cắt lách
- D. Sau khi dùng corticoid đã ổn
-
Câu 23:
Trong hội chứng Evans, cơ thể sản xuất ra tự kháng thể nhằm chống lại dòng tế bào máu nào?
- A. Hồng cầu
- B. Bạch cầu
- C. Tiểu cầu
- D. Cả a và c đều đúng
-
Câu 24:
Biểu hiện lâm sàng của hội chứng Evans?
- A. Xuất huyết
- B. Tán huyết
- C. Nhiễm trùng
- D. Cả a và b đều đúng
-
Câu 25:
Nguyên nhân chính gây xuất huyết trên bệnh nhân mắc hội chứng Evans là?
- A. Giảm sức bền thành mạch
- B. Giảm số lượng tiểu cầu
- C. Giảm yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K
- D. Giảm chất lượng tiểu cầu
-
Câu 26:
Công thức máu không phù hợp của bệnh nhân mắc hội chứng Evans:
- A. Số lượng hồng cầu giảm
- B. Số lượng tiểu cầu giảm
- C. Số lượng hồng cầu lưới giảm
- D. Hematocrit giảm
-
Câu 27:
Bệnh cảnh thiếu máu tan máu tự miễn có thể xảy ra trong trường hợp nào? Chọn câu sai
- A. Rối loạn chức năng tế bào T ức chế
- B. Hội chứng suy giảm miễn dịch
- C. Thiếu hụt men G6PD
- D. Rối loạn chức năng tuyến yên
-
Câu 28:
Biểu hiện lâm sàng nào không phải của thiếu máu tan máu tự miễn?
- A. Hội chứng thiếu máu
- B. Hội chứng vàng da
- C. Suy thận cấp
- D. Hội chứng xuất huyết
-
Câu 29:
Thiếu máu tan máu tự miễn là? Chọn câu đúng
- A. Do sai sót nguyên phát trong cấu trúc màng hồng cầu
- B. Do phản ứng giữa kháng nguyên- kháng thể như bất đồng nhóm máu Rh, truyền nhầm nhóm máu,..
- C. Do phản ứng giữa tự kháng thể và kháng nguyên trên màng hồng cầu dDo loạn sản tủy xương
- D. Do loạn sản tủy xương
-
Câu 30:
Nghiệm pháp Coobms. Chọn câu đúng:
- A. Nghiệm pháp Coombs trực tiếp: tìm tự kháng thể trên bề mặt hồng cầu
- B. Nghiệm pháp Coombs trực tiếp : tìm tự kháng thể lưu hành trong huyết tương
- C. Nghiệm pháp Coombs gián tiếp: tìm tự kháng thể lưu hành trong huyết tương
- D. Nghiệm pháp Coombs trực tiếp và Coombs gián tiếp không có vai trò trong chẩn đoán thiếu máu tan máu tự miễn
-
Câu 31:
Cơ chế thiếu tan máu tự miễn. Chọn câu sai ?
- A. Tan máu do kháng thể IgG: vai trò bổ thể là chủ yếu
- B. Tan máu do kháng thể IgG: vai trò bổ thể là thứ yếu
- C. Tan máu do kháng thể IgG: tan huyết chủ yếu do đại thực bào ở xoang lách
- D. Kháng thể thuộc lớp IgG hoạt động ở nhiệt độ 370C nên được gọi là tan máu tự miễn do kháng thể nóng, còn lớp kháng thể thuộc lớp IgM hoạt động ở nhiệt độ < 400C nên gọi là tan máu do kháng thể lạnh
-
Câu 32:
Thiếu máu tan máu tự miễn:
- A. Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng hồng cầu của chính bệnh nhân
- B. Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng tiểu cầu của chính bệnh nhân
- C. Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng bạch cầu của chính bệnh nhân
- D. Tất cả điều đúng
-
Câu 33:
Thiếu máu tan máu tự miễn:
- A. Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng hồng cầu của chính bệnh nhân
- B. Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng tiểu cầu của chính bệnh nhân
- C. Hệ thống miễn dịch sản xuất tự kháng thể kháng bạch cầu của chính bệnh nhân
- D. Tất cả điều đúng
-
Câu 34:
Các tự kháng thể gây tan máu tự miễn thường là:
- A. IgG
- B. IgM
- C. Cả 2 đều đúng
- D. Cả 2 đều sai
-
Câu 35:
Bệnh thiếu máu tán huyết tự miễn:
- A. Cơ thể xuất hiện kháng thể chống hồng cầu bản thân
- B. Bản chât kháng thể chủ yếu là IgD hoặc IgM
- C. Coombs’ test trực tiếp, gián tiếp (-)
- D. A và B đúng
-
Câu 36:
Điều trị thiếu máu tan máu do yếu tố Rh:
- A. Thay vào 3 giờ đầu thường có kết quả tốt, thay máu vào 6 giờ đầu vẫn còn tốt, nếu thay máu muộn khi đã có triệu chứng nhiễm độc thần kinh thì điều trị không có kết quả
- B. Lượng máu dùng để thay máu khoảng 100ml - 200ml
- C. Sử dụng máu để thay không nhất thiết phải cùng nhóm hệ ABO và hệ Rh(+)
- D. Cho trẻ bú sữa mẹ bình thường
-
Câu 37:
Cắt lách là biện pháp hiệu quả nhất để điều trị các bệnh hệ thống?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 38:
Biện pháp hiệu quả nhất trong điều trị các bệnh hệ thống:
- A. Cắt lách
- B. Kháng sinh
- C. Thuốc ức chế miễn dịch
- D. Vai trò của các biện pháp điều như nhau
-
Câu 39:
Đích trực tiếp hoặc gián tiếp của các rối loạn miễn dịch:
- A. Tủy xương
- B. Gan
- C. Thận
- D. Tế bào máu
-
Câu 40:
Bệnh nào sau đây không phải bệnh hệ thống:
- A. Lupus ban đỏ
- B. Bệnh xơ cứng bì toàn thể
- C. Viêm khớp dạng thấp
- D. Bệnh viêm nút quanh đông mạch
Câu 1:
Khối hồng cầu được truyền:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11
Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.