Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #23

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Suy tủy xương có thể do những tác nhân nào sau đây?

    • A. Do thuốc
    • B. Do hóa chất, độc chất
    • C. Do rối loạn tự miễn dịch
    • D. Cả a, b và c đều đúng
  2. Câu 2:

    Tế bào nào liên quan đến sự giảm số lượng tế bào gốc do rối loạn miến dịch sau một đáp ứng miễn dịch chống virus:

    • A. Lympho Th
    • B. Lympho Tc
    • C. Tế bào trình diện kháng nguyên (APC)
    • D. Cả a, b và c đều đúng
  3. Câu 3:

    Chọn câu SAI. Suy tủy xương có thể do:

    • A. Tổn thương tế bào gốc tạo máu
    • B. Tổn thương vi môi trường tạo máu
    • C. Tổn thương tế bào gốc tạo máu và vi môi trường tạo máu
    • D. Không có câu nào đúng
  4. Câu 4:

    Đôi với suy tủy xương do nguyên nhân tự miễn, hướng điều trị nào sau đây có thể mang lại hiệu quả:

    • A. Ghép tủy
    • B. Ức chế miễn dịch
    • C. Sử dụng các yếu tố tăng trưởng tạo máu
    • D. Cả 3 câu trên đều đúng
  5. Câu 5:

    Thai nhi có thể được di truyền kháng nguyên nhóm máu, kháng nguyên tiểu cầu từ đâu:

    • A. Chỉ nhận từ cha
    • B. Chỉ nhận từ mẹ
    • C. Có thể nhận từ cha hoặc từ mẹ
    • D. Cả cha và mẹ
  6. Câu 6:

    Tế bào máu của con (máu cuống rốn) có thể vượt hàng rào nhau thai qua máu mẹ vào thời điểm nào:

    • A. Đầu thai kì
    • B. Giữa thai kì
    • C. Cuối thai kì
    • D. Lúc chuyển dạ
  7. Câu 7:

    Hậu quả của bất đồng miễn dịch trong truyền máu là:

    • A. Thiếu máu tan máu đồng miễn dịch
    • B. Giảm tiểu cầu đồng miễn dịch
    • C. Tử vong
    • D. Cả a,b,c đúng
  8. Câu 8:

    Nhóm máu O nguy hiểm (a) là máu O của người có hiệu giá kháng thể miễn dịch kháng A hoặc kháng B rất cao, (b) gây tan máu nội mạch khi truyền cho bệnh nhân nhóm máu khác:

    • A. (a) đúng, (b) sai
    • B. (a) sai, (b) đúng
    • C. (a) (b) đều đúng
    • D. (a), (b) đều sai
  9. Câu 9:

    Điều kiện xuất hiện “mảnh ghép chống túc chủ”:

    • A. Máu của người cho có tế bào có khả năng miễn dịch
    • B. Cơ thể người nhận có kháng nguyên
    • C. Người nhận đang bị suy giảm miễn dịch
    • D. Cả a,b,c đúng
  10. Câu 10:

    Bất đồng nhóm máu ABO giữa người cho và người nhận dẫn đến:

    • A. Tan máu cấp
    • B. Suy thận cấp
    • C. Đông máu nội mạch
    • D. Cả a,b,c đúng
  11. Câu 11:

    Tế bào máu của con (máu cuống rốn) không qua hang rào nhau thai qua máu mẹ vào thời điểm nào:

    • A. Đầu thai kì
    • B. Giữa thai kì
    • C. a,b đúng
    • D. a,b sai
  12. Câu 12:

    Thai nhi không được nhận di truyền kháng nguyên nhóm máu, kháng nguyên tiểu cầu từ đâu:

    • A. Cha
    • B. Mẹ
    • C. a,b đúng
    • D. a,b sai
  13. Câu 13:

    Bất đồng nhóm máu ABO giữa người cho và người nhận không dẫn đến:

    • A. Sốc mất máu
    • B. Suy thận cấp
    • C. Đông máu nội mạch
    • D. Cả a,b,c đúng
  14. Câu 14:

    Nguy cơ lây bệnh truyền qua đường máu:

    • A. Viêm gan
    • B. HIV
    • C. Giang mai
    • D. a,b,c đều đúng
  15. Câu 15:

    Nguy cơ lây bệnh truyền qua đường máu:

    • A. Viêm gan
    • B. HIV
    • C. Giang mai
    • D. a,b,c đều đúng
  16. Câu 16:

    Các cận lâm sàng để thấy được sự bất đồng miễn dịch trong truyền máu:

    • A. Coomb’s test
    • B. Bilirubin toàn phần, Bilirubin trực tiếp
    • C. Số lượng tiểu cầu
    • D. a,b,c đều đúng
  17. Câu 17:

    Bệnh nhân truyền máu nhiều laanfsex sản xuất ra kháng thể miễn dịch chống lại kháng nguyên lạ trên thành phần nào của máu người cho:

    • A. Hồng cầu
    • B. Bạch cầu
    • C. Tiểu cầu
    • D. a,b,c đều đúng
  18. Câu 18:

    Nguyên tắc an toàn về truyền máu:

    • A. Không có nguy cơ chống protein huyết thanh
    • B. Không có nguy cơ miễn dịch chống kháng nguyên bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu
    • C. Không có nguy cơ lây lan bệnh
    • D. Tất cả câu trên đều đúng
  19. Câu 19:

    Phản ứng tán huyết cấp xảy ra ngay sau khi truyền máu là do nguyên nhân nào sau đây:

    • A. Do quá tải tuần hoàn khi truyền máu tốc độ nhanh
    • B. Do bệnh lý chống ghép ký chủ vì hồng cầu không được tia xạ
    • C. Do sự lây nhiễm virus trong đơn vị truyền máu
    • D. Do hồng cầu người cho và huyết tương bệnh nhân không phù hợp
  20. Câu 20:

    Bệnh lý thiếu máu tán huyết nào sau đây là do miễn dịch truyền máu ở thai phụ:

    • A. Bệnh Henoch Shonlein
    • B. Bệnh Hemopilie
    • C. Bệnh lý bất đồng Rhesus mẹ và con
    • D. Bệnh Blackfan Diamond
  21. Câu 21:

    Trong suy giảm miễn dịch thứ phát do điều trị, bạch cầu nào suy giảm nhiều nhất ở trẻ nhũ nhi?

    • A. Neutrophil
    • B. Lympho
    • C. Mono
    • D.  Tất cả đều đúng
  22. Câu 22:

    Biện pháp chủ yếu trong điều trị ung thư tạo máu?

    • A. Can thiệp ngoại khoa
    • B. Nội khoa
    • C. Xạ trị
    • D. Cấy tế bào gốc
  23. Câu 23:

    Để điều trị ung thư máu thành công, khâu rất quan trọng là phải bảo vệ bệnh nhân khỏi:

    • A. Thay đổi tế bào tinh trùng (nam giới)
    • B. Thay đổi chu kỳ kinh nguyệt (nữ giới)
    • C. Chống nhiễm trùng
    • D. a và b đúng
  24. Câu 24:

    Suy giảm miễn dịch trong bệnh ung thư tạo máu có các nguyên nhân:

    • A. Suy giảm miễn dịch nguyên phát
    • B. Suy giảm miễn dịch thứ phát (do điều trị )
    • C. a&b đúng
    • D. a&b sai
  25. Câu 25:

    Liều ức chế miễn dịch của thuốc corticoid là:

    • A. hydrocortison 15-30mg/ngày
    • B. prednisolon 20mg/ngày
    • C. prednisolon 1mg/kg/ngày
    • D. tất cả đều sai
  26. Câu 26:

    Thuốc ức chế miễn dịch thường dùng là, ngoại trừ:

    • A. corticoid
    • B. ciclosporin
    • C. 6-mp
    • D. aspirin
  27. Câu 27:

    Phản ứng thải ghép trong ghéo tủy xương đồng loại biểu hiện bằng:

    • A. sốt
    • B. tổn thương gan thận
    • C. số lượng tê bào máu không tăng lên sau ghép
    • D. tất cả các câu trên
  28. Câu 28:

    Tế bào lympho t thực hiện quá trình trưởng thành về chức năng ở đâu:

    • A. tuyến giáp
    • B. tuyến ức
    • C. tủy xương
    • D. tuyến tụy
  29. Câu 29:

    Thuộc tính nào sao đâu không phải là của miễn dịch đặc hiệu:

    • A. tính đặc hiệu
    • B. khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
    • C. xphản ứng xảy ra tức thì khi cơ thể tiếp xúc với vật thể lạ
    • D. trí nhớ miễn dịch
  30. Câu 30:

    Cysloporin là phương pháp trị liệu thuộc loại nào?

    • A. Ức chế miễn dịch
    • B. Đặc hiệu miễn dịch
    • C. Cả a,b đúng
    • D. Cả a,b sai
  31. Câu 31:

    Thuộc tính cơ bản của miễn dịch đặc hiệu ngoại trừ:

    • A. Tính đặc hiệu
    • B. Trí nhớ miễn dịch
    • C. Tính cá thể hóa
    • D. Khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
  32. Câu 32:

    Miễn dịch đặc hiệu có thuộc tính:

    • A. Tính đặc hiệu
    • B. Trí nhớ miễn dịch
    • C. Khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
    • D. Tất cả đều đúng
  33. Câu 33:

    Tổ chức tạo máu ngoài tủy xương gồm:

    • A. Tuyến ức
    • B. Hạch bạch huyết
    • C. Lách
    • D. Cả 3 đều đúng
  34. Câu 34:

    Các tổ chức tạo máu ngoài tủy xương ngoại trừ:

    • A. Tuyến ức
    • B. Tuyến giáp
    • C. Hạch bạch huyết
    • D. Lách
  35. Câu 35:

    Tế bào miễn dịch đặc hiệu gồm:

    • A. Lympho B
    • B. Lympho T
    • C. Cả 2 đều đúng
    • D. Cả 2 đều sai
  36. Câu 36:

    Miễn dịch không đặc hiệu gồm các cơ chế:

    • A. Cơ học
    • B. Hóa học
    • C. Sinh học
    • D. Cả 3 đều đúng
  37. Câu 37:

    Yếu tố thể dịch của miễn dịch không đặc hiệu ngoại trừ:

    • A. Lysozyme
    • B. CRP
    • C. INF
    • D. NK
  38. Câu 38:

    Bổ thể là miễn dịch:

    • A. Đặc hiệu
    • B. Không đặc hiệu
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  39. Câu 39:

    Tế bào mast là tế bào miễn dịch:

    • A. Đặc hiệu
    • B. Không đặc hiệu
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  40. Câu 40:

    Câu nào sau đây sai về tế bào mast:

    • A. Có IgE trên bề mặt
    • B. Hoạt hóa và phóng thích hóa chất trung gian: histamin, serotonin…
    • C. Tập trung ở niêm mạch đường hô hấp, tiết niệu
    • D. Cả 3 đều sai
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Suy tủy xương có thể do những tác nhân nào sau đây?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài