Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #23
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Suy tủy xương có thể do những tác nhân nào sau đây?
- A. Do thuốc
- B. Do hóa chất, độc chất
- C. Do rối loạn tự miễn dịch
- D. Cả a, b và c đều đúng
-
Câu 2:
Tế bào nào liên quan đến sự giảm số lượng tế bào gốc do rối loạn miến dịch sau một đáp ứng miễn dịch chống virus:
- A. Lympho Th
- B. Lympho Tc
- C. Tế bào trình diện kháng nguyên (APC)
- D. Cả a, b và c đều đúng
-
Câu 3:
Chọn câu SAI. Suy tủy xương có thể do:
- A. Tổn thương tế bào gốc tạo máu
- B. Tổn thương vi môi trường tạo máu
- C. Tổn thương tế bào gốc tạo máu và vi môi trường tạo máu
- D. Không có câu nào đúng
-
Câu 4:
Đôi với suy tủy xương do nguyên nhân tự miễn, hướng điều trị nào sau đây có thể mang lại hiệu quả:
- A. Ghép tủy
- B. Ức chế miễn dịch
- C. Sử dụng các yếu tố tăng trưởng tạo máu
- D. Cả 3 câu trên đều đúng
-
Câu 5:
Thai nhi có thể được di truyền kháng nguyên nhóm máu, kháng nguyên tiểu cầu từ đâu:
- A. Chỉ nhận từ cha
- B. Chỉ nhận từ mẹ
- C. Có thể nhận từ cha hoặc từ mẹ
- D. Cả cha và mẹ
-
Câu 6:
Tế bào máu của con (máu cuống rốn) có thể vượt hàng rào nhau thai qua máu mẹ vào thời điểm nào:
- A. Đầu thai kì
- B. Giữa thai kì
- C. Cuối thai kì
- D. Lúc chuyển dạ
-
Câu 7:
Hậu quả của bất đồng miễn dịch trong truyền máu là:
- A. Thiếu máu tan máu đồng miễn dịch
- B. Giảm tiểu cầu đồng miễn dịch
- C. Tử vong
- D. Cả a,b,c đúng
-
Câu 8:
Nhóm máu O nguy hiểm (a) là máu O của người có hiệu giá kháng thể miễn dịch kháng A hoặc kháng B rất cao, (b) gây tan máu nội mạch khi truyền cho bệnh nhân nhóm máu khác:
- A. (a) đúng, (b) sai
- B. (a) sai, (b) đúng
- C. (a) (b) đều đúng
- D. (a), (b) đều sai
-
Câu 9:
Điều kiện xuất hiện “mảnh ghép chống túc chủ”:
- A. Máu của người cho có tế bào có khả năng miễn dịch
- B. Cơ thể người nhận có kháng nguyên
- C. Người nhận đang bị suy giảm miễn dịch
- D. Cả a,b,c đúng
-
Câu 10:
Bất đồng nhóm máu ABO giữa người cho và người nhận dẫn đến:
- A. Tan máu cấp
- B. Suy thận cấp
- C. Đông máu nội mạch
- D. Cả a,b,c đúng
-
Câu 11:
Tế bào máu của con (máu cuống rốn) không qua hang rào nhau thai qua máu mẹ vào thời điểm nào:
- A. Đầu thai kì
- B. Giữa thai kì
- C. a,b đúng
- D. a,b sai
-
Câu 12:
Thai nhi không được nhận di truyền kháng nguyên nhóm máu, kháng nguyên tiểu cầu từ đâu:
- A. Cha
- B. Mẹ
- C. a,b đúng
- D. a,b sai
-
Câu 13:
Bất đồng nhóm máu ABO giữa người cho và người nhận không dẫn đến:
- A. Sốc mất máu
- B. Suy thận cấp
- C. Đông máu nội mạch
- D. Cả a,b,c đúng
-
Câu 14:
Nguy cơ lây bệnh truyền qua đường máu:
- A. Viêm gan
- B. HIV
- C. Giang mai
- D. a,b,c đều đúng
-
Câu 15:
Nguy cơ lây bệnh truyền qua đường máu:
- A. Viêm gan
- B. HIV
- C. Giang mai
- D. a,b,c đều đúng
-
Câu 16:
Các cận lâm sàng để thấy được sự bất đồng miễn dịch trong truyền máu:
- A. Coomb’s test
- B. Bilirubin toàn phần, Bilirubin trực tiếp
- C. Số lượng tiểu cầu
- D. a,b,c đều đúng
-
Câu 17:
Bệnh nhân truyền máu nhiều laanfsex sản xuất ra kháng thể miễn dịch chống lại kháng nguyên lạ trên thành phần nào của máu người cho:
- A. Hồng cầu
- B. Bạch cầu
- C. Tiểu cầu
- D. a,b,c đều đúng
-
Câu 18:
Nguyên tắc an toàn về truyền máu:
- A. Không có nguy cơ chống protein huyết thanh
- B. Không có nguy cơ miễn dịch chống kháng nguyên bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu
- C. Không có nguy cơ lây lan bệnh
- D. Tất cả câu trên đều đúng
-
Câu 19:
Phản ứng tán huyết cấp xảy ra ngay sau khi truyền máu là do nguyên nhân nào sau đây:
- A. Do quá tải tuần hoàn khi truyền máu tốc độ nhanh
- B. Do bệnh lý chống ghép ký chủ vì hồng cầu không được tia xạ
- C. Do sự lây nhiễm virus trong đơn vị truyền máu
- D. Do hồng cầu người cho và huyết tương bệnh nhân không phù hợp
-
Câu 20:
Bệnh lý thiếu máu tán huyết nào sau đây là do miễn dịch truyền máu ở thai phụ:
- A. Bệnh Henoch Shonlein
- B. Bệnh Hemopilie
- C. Bệnh lý bất đồng Rhesus mẹ và con
- D. Bệnh Blackfan Diamond
-
Câu 21:
Trong suy giảm miễn dịch thứ phát do điều trị, bạch cầu nào suy giảm nhiều nhất ở trẻ nhũ nhi?
- A. Neutrophil
- B. Lympho
- C. Mono
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 22:
Biện pháp chủ yếu trong điều trị ung thư tạo máu?
- A. Can thiệp ngoại khoa
- B. Nội khoa
- C. Xạ trị
- D. Cấy tế bào gốc
-
Câu 23:
Để điều trị ung thư máu thành công, khâu rất quan trọng là phải bảo vệ bệnh nhân khỏi:
- A. Thay đổi tế bào tinh trùng (nam giới)
- B. Thay đổi chu kỳ kinh nguyệt (nữ giới)
- C. Chống nhiễm trùng
- D. a và b đúng
-
Câu 24:
Suy giảm miễn dịch trong bệnh ung thư tạo máu có các nguyên nhân:
- A. Suy giảm miễn dịch nguyên phát
- B. Suy giảm miễn dịch thứ phát (do điều trị )
- C. a&b đúng
- D. a&b sai
-
Câu 25:
Liều ức chế miễn dịch của thuốc corticoid là:
- A. hydrocortison 15-30mg/ngày
- B. prednisolon 20mg/ngày
- C. prednisolon 1mg/kg/ngày
- D. tất cả đều sai
-
Câu 26:
Thuốc ức chế miễn dịch thường dùng là, ngoại trừ:
- A. corticoid
- B. ciclosporin
- C. 6-mp
- D. aspirin
-
Câu 27:
Phản ứng thải ghép trong ghéo tủy xương đồng loại biểu hiện bằng:
- A. sốt
- B. tổn thương gan thận
- C. số lượng tê bào máu không tăng lên sau ghép
- D. tất cả các câu trên
-
Câu 28:
Tế bào lympho t thực hiện quá trình trưởng thành về chức năng ở đâu:
- A. tuyến giáp
- B. tuyến ức
- C. tủy xương
- D. tuyến tụy
-
Câu 29:
Thuộc tính nào sao đâu không phải là của miễn dịch đặc hiệu:
- A. tính đặc hiệu
- B. khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
- C. xphản ứng xảy ra tức thì khi cơ thể tiếp xúc với vật thể lạ
- D. trí nhớ miễn dịch
-
Câu 30:
Cysloporin là phương pháp trị liệu thuộc loại nào?
- A. Ức chế miễn dịch
- B. Đặc hiệu miễn dịch
- C. Cả a,b đúng
- D. Cả a,b sai
-
Câu 31:
Thuộc tính cơ bản của miễn dịch đặc hiệu ngoại trừ:
- A. Tính đặc hiệu
- B. Trí nhớ miễn dịch
- C. Tính cá thể hóa
- D. Khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
-
Câu 32:
Miễn dịch đặc hiệu có thuộc tính:
- A. Tính đặc hiệu
- B. Trí nhớ miễn dịch
- C. Khả năng phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 33:
Tổ chức tạo máu ngoài tủy xương gồm:
- A. Tuyến ức
- B. Hạch bạch huyết
- C. Lách
- D. Cả 3 đều đúng
-
Câu 34:
Các tổ chức tạo máu ngoài tủy xương ngoại trừ:
- A. Tuyến ức
- B. Tuyến giáp
- C. Hạch bạch huyết
- D. Lách
-
Câu 35:
Tế bào miễn dịch đặc hiệu gồm:
- A. Lympho B
- B. Lympho T
- C. Cả 2 đều đúng
- D. Cả 2 đều sai
-
Câu 36:
Miễn dịch không đặc hiệu gồm các cơ chế:
- A. Cơ học
- B. Hóa học
- C. Sinh học
- D. Cả 3 đều đúng
-
Câu 37:
Yếu tố thể dịch của miễn dịch không đặc hiệu ngoại trừ:
- A. Lysozyme
- B. CRP
- C. INF
- D. NK
-
Câu 38:
Bổ thể là miễn dịch:
- A. Đặc hiệu
- B. Không đặc hiệu
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 39:
Tế bào mast là tế bào miễn dịch:
- A. Đặc hiệu
- B. Không đặc hiệu
- C. A và B đúng
- D. A và B sai
-
Câu 40:
Câu nào sau đây sai về tế bào mast:
- A. Có IgE trên bề mặt
- B. Hoạt hóa và phóng thích hóa chất trung gian: histamin, serotonin…
- C. Tập trung ở niêm mạch đường hô hấp, tiết niệu
- D. Cả 3 đều sai
Câu 1:
Suy tủy xương có thể do những tác nhân nào sau đây?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11
Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.