Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #24

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Có bao nhiêu loại đáp ứng miễn dịch?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  2. Câu 2:

    Tế bào NK có nguồn gốc từ:

    • A. Tế bào lympho
    • B. Bạch cầu mono
    • C. Đại thực bào
    • D. Tế bào mast
  3. Câu 3:

    Vai trò cơ bản của hạch bạch huyết:

    • A. Bắt giữ những thanh lọc các vi sinh vật xâm nhập cơ thể
    • B. Tạo thành cánh cửa để lympho đang lưu hành đi vào hệ bạch huyết
    • C. Tạo môi trường đặc hiệu cho các lympho triển khai đáp ứng miễn dịch
    • D. Cả a, b, c đều đúng
  4. Câu 4:

    Các dạng của kháng thể gồm:

    • A. Biểu lộ trên bề mặt của tế bào lympho B
    • B. Dạng tự do lưu hành trong dịch thể
    • C. Cả 2 đều đúng
    • D. Cả 2 đều sai
  5. Câu 5:

    Tế bào mast tập trung ở:

    • A. Dưới niêm mạc đường hô hấp, tiêu hóa
    • B. Niêm mạc đường tiết niệu
    • C. Da
    • D. Trong máu ngoại vi
  6. Câu 6:

    Tế bào mast tập trung ở:

    • A. Dưới niêm mạc đường hô hấp, tiêu hóa
    • B. Niêm mạc đường tiết niệu
    • C. Da
    • D. Trong máu ngoại vi
  7. Câu 7:

    Đặc điểm của tuyến ức:

    • A. Tuyến ức chỉ tồn tại ở trẻ nhỏ
    • B. Là cơ quan cần thiết trong quá trình thành thục về chức năng của dòng lympho T
    • C. Tại đây có các tương tác tê bào giúp cho lympho T biệt hóa đến tận giai đoạn cuối cùng
    • D. Tất cả đều đúng
  8. Câu 8:

    Nhiệm vụ của Interferon (INF):

    • A. Cản trở sự xâm nhập và nhân lên của biêu vị
    • B. Kiềm hảm sự tăng khối u
    • C. Hoạt hóa đại thực bào và tế bào NK làm tăng quá trình trình diện kháng nguyên
    • D. Tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Trong cơ chế hóa học của miễn dịch không đặc hiệu acid béo trong tuyến bã và PH acid trong dịch vị có khả năng loại bỏ vi khuẩn trong điều kiện nào?

    • A. Điều kiện thông thường
    • B. Trong môi trường acid
    • C. Trong môi trường kềm
    • D. Tất cả đều sai
  10. Câu 10:

    Chức năng của lách là gì? Chọn câu sai?

    • A. Bắt giữ những thanh lọc các vi sinh vật xâm nhập cơ thể
    • B. Tạo môi trường đặc hiệu cho các lympho triển khai đáp ứng miễn dịch
    • C. Tạo thành các cửa để lympho đang lưu hành đi vào hệ bạch huyết.
    • D. Bạch cầu lympho đi tới lách và ra khỏi lách theo đường máu và đường bạch huyết
  11. Câu 11:

    Chức năng của Lyzozyme:

    • A. Phá hủy màng tế bào nên làm ly giải một số vi khuẩn gram âm
    • B. Phá hủy màng tế bào nên làm ly giải một số vi khuẩn gram dương
    • C. a, b đúng
    • D. a, b sai
  12. Câu 12:

    Miễn dịch bao gồm:

    • A. Miễn dịch đặc hiệu
    • B. Miễn dịch không đặc hiệu
    • C. A và B đúng
    • D. A và B sai
  13. Câu 13:

    Tế bào nào không phải tế bào miễn dịch không đặc hiệu?

    • A. Bạch cầu hạt trung tính
    • B. Bạch cầu hạt ưa axit
    • C. Tế bào mast
    • D. Tế bào Lympho T
  14. Câu 14:

    Có mấy loại tế bào miễn dịch không đặc hiệu?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  15. Câu 15:

    Cơ quan nào cần thiết trong quá trình thành thục về chức năng của dòng lympho T:

    • A. Tuyến ức
    • B. Tuyến tụy
    • C.  Tuyến yên
    • D. Hạch bạch huyết
  16. Câu 16:

    Hạch bạch huyết gồm mấy vùng?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  17. Câu 17:

    Tế bào Lympho T trưởng thành ở đâu?

    • A. Tủy xương
    • B. Tuyến ức
    • C. Hạch bạch huyết
    • D. Tất cả đều sai
  18. Câu 18:

    Tế bào Lympho B trưởng thành ở đâu?

    • A. Tủy xương
    • B.  Tuyến ức
    • C. Hạch bạch huyết
    • D. Tất cả đều sai
  19. Câu 19:

    Tế bào miễn dịch không đặc hiệu bao gồm?

    • A. Tế bào mast
    • B. Tế bào NK
    • C. Bạch cầu hạt trung tính
    • D. Tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Tế bào NK là tế bào:

    • A. Miễn dịch đặc hiệu
    • B. Miễn dịch không đặc hiệu
    • C.  A và B đều đúng
    • D. A và B đều sai
  21. Câu 21:

    Câu nào sau đây sai khi nói về tế bào NK:

    • A. Có nguồn gốc từ tế bào lympho
    • B. Có nguồn gốc từ tế bào mono
    • C. Có khả năng tiêu diệt tế bào ác tính, tế bào siêu vi mà không cần mẫn cảm trước
    • D. A, C đúng
  22. Câu 22:

    Câu nào sau đây đúng khi nói về đại thực bào:

    • A. Có nguồn gốc từ tế bào lympho
    • B. Có nguồn gốc từ tế bào mono
    • C. Có khả năng tiêu diệt tế bào ác tính, tế bào siêu vi mà không cần mẫn cảm trước
    • D. Không có vai trò trình diện kháng nguyên
  23. Câu 23:

    Các yếu tố tế bào của miễn dịch không đặc hiệu, ngoại trừ:

    • A. Bạch cầu hạt trung tính
    • B. Bạch cầu hạt ưa axit
    • C. Bạch cầu mono
    • D. Đại thực bào
  24. Câu 24:

    Chọn câu sai: đại thực bào

    • A. Có nguồn gốc từ bạch cầu mono
    • B. Là yếu tố dịch thể của miễn dịch không đặc hiệu
    • C. Có khả năng thực bào mạnh
    • D. Sản xuất cytokine và trình diện kháng nguyên
  25. Câu 25:

    Các yếu tố tế bào của miễn dịch không đặc hiệu, ngoại trừ:

    • A. Bạch cầu hạt trung tính
    • B. Bạch cầu hạt ưa axit
    • C. Bạch cầu hạt ưa bazo
    • D. Tế bào mast
  26. Câu 26:

    Yếu tố dịch thể của miễn dịch không đặc hiệu bao gồm mấy yếu tố?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  27. Câu 27:

    Yếu tố dịch thể của miễn dịch đặc hiệu bao gồm mấy yếu tố?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  28. Câu 28:

    Bạch cầu hạt trung tính có đặc điểm:

    • A. Thực bào
    • B. Diệt khuẩn
    • C. Sản xuất cytokine
    • D. A, B đúng
  29. Câu 29:

    Câu nào sau đây sai khi nói về tế bào mast:

    • A. Có IgE trên bề mặt
    • B. Phóng thích hoạt chất trung gian
    • C. Tập trung dưới niêm mạc hô hấp, tiêu hóa
    • D. Có nguồn gốc từ bạch cầu mono
  30. Câu 30:

    Tham gia phản ứng dị ứng tại chỗ là đặc điểm của:

    • A. Bạch cầu hạt trung tính
    • B. Bạch cầu hạt ưa axit
    • C. Bạch cầu hạt ưa bazo
    • D. Tế bào mast
  31. Câu 31:

    Vai trò truyến ức:

    • A. Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho T
    • B. Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào lympho B
    • C. Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào hồng cầu
    • D. Cơ quan cần cho sự thành thực tế bào Neutrophil
  32. Câu 32:

    Trên bề mặt tế bào Mast có:

    • A. IgG
    • B. IgE
    • C. IgM
    • D. IgA
  33. Câu 33:

    Lysosom có ở đâu:

    • A. Da
    • B. Nước bọt
    • C. Mắt
    • D. Tất cả đúng
  34. Câu 34:

    Lysosom diệt khuẩn gram (-):

    • A. Đúng
    • B. Sai
  35. Câu 35:

    Miễn dịch đặc hiệu có tính trí nhớ miễn dịch:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  36. Câu 36:

    Tuyến ức tồn tại ở:

    • A. Trẻ em
    • B. Dậy thì
    • C. Trung niên
    • D. Già
  37. Câu 37:

    Tuyến ức tồn tại ở:

    • A. Trẻ em
    • B. Dậy thì
    • C. Trung niên
    • D. Già
  38. Câu 38:

    Trước tiên lympho B ….đi ra máu:

    • A. Toàn bộ
    • B. Toàn vẹn
    • C. Nguyên vẹn
    • D. Nguyên bộ
  39. Câu 39:

    Tuyến ức mồ chôn lympho T:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  40. Câu 40:

    Opsonin hóa là đặc tính đặc hiệu của:

    • A. Bổ thể
    • B. Bạch cầu hạt ưa kiềm
    • C. Bạch cầu hạt ưa acid
    • D. Lympho
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Có bao nhiêu loại đáp ứng miễn dịch?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài