Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #26
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến?
- A. APC
- B. Fibroblast
- C. MHC
- D. Cả A, B, C đều đúng
-
Câu 2:
Mục đích Lympho Th tiết cytokine trong mối quan hệ hợp tác giữa Lympho B-T:
- A. Kích thích lympho B bộc lộ kháng nguyên MHC lớp II nhiều hơn
- B. Tăng hoạt hóa lympho Th
- C. Tăng khả năng gây đáp ứng miễn dịch của lympho B
- D. Chỉ A, B đúng
-
Câu 3:
Sản phẩm cuối cùng lympho B tiết ra là:
- A. MHC
- B. Kháng thể (Ig)
- C. Bổ thể
- D. Cytokines
-
Câu 4:
Các tế bào trình diện kháng nguyên nhận diện kháng nguyên lạ qua:
- A. Lớp I trong tế bào chất
- B. Lớp I trên màng tế bào
- C. Lớp II trong tế bào chất
- D. Lớp II trên màng tế bào
-
Câu 5:
Ig trên màng Lympho B có tác dụng:
- A. Nhận diện kháng nguyên lạ
- B. Nhận diện kháng nguyên tự nhiên và đáp ứng tạo kháng thể
- C. Tạo kháng thể với kháng nguyên lạ
- D. Cả A và C đúng
-
Câu 6:
Đặc điểm nhận biết và dung nạp kháng nguyên của tế bào miễn dịch kéo dài đến?
- A. Thời gian tùy thuộc loại kháng nguyên
- B. Tùy thuộc thời gian sống của mỗi loại tế bào miễn dịch
- C. Tùy thuộc cơ địa
- D. Suốt đời sống cá thể
-
Câu 7:
Để đạt mục đích thải sắt, nhân viên y tế thường sử dụng các thuốc thải sắt sau:
- A. Deferoxamine
- B. Deferiprone
- C. ICL670
- D. Tardyferol B9
-
Câu 8:
Cách dùng ICL670: Liều 20mg/kg/ngày tương đương với liều … mg/kg/ngày:
- A. 30
- B. 35
- C. 40
- D. 45
-
Câu 9:
Hai phân tử ICL670 mang được bao nhiêu sắt:
- A. 1 nguyên tử sắt
- B. 1 phân tử sắt
- C. 2 nguyên tử sắt
- D. 2 phân tử sắt
-
Câu 10:
Hiệu quả của Deferiprone so với ICL670:
- A. Tốt hơn
- B. Như nhau
- C. Thấp hơn
- D. Chưa có bằng chứng so sánh
-
Câu 11:
Độ hòa tan của sắt:
- A. Tan rất ít trong nước
- B. Tan rất ít trong dầu
- C. Tan rất nhiều trong dầu
- D. Tan rất nhiều trong nước
-
Câu 12:
Lựa chọn thuốc thải sắt sau deferoxamine:
- A. Deferiprone
- B. Deferasirox
- C. ICL670
- D. Cả 3 câu trên đều đúng
-
Câu 13:
Kefler tỏ ra kém tác dụng với bệnh nhân thalassemia thể nặng khi:
- A. Bệnh nhân điều trị trụng bình 1-3 năm trở lên
- B. Bệnh nhân điều trị trụng bình 2-4 năm trở lên
- C. Bệnh nhân điều trị trụng bình 3-5 năm trở lên
- D. . Bệnh nhân điều trị trụng bình 4-6 năm trở lên
-
Câu 14:
Với những bệnh nhân phụ thuộc truyền máu, thải sắt là phương pháp:
- A. Quan trọng
- B. Duy nhất
- C. Tối ưu
- D. Lựa chọn đầu tiên
-
Câu 15:
Thông thường sắt thải qua được theo đường nào:
- A. Mồ hôi
- B. Phân
- C. Nước tiểu
- D. Nước mắt
-
Câu 16:
Sắp xếp thứ tự xuất hiện của các thuốc sau từ gần đây nhất: 1 – Deferoxamine 2 – Deferiprone 3 – ICL670
- A. 3 – 2 – 1
- B. 1 – 2 – 3
- C. 2 – 1 – 3
- D. 1 – 3 - 2
-
Câu 17:
Để đánh giá mức độ ứ sắt cần các xét nghiệm sau. Chọn câu sai:
- A. Định lượng nồng độ sắt huyết thanh và khả năng gắn sắt toàn thể
- B. Định lượng nồng độ transferrin huyết thanh
- C. Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương
- D. Sinh thiết gan
-
Câu 18:
Mục đích sinh thiết gan trong việc đánh giá mức độ ứ sắt là:
- A. Sự hấp thu sắt nhờ men gan
- B. Sự vận chuyển sắt đến gan
- C. Sự dự trữ sắt ở gan
- D. Sự bài tiết sắt ở gan
-
Câu 19:
Kết quả cận lâm sang giúp chẩn đoán bệnh ứ sắt là. Chọn câu sai:
- A. Ferritin huyết thanh giảm
- B. Sắt huyết thanh tăng
- C. Ferritin huyết thanh tăng
- D. Transferrin huyết thanh tang
-
Câu 20:
Có bao nhiêu xét nghiệm chính để chẩn đoán ứ sắt:
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
-
Câu 21:
Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt. Chọn câu sai:
- A. X-quang tim
- B. Sinh thiết gan
- C. ECG
- D. Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
-
Câu 22:
Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ tổn thương tại các mô bị nhiễm sắt:
- A. Định lượng nồng độ sắt huyết thanh
- B. Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
- C. Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin
- D. Sinh thiết gan
-
Câu 23:
Để đánh giá mức độ ứ sắt tiến hành xét nghiệm nào sau đây?
- A. Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan
- B. Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết gan để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trung gian
- C. Sinh thiết tủy xương
- D. Tất cả các xét nghiện trên
-
Câu 24:
Xét nghiệm nào sau đây không được dùng để đánh giá mức độ ứ sắt:
- A. Định lượng nồng độ ferritin huyết thanh
- B. Nhuộm Perls tiêu bản sinh thiết tủy xương để đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương
- C. Sinh thiết gan nhằm đánh giá tình trạng kho dự trữ sắt ở gan
- D. Tất cả sai
-
Câu 25:
TIBC là gì:
- A. Khả năng gắn sắt toàn phần
- B. Khả năng gắn sắt bão hòa
- C. Khả năng dự trữ sắt
- D. Khả năng đào thải sắt
-
Câu 26:
Mục đích nhuộm Perls:
- A. Đánh giá tình trạng dự trữ sắt trong tủy xương
- B. Đánh giá khả năng dự trữ sắt ở gan
- C. Đánh giá nồng độ sắt huyết thanh
- D. Đánh giá khả năng gắn sắt với transferrin
-
Câu 27:
Chất nào trong đây tang cao có thể gây ứ sắt:
- A. Ferritin
- B. Sắt huyết thanh
- C. Hemosiderin
- D. Biliverdin
-
Câu 28:
Đâu không phải là nguyên nhân quá tải sắt:
- A. Tăng hấp thu sắt tại niêm mạc ruột
- B. Tán huyết bẩm sinh
- C. Truyền máu kéo dài nhiều lần
- D. Truyền máu cấp cứu
-
Câu 29:
Protein HFE có mặt ở đâu trong cơ thể:
- A. Tế bào ruột non
- B. Tế bào liên võng
- C. a,b đúng
- D. a,b sai
-
Câu 30:
Đối với hemochromatosis quá tải sắt liên qua đến đột biến gen nào:
- A. HEF
- B. HFE
- C. HLA
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 31:
Các triệu chứng thường xuất hiện sau truyền khoảng:
- A. 5-10 đơn vị máu
- B. 10-20 đơn vị máu
- C. 20-25 đơn vị máu
- D. 25-30 đơn vị máu
-
Câu 32:
Hậu quả của quá tải sắt. Chọn câu sai:
- A. Ứ đọng sắt ở các mô cơ quan gây sạm da
- B. Xơ gan
- C. Suy thận
- D. Loãng xương
-
Câu 33:
Mỗi đơn vị máu truyền 450ml khối hồng cầu chứa bao nhêu lượng sắt:
- A. 150ml
- B. 250ml
- C. 350ml
- D. 450ml
-
Câu 34:
Ở bệnh nhân tan máu bẩm sinh sống phụ thuộc vào truyền máu, sự kết hợp của những yếu tố nào gây quá tải sắt:
- A. Tăng hấp thu sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
- B. Giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
- C. Tăng hấp thu và giảm thải sắt
- D. Tăng hấp thu sắt, giảm thải sắt và ứ đọng do vỡ hồng cầu
-
Câu 35:
Thuốc thải sắt đào thải chủ yếu qua:
- A. Gan
- B. Thận
- C. Phổi
- D. Da
-
Câu 36:
Các thuốc thải sắt được dùng hiện nay:
- A. Deferoxamine
- B. Deferiprone
- C. Deferasirox
- D. Cả 3 câu trên đều đúng
-
Câu 37:
Phát biểu nào đúng về Deferoxamine:
- A. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
- B. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
- C. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
- D. Cả 3 câu trên đều sai
-
Câu 38:
Phát biểu nào đúng về Deferiprone:
- A. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
- B. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
- C. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
- D. Cả 3 câu trên đều sai
-
Câu 39:
Phát biểu nào đúng về Deferasirox:
- A. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 1 phân tử thuốc
- B. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 2 phân tử thuốc
- C. Mỗi nguyên tử sắc kết hợp với 3 phân tử thuốc
- D. Cả 3 câu trên đều sai
-
Câu 40:
Trong các thuốc thải sắt sau thuốc nào được dùng rộng rãi nhất:
- A. Deferoxamine
- B. Deferiprone
- C. Deferasirox
- D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 1:
Đặc tính nhận diện được kháng nguyên đã được xử lý của Lympho T liên quan đến?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10
Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11
Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14
Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.