Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #3

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tạo máu nguyên thủy xảy ra vào thời gian nào của phôi thai?

    • A. Tuần thứ 2 – tuần thứ 5
    • B. Tuần thứ 8 – tuần thứ 19
    • C. Ngày thứ 19 - tuần thứ 8
    • D. Ngày thứ 15 – tuần thứ 6
  2. Câu 2:

    Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào?

    • A. Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy
    • B. Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy
    • C. Hồng cầu, bạch cầu hạt, đại thực bào
    • D. Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy
  3. Câu 3:

    Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào?

    • A. Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy
    • B. Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy
    • C. Hồng cầu, bạch cầu hạt, đại thực bào
    • D. Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy
  4. Câu 4:

    Gan bắt đầu tạo máu vào thời gian nào?

    • A. Tuần lễ thứ 5 hoặc 6 của phôi
    • B. Tuần lễ thứ 16 hoặc 18 của phôi
    • C. Ngay tuần lễ đầu tiên
    • D. Tuần thứ 2 hoặc 3 của phôi
  5. Câu 5:

    ‘Sau khi sinh, gan không còn tạo máu mà thay hoàn toàn bằng tủy xương’. Phát biểu trên đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Lách bắt đầu sinh máu vào tuần thứ mấy?

    • A. Tuần 5
    • B. Tuần 7
    • C. Tuần 8
    • D. Tuần 10
  7. Câu 7:

    Tủy xương đóng vai trò tạo máu chính của thai từ tháng thứ mấy?

    • A. Tháng thứ 5
    • B. Tháng thứ 3
    • C. Tháng thứ 7
    • D. Tháng thứ 10
  8. Câu 8:

    Thời kì sơ sinh cơ quan nào tham gia tạo máu?

    • A. Tủy xương
    • B. Gan
    • C. Lách
    • D. Cả a, b đúng
  9. Câu 9:

    Trong bệnh Thalssemia thể nặng những cơ quan nào tham gia tạo máu?

    • A. Tủy xương
    • B. Gan
    • C. Lách
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Sau 20 tuổi cơ quan nào không còn tham gia tạo máu?

    • A. Xương sống
    • B. Xương chậu
    • C. Xương đùi
    • D. Xương sọ
  11. Câu 11:

    Chọn câu đúng về các thành phần của tủy xương ở thời kì sau sinh:

    • A. Gồm 3 thành phần: tủy đỏ, tủy vàng, tủy trắng
    • B. Tủy vàng là vùng tạo máu nhiều nhất
    • C. Tủy trắng là tổ chức mỡ
    • D. Tủy đỏ chứa nhiều tế bào máu đang biệt hóa và trưởng thành
  12. Câu 12:

    Chọn câu sai: Các tế bào gốc tạo máu cư trú ở người trưởng thành:

    • A. Tủy xương
    • B. Lách
    • C. Máu ngoại vi
    • D. Gan
  13. Câu 13:

    Trường hợp xuất hiện nhiều tế bào gốc ở máu ngoại vi?

    • A. Thiếu máu
    • B. Thuốc độc tế bào
    • C. Nhiễm trùng
    • D. Tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    Chọn câu đúng Thời gian sống của bạch cầu hạt:

    • A. Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài giờ, tiểu cầu có đời sống vài ngày, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng
    • B. Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài tuần, tiểu cầu có đời sống vài giờ, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng
    • C. Thời gian sống của bạch cầu hạt là vài ngày, tiểu cầu có đời sống vài tuần, hồng cầu có thể tồn tại trong vài tháng
    • D. Tất cả đều sai
  15. Câu 15:

    Trong việc thiết lập vi môi trường tạo máu thì tế bào có vai trò quan trọng là tế bào nào?

    • A. Tế bào gốc vạn năng
    • B. Tế bào gốc đa năng
    • C. Tế bào đệm
    • D. Nguyên tủy bào
  16. Câu 16:

    Số lượng tế bào mới phải được thay thế mỗi ngày để duy trì tính hằng định của tế bào máu ngoại vi?

    • A. 1011
    • B. 1012
    • C. 1013
    • D. 1014
  17. Câu 17:

    Mọi tế bào máu trưởng thành trong máu ngoại vi đều được tạo thành từ quá trình sản sinh và biệt hóa, bắt đầu từ tế bào nào?

    • A. Tế bào gốc đa năng
    • B. Tiền nguyên hồng cầu
    • C. Nguyên tủy bào
    • D. Tế bào gốc vạn năng
  18. Câu 18:

    Tế bào gốc là những tế bào quan trọng nhất trong quá trình sản sinh những tế bào tạo máu đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Sắp xếp thời gian sống của các tế bào máu trưởng thành theo thứ tự tăng dần:

    • A. Bạch cầu hạt < hồng cầu < tiểu cầu
    • B. Bạch cầu hạt < tiểu cầu < hồng cầu
    • C. Hồng cầu < tiểu cầu < bạch cầu hạt
    • D. Tiểu cầu < bạch cầu hạt < hồng cầu
  20. Câu 20:

    Nhiệm vụ cung cấp sắt cho các nguyên hồng cầu để tổng hợp huyết sắc tố là do:

    • A. Đại thực bào trung tâm
    • B. Tế bào liên võng ngoại mạch
    • C. Tế bào liên võng nội mạc
    • D. Tế bào nội mô
  21. Câu 21:

    Giai đoạn biệt hóa đầu tiên từ tế bào gốc vạn năng là:

    • A. Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng tủy
    • B. Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng lympho
    • C. Tế bào diệt
    • D. Cả a và b đều đúng
  22. Câu 22:

    Tiền thân dòng tế bào diệt tự nhiên được sinh ra từ:

    • A. Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng tủy
    • B. Tế bào gốc đa năng định hướng sinh dòng lympho
    • C. Tế bào gốc vạn năng
    • D. Cả 3 đều sai
  23. Câu 23:

    Dấu ấn đặc trưng của tế bào gốc vạn năng là:

    • A. CD34
    • B. c-Kit
    • C. Thy-1
    • D. Cả 3 đều đúng
  24. Câu 24:

    Yếu tố có tác dụng tăng tạo và hoạt hóa chức năng bạch cầu mono:

    • A. M-CSF
    • B. G-CSF
    • C. GM-CSF
    • D. TNF
  25. Câu 25:

    Tác dụng của yếu tố KIT ligand:

    • A. Kích thích lympho tiền B
    • B. Kích thích tăng sinh CFU-GM
    • C. Tăng sinh dưỡng bào
    • D. Cảm ứng quá trình thoái triển của khối u
  26. Câu 26:

    Yếu tố kích thích tạo hồng cầu và CFU-Meg:

    • A. FLT-3 ligand
    • B. Thrombopoietin
    • C. GM-CSF
    • D. Tất cả đều sai
  27. Câu 27:

    Tác dụng của G-CSF: (chọn câu sai) 

    • A. Kích thích tăng sinh và hoạt hóa chức năng bạch cầu hạt
    • B. Tăng sinh dưỡng bào
    • C. Kích thích tế bào gốc giai đoạn sớm cùng các cytokin khác
    • D. Kích thích lympho tiền B Kích thích tăng sinh dòng hạt
  28. Câu 28:

    Yếu tố nào sau đây không là yếu tố kích thích tạo máu:

    • A. Erythropoietin
    • B. G-CSF
    • C. GM-CSF
    • D. TNF
  29. Câu 29:

    Các yếu tố tham gia điều hòa tạo máu:

    • A. KIT ligand
    • B. Interleukin
    • C. Interferon α
    • D. Tất cả đều đúng
  30. Câu 30:

    Trong số các yếu tố ức chế tạo máu, yếu tố nào có tác dụng nổi bật nhất:

    • A. TGF-β
    • B. TNF
    • C.  Interferon β
    • D. G-CSF
  31. Câu 31:

    Interleukin được tiết ra từ tế bào:

    • A. Bạch cầu lympho
    • B. Bạch cầu mono
    • C. Các tế bào liên kết
    • D. Tất cả đều đúng
  32. Câu 32:

    Các yếu tố kích thích tạo máu:

    • A. Yếu tố hoại tử khối u
    • B. Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta
    • C. Interferon γ
    • D. G-CSF
  33. Câu 33:

    Tỷ lệ dòng bạch cầu lympho tại tủy xương:

    • A. 5%-10%
    • B. 10%-15%
    • C. 50%-60%
    • D. 65%-75%
  34. Câu 34:

    Tại tủy xương bình thường, 2 dòng tế bào chính là:

    • A. Dòng bạch cầu hạt và dòng hồng cầu
    • B. Dòng bạch cầu hạt và dòng tiểu cầu
    • C. Dòng hồng cầu và dòng tiểu cầu
    • D. Tất cả đúng 1
  35. Câu 35:

    Tại tủy xương bình thường, tỉ lệ dòng bạch cầu hạt/ dòng hồng cầu là:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3 - 4
    • D. 10
  36. Câu 36:

    Ở người trưởng thành, tế bào mỡ chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thành phần tế bào và diện tích tạo máu ở tủy xương?

    • A. 20 – 30%
    • B. 30 – 40%
    • C. 40 – 50%
    • D. 50 – 60%
  37. Câu 37:

    Tỷ lệ hồng cầu lưới xuất hiện trong máu ngoại vi là bao nhiêu?

    • A. 0,5 – 1%
    • B. 0,25 – 0,5%
    • C. 0,5 – 1,5%
    • D. 1 – 1,5%
  38. Câu 38:

    Đặc điểm: Hạt nhỏ, bắt màu đỏ tươi trải đều trên nền nguyên sinh chất là của loại bạch cầu nào sau đây?

    • A. Bạch cầu hạt ưa axit
    • B. Bạch cầu hạt ưa kiềm
    • C. Bạch cầu mono
    • D. Bạch cầu hạt trung tính
  39. Câu 39:

    Bạch cầu hạt tăng đoạn gặp trong bệnh lý nào?

    • A. Thiếu máu hồng cầu to, nhiễm trùng mạn
    • B. Nhiễm trùng nặng, nhiễm virus
    • C. U ác tính, xơ gan
    • D. Câu A và C đúng
  40. Câu 40:

    Viết tắt của các yếu tố kích thích tạo máu là:

    • A. HGFs
    • B. G-CSF
    • C. GM-CSF
    • D. TNF
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tạo máu nguyên thủy xảy ra vào thời gian nào của phôi thai?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #10

Đề số 10 bao gồm 27 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu, bám sát chương trình, có đáp án.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #11

Đề số 11 của môn Huyết học - Truyền máu bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu ngay.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #13

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu với đề số 13. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

40 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học - Truyền máu online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

40 câu
Làm bài