Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ năng lãnh đạo online - Đề #12

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chiến lược thân thiện:

    • A. Làm cho mọi người nhìn bạn như là một người tốt, phù hợp với những người ít nói
    • B. Làm cho công việc, nhiệm vụ trở nên quan trọng
    • C. Luôn luôn sử dụng chiến lược này mọi lúc mọi nơi
    • D. Tất cả đều đúng
  2. Câu 2:

    Chiến lược mặc cả:

    • A. Cho đi một các gì đó nhằm đạt được cái khác
    • B. Được sử dụng tốt ở nơi cả hai bên đều có quyền ngang bằng nhau và đều có quyền thưởng cho nhau
    • C. Nhược điểm là tập cho đối tượng quen với sự trao đồi
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Chiến lược sử dụng thứ bậc của cấu trúc quyền lực để hỗ trợ cho những đòi hỏi, mong muốn của mình là chiến lược:

    • A. Chiến lược liên minh
    • B. Chiến lược tham khảo cấp trên
    • C. Chiến lược thân thiện
    • D. Chiến lược quyết đoán
  4. Câu 4:

    Chiến lược đưa ra các thông tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ cho ý kiến của mình là:

    • A. Chiến lược liên minh
    • B. Chiến lược tham khảo cấp trên
    • C. Chiến lược thân thiện
    • D. Chiến lược đưa ra lý do
  5. Câu 5:

    Chiến lược liên quan đến những quy định, luật lệ, quy chế hoặc những quan hệ đã được thỏa thuận, cam kết là:

    • A. Chiến lược quyết đoán
    • B. Chiến lược liên minh
    • C. Chiến lược trừng phạt
    • D. Chiến lược mặc cả
  6. Câu 6:

    Tầm quan trọng của các phẩm chất lãnh đạo phụ thuộc vào tình huống lãnh đạo cụ thể là:

    • A. Đúng
    • B. Sai
    • C. Phụ thuộc vào phẩm chất cá nhân người lãnh đạo
    • D. A, C đều đúng
  7. Câu 7:

    Theo Miner các dạng động cơ quản lí bao gồm:

    • A. Quyết đoán
    • B. Mong muốn được sử dụng quyền lực
    • C. Sẵn sàng thực hiện các công việc quản trị lặp đi lặp lại
    • D. Cả A, B, C
  8. Câu 8:

    Kỹ năng nào cần thiết cho nhà quản trị trong giải quyết vấn đề, chỉ đạo người dưới quyền:

    • A. Kỹ năng quan hệ
    • B. Kỹ năng nhận thức
    • C. Kỹ năng kĩ thuật
    • D. Kỹ năng con người
  9. Câu 9:

    Kỹ năng nào quan trọng cho việc hoạch định, tổ chức, hình thành chính sách, giải quyết vấn đề:

    • A. Kỹ năng nhận thức
    • B. Kỹ năng kỹ thuật
    • C. Kỹ năng quan hệ
    • D. Cả 3 câu trên
  10. Câu 10:

    Vai trò của người lãnh đạo cấp trung là gì?

    • A. Thực hiện các chính sách, thủ tục, duy trì sự ổn định của tổ chức
    • B. Hỗ trợ bổ sung cho cấu trúc tổ chức hiện tại và phát triển cách thức thực hiện mục tiêu được xác định bởi cấp trên
    • C. Ra quyết định chiến lược
    • D. A,B,C đều đúng
  11. Câu 11:

    Cách chủ yếu để đạt tới thông tin cần thiết của nhà lãnh đạo là:

    • A. Những thông tin viết
    • B. Những cuộc họp đột xuất
    • C. Những cuộc thăm quan khảo sát
    • D. Cả 3 câu trên
  12. Câu 12:

    Nguyên nhân của việc ra quyết định có thể kéo dài hàng tháng, hàng năm là do:

    • A. Quá trình ra quyết định lộn xộn
    • B. Người lãnh đạo cấp cao không đủ năng lực
    • C. Quá trình ra quyết định luông mang tính chất chính trị
    • D. Công ty không đủ tiềm lực phát triển
  13. Câu 13:

    Các chiến lược được đề ra theo quá trình:

    • A. Trên – xuống
    • B. Dưới – lên
    • C. Ngang hàng
    • D. A, B, C đều đúng
  14. Câu 14:

    Người lãnh đạo có bao nhiêu nhóm vai trò chính:

    • A. 2: thông tin, quyết định
    • B. 3: thông tin, quyết định, thương thuyết
    • C. 3: tương tác, thông tin, quyết định
    • D. 3: liên lạc, giám sát, tương tác
  15. Câu 15:

    Vai trò phát ngôn nằm trong nhóm vai trò nào:

    • A. Vai trò quyết định
    • B. Vai trò thông tin
    • C. Vai trò liên lạc
    • D. Vai trò tương tác
  16. Câu 16:

    Vai trò nào thường được các nhà quản trí đánh giá cao hơn các vai trò khác:

    • A. Vai trò phân bổ nguồn lực
    • B. Vai trò giữ trật tự
    • C. Vai trò lãnh đạo
    • D.  Cả 3 vai trò trên
  17. Câu 17:

    Nhóm vai trò quyết định bao gồm bao nhiêu vai trò:

    • A. 4: thương thảo, phân bổ nguồn lực, giữ trật tư, khởi xướng
    • B. 4: thương thảo,phát ngôn, lãnh đạo, giám sát
    • C. 4: phân bổ nguồn lực, giữ trật tự, phát ngôn, cung cấp thông tin
    • D. 4: thương thảo, giữ trật tự, liên lạc, đại diện
  18. Câu 18:

    Nghiên cứu phong cách lãnh đạo độc đoán, dân chủ và tản quyền là nghiên cứu của:

    • A. Kurt Lewin
    • B. Trường Đại học bang Ohio
    • C. Trường Đại học Michigan
    • D. R.Likert
  19. Câu 19:

    Đặc trưng của phong cách độc đoán:

    • A. Không quan tâm nhiều tới ý kiến của người dưới quyền
    • B. Các chỉ thị mệnh lệnh được đề ra rất nghiêm ngặt và buộc người dưới quyền chấp hành một cách chính xác nhưng không cần tập trung
    • C. Giải quyết nhanh chóng các nhiệm vụ một cách sáng tạo
    • D. Phù hợp với những cơ cấu tổ chức nhỏ
  20. Câu 20:

    Người dưới quyền được tham gia đánh giá kết quả công việc nhưng quá trình của phong cách này tốn kém nhiều thời gian. Đó là phong cách:

    • A. Độc đoán
    • B. Dân chủ
    • C. Tự do
    • D. Dân chủ và tự do
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Chiến lược thân thiện:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →