Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ năng lãnh đạo online - Đề #3

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Theo mức độ phức tạp về tiềm năng của sự kháng cự đối với sự thay đổi có thể có:

    • A. Thay đổi phát triển
    • B. Thay đổi chuyển dạng
    • C. Thay đổi căn bản về chất
    • D. Cả 3 đáp án
  2. Câu 2:

    Thuyết lãnh đạo hấp dẫn của Conger và Kanungu bao gồm:

    • A. Tầm nhìn
    • B. Hy sinh vì lợi ích của người dưới quyền
    • C. Sử dụng quyền lực cá nhân
    • D. Cả 3 đáp án trên
  3. Câu 3:

    Hành vi định hướng nhiệm vụ gồm:

    • A. Tổ chức quá trình
    • B. Khuyến khích sự thông tin
    • C. Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin
    • D. Tổ chức quá trình, khuyến khích sự thông tin, làm rõ việc thông tin
  4. Câu 4:

    Các chức năng duy trì nhóm gồm:

    • A. Kiểm soát và duy trì
    • B. Kiểm soát và duy trì, điều hòa
    • C. Kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ
    • D. Kiểm soát và duy trì, điều hòa, hỗ trợ, thiết lập tiêu chuẩn
  5. Câu 5:

    Bí quyết cho việc chẩn đoán vấn đề là:

    • A. Chuẩn bị cuộc họp
    • B. Trình bày vấn đề
    • C. Chẩn đoán vấn đề
    • D. Cả 3 đáp án trên
  6. Câu 6:

    Các hoạt động của lãnh đạo là:

    • A. Đưa ra các chỉ dẫn
    • B. Bố trí lực lượng lao động
    • C. Động viên nhân viên
    • D. Gồm cả 3 đáp án trên
  7. Câu 7:

    Quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả & mang lại điều tốt đẹp khi:

    • A. Phù hợp với phong cách của người lãnh đạo
    • B. Phù hợp với mục đích của nhà lãnh đạo
    • C. Cả hai đều đúng
    • D. Cả hai đều sai
  8. Câu 8:

    Các yếu tố tạo nên quyền lực cho môt cá nhân trong tổ chức?

    • A. Quyền lực chính trị
    • B. Quyền lực cá nhân
    • C. Quyền lực vị trí
    • D. Cả 3 đáp án trên
  9. Câu 9:

    Các yếu tố thuộc quyền lực cá nhân là:

    • A. Tài năng chuyên môn
    • B. Sự liên minh
    • C. Sự kết nạp
    • D. Cả 3 đáp án trên
  10. Câu 10:

    Yếu tố nào sau đây thuộc quyền lực chính trị?

    • A. Sức hấp dẫn, lôi cuốn
    • B. Sự liên minh
    • C. Sự kiểm soát đối với sự trừng phát
    • D. Sự kiểm soát đối với các nguồn lực & phần thưởng
  11. Câu 11:

    Để đo lường sự thành công của việc sử dụng quyền lực người ta thường căn cứ vào?

    • A. Sự thỏa mãn của người dưới quyền
    • B. Sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền
    • C. Cả 2 đều đúng
    • D. Cả 2 đều sai
  12. Câu 12:

    Trong 5 cơ sở của quyền lực theo French & Raven, quyền lực nào có tầm quan trọng số 1:

    • A. Quyền trao phần thưởng
    • B. Quyền trừng phạt
    • C. Quyền hợp pháp
    • D. Quyền chuyên môn
  13. Câu 13:

    Theo nghiên cứu của Student, mức độ mạnh dần của các quyền lực để các nhân viên phải phục tùng là:

    • A. Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, tham chiếu, chuyên môn, hợp pháp
    • B. Quyền trừng phạt, trao phần thưởng, hợp pháp, chuyên môn, tham chiếu
    • C. Quyền trao phần thưởng, hợp pháp, chuyên môn, tham chiếu, trừng phạt
    • D. Quyền trao phần thưởng, chuyên môn, trừng phạt, hợp pháp, tham chiếu
  14. Câu 14:

    Theo nghiên cứu của Burke & Wilcox, quyền lực nào là quan trọng nhất?

    • A. Quyền trừng phạt
    • B. Quyền hợp pháp
    • C. Quyền chuyên môn
    • D. Quyền tham chiếu
  15. Câu 15:

    Mục tiêu của việc sử dụng các chiến lược ảnh hưởng:

    • A. Đạt dược sự giúp đỡ
    • B. Giao việc cho người khác
    • C. Đạt được một cái gì đó từ người khác
    • D. Cả 3 đáp án trên
  16. Câu 16:

    Chiến lược ảnh hưởng có liên quan tới:

    • A. Mục đích của việc sử dụng ảnh hưởng
    • B. Đối tượng ảnh hưởng
    • C. Quan hệ qua lại giữa chủ thể và đối tượng
    • D. Cả 3 đáp án trên
  17. Câu 17:

    Các chiến lược ảnh hưởng thường được sử dụng trong thực tế là:

    • A. Chiến lược thân thiện, chiến lược trao đổi, chiến lược đưa ra lý do
    • B. Chiến lược quyết đoán, chiến lược liên minh
    • C. Chiến lược tham khảo ý kiến cấp trên, chiến lược trừng phạt
    • D. Cả 3 đáp án trên
  18. Câu 18:

    Chiến lược thân thiện phù hợp trong trường hợp:

    • A. Những người muốn người khác biết đến mình
    • B. Những người muốn giúp đỡ người khác
    • C. Những người muốn thể hiện mình
    • D. Những người muốn tìm sự hợp tác
  19. Câu 19:

    Nguyên tắc của chiến lược trao đổi là:

    • A. Cho đi một cái gì đó nhằm đạt được cái khác
    • B. Thể hiện sự thiện chí
    • C. Cư xử một cách thân thiện
    • D. Làm cho công việc trở nên quan trọng
  20. Câu 20:

    Điểm mấu chốt của chiến lược trao đổi là:

    • A. Cố gắng đạt tới cái quan trọng đối với mình
    • B. Cho đi những cái không quan trọng với mình nhưng quan trọng với người khác
    • C. Cả 2 đáp án trên đều sai
    • D. Bao gồm cả a và b
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Theo mức độ phức tạp về tiềm năng của sự kháng cự đối với sự thay đổi có thể có:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →