Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #12

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thứ tự liệt kê thành phần các chất dinh dưỡng:

    • A. Vitamin, vi lượng khoáng chất quan trọng trước
    • B. Thành phần đa lượng phải được ưu tiên
    • C. Thông tin cơ bản về Protein, lipid, Saccharose được ghi đầu tiên
    • D. Thành phần nào chiếm khối lượng lớn được ghi trước
  2. Câu 2:

    Kí hiệu mã lô hàng dùng để làm gì?

    • A. Ngày giờ xuất xưởng
    • B. Phân định hàng hóa trên thị trường
    • C. Hàng được xuất theo kế hoạch
    • D. Thời điểm sản xuất lô hàng
  3. Câu 3:

    Sữa thanh trùng có hạn sử dụng dưới 2 tháng, nên áp dụng hình thức ghi HSD nào?

    • A. Tháng/năm
    • B. Ngày/tháng/năm
    • C. Ngày/năm
    • D. Cả ba ý trên đều được
  4. Câu 4:

    Có mấy loại nhãn thông dụng:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  5. Câu 5:

    Thành phần nào sau đây, chỉ chiếm một phần không đáng kể, nhưng phải được liệt kê trong bao bì?

    • A. Protein
    • B. Vitamin
    • C. Khoáng
    • D. Phụ gia
  6. Câu 6:

    Bao bì kim loại có đặc điểm gì?

    • A. Độ sáng bóng, dễ in, dễ tráng vecni
    • B. Chịu nhiệt, truyền nhiệt cao
    • C. Có độ kín cao
    • D. 3 đáp án trên
  7. Câu 7:

    Đặc điểm nào không phải là ưu điểm bao bì kim loại?

    • A. Dễ tái sinh, tái chế
    • B. Quy trình dễ dàng tự động hóa
    • C. Chịu được nhiệt độ thanh trùng, tiệt trùng
    • D. Chịu áp tốt
  8. Câu 8:

    Có mấy cách phân loại bao bì kim loại?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  9. Câu 9:

    Trong công chế tác bao bì kim loại, thiết (Sn) dùng để tráng thép cần có những yêu cầu nào?

    • A. Đạt độ tinh khiết 99,75%
    • B. Đạt độ tráng thiết từ 5,6 – 11,2 g/m^2
    • C. A và B đều sai
    • D. A và B đều đúng
  10. Câu 10:

    Nhược điểm của bao bì kim loại là?

    • A. Không thấy được sản phẩm bên trong
    • B. Khó in ấn
    • C. Chịu áp tốt
    • D. B và C đúng
  11. Câu 11:

    Trong bao bì kim loại, lon 2 mảnh cấu tạo từ vật liệu gì?

    • A. Thép tráng thiếc
    • B. Aluminum
    • C. Senagal
    • D. Iron
  12. Câu 12:

    Trong bao bì kim loại lớp vecni được tráng?

    • A. Bên trong lon
    • B. Bề ngoài lon
    • C. Cả a và b đều đúng
    • D. Có thể có hoặc không
  13. Câu 13:

    Lớp bảo vệ được phủ trên lon 2 mảnh (3 mảnh) là?

    • A.  Vecni
    • B. Dầu DOS
  14. Câu 14:

    Miếng nhôm tạo thân lon 2 mảnh có hình gì?

    • A. Hình trụ
    • B. Hình chữ nhật
    • C. Hình bầu dục
    • D. Hình tròn
  15. Câu 15:

    Đặc điểm chính của bao bì Kim loại Thép tráng thiếc là? 

    • A. Mềm dẻo, chống tia cực tím, chịu áp
    • B. Nặng, dễ trang trí, in ấn trực tiếp
    • C. Chống thấm khí, hơi nước cao, chịu được nhiệt độ thấp
    • D. Chịu được nhiệt độ thanh trùng, tiệt trùng, chịu được va chạm cơ học
  16. Câu 16:

    Cấu trúc của hộp Tetrebrik gồm những lớp nào?

    • A. Giấy in ấn → giấy Kraff → màng copolymer của PE → LDPE → màng HDPE → màng nhôm
    • B. Màng HDPE → giấy in ấn → giấy Kraff → màng copolymer của PE → màng nhôm → ionomer hoặc copolymer của PE → LLDPE
    • C. Màng HDPE → giấy in ấn → LDPE → màng copolymer của PE → màng nhôm → ionomer hoặc copolymer của PE → giấy Kraff
    • D. Màng HDPE → giấy in ấn → giấy Kraff → màng nhôm → màng copolymer của PE → ionomer hoặc copolymer của PE → LDPE
  17. Câu 17:

    Công dụng của lớp LLDPE:

    • A. Ngăn chặn ẩm, ánh sáng, không khí và hơi
    • B. Trang trí và in nhãn
    • C. Cho phép bao bì dễ hàn và tạo lớp trơ tiếp xúc với sản phẩm bên trong, chống thấm nước và chất béo
    • D. Chống thấm nước, bảo vệ lớp in bên trong bằng giấy và tránh bị trầy xước
  18. Câu 18:

    Có mấy phương pháp chính chế tạo màng nhiều lớp?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  19. Câu 19:

    Ưu điểm của phương pháp cán đùn trực tiếp là gì?

    • A. Các vật liệu cho vào thiết bị đùn cán có thể khác nhau và đảm bảo được độ đồng đều bề mặt sau khi đùn cán
    • B. Tiết kiệm thời gian, hạn chế hiện tượng tách lớp giữa các lớp màng ghép
    • C. Đảm bảo độ đồng đều và tiết kiệm thời gian
    • D. Đảm bảo được độ đồng đều và hiện tượng tách lớp màng ghép
  20. Câu 20:

    Màng ghép có độ dày khoảng bao nhiêu?

    • A. 15mils=375m
    • B. 16mils=375m
    • C. 17mils=375m
    • D. 18mils=375m
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Thứ tự liệt kê thành phần các chất dinh dưỡng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm. Đề bao gồm 15 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm, bám sát chương trình, có đáp án.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #13

Bắt đầu ôn luyện với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm. Đề bao gồm 15 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #14

Thử sức với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #15

Bắt đầu ôn luyện với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm. Đề bao gồm 15 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

10 câu
Làm bài