Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #3

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Ở sinh sản đơn tính:

    • A. Giai đoạn 2n dài nhất
    • B. Giai đoạn n dài nhất
    • C. Giai đoạn 2n và n bằng nhau
    • D. Tất cả đều sai
  2. Câu 2:

    Chức năng của thành tế bào nấm men:

    • A. Duy trì hình thái của tế bào
    • B. Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
    • C. Cả hai câu a và b đều đúng
    • D. Cả a và b đều sai
  3. Câu 3:

    Chức năng của ty thể (mytochondria):

    • A. Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein
    • B. Tham gia tổng hợp ATP
    • C. Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP
    • D. Cả ba đều đúng
  4. Câu 4:

    NST của nấm men có khả năng:

    • A. Phân chia theo kiểu gián phân
    • B. Phân chia theo kiểu trực phân
    • C. a, b đều sai
    • D. a, b đều đúng
  5. Câu 5:

    TB nấm men sinh sản bằng bào tử:

    • A. Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau
    • B. Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp
    • C. Cả hai câu đều đúng
    • D. Cả hai câu đều sai
  6. Câu 6:

    Ở nấm men, không bào có ở:

    • A. Tế bào non
    • B. Tế bào già
    • C. Cả hai câu đều đúng
    • D. Cả hai câu đều sai
  7. Câu 7:

    Không bào được hình thành từ:

    • A. Ty thể
    • B. Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất
    • C. Nhân
    • D. Bào quan
  8. Câu 8:

    Tiếp hợp đồng giao là phương thức:

    • A. Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau
    • B. Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau
    • C. Cả hai câu đều sai
    • D. Cả hai câu đều đúng
  9. Câu 9:

    Ribosome của nấm men:

    • A. Chỉ có 70s
    • B. Chỉ có 80s
    • C. Chứa cả hai loại 70s và 80s
    • D. Tất cả đều sai
  10. Câu 10:

    Kích thước của tế bào nấm men:

    • A. Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh
    • B. Thay đổi theo từng giống, từng loài
    • C. Thay đổi theo tuổi, giống
    • D. Tất cả đều đúng
  11. Câu 11:

    Nấm men có đặc điểm:

    • A. Có cấu tạo đơn bào
    • B. Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn
    • C. Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc
    • D. Cả ba câu trên
  12. Câu 12:

    Ribosome của tế bào nấm men chứa:

    • A. 60-40% ARN, 40-60% protein
    • B. 40-60% ARN, 60-40% protein
    • C. 70-30% ARN, 30-70% protein
    • D. 70-60% ARN, 40-30% protein
  13. Câu 13:

    Thành tế bào nấm men chiếm khoảng:

    • A. 25-30% tế bào
    • B. 30-35% tế bào
    • C. 35-40% tế bào
    • D. 45-50% tế bào
  14. Câu 14:

    Lớp đảm bảo tính cứng trong thành nấm men là:

    • A. Lipoprotein
    • B. Glucan
    • C. cManan protein
    • D. b và c
  15. Câu 15:

    Chất nào thường nằm ở phần nảy chồi, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non:

    • A. Protein
    • B. Lipid
    • C. Kitin
    • D. Cả ba đều sai
  16. Câu 16:

    Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  17. Câu 17:

    Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men:

    • A. Candida, Torulopsis
    • B. Schizosacharomyces, Endomyces
    • C. Debaryomyces, zygosaccharomyces
    • D. Brullera, Spocliobolus
  18. Câu 18:

    Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis:

    • A. Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi
    • B. Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ
    • C. Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy
    • D. Cả ba câu trên đều đúng
  19. Câu 19:

    Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis:

    • A. Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi
    • B. Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ
    • C. Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy
    • D. Cả ba câu trên đều đúng
  20. Câu 20:

    Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm:

    • A. 1965
    • B. 1975
    • C. 1985
    • D. 1995
  21. Câu 21:

    Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  22. Câu 22:

    Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA dùng trong kỹ thuật:

    • A. 75
    • B. 64
    • C. 94 – 96
    • D. 72 – 75
  23. Câu 23:

    Kỹ thuật PCR được ứng dụng để:

    • A. Tách dòng gen, gây đột biến điểm
    • B. Xác định vân tay di truyền
    • C. Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Kỹ thuật PCR được phát minh do:

    • A. Fleming
    • B. Kary Mullis
    • C. Luis Pauster
    • D. Anne Taylor
  25. Câu 25:

    Một đoạn ADN được xử lý bằng kỹ thuật PCR qua 30 chu kỳ tạo ra:

    • A. 30 DNA
    • B. 60 DNA
    • C. 230 DNA
    • D. 260 DNA
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Ở sinh sản đơn tính:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →