Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Ở sinh sản đơn tính:
- A. Giai đoạn 2n dài nhất
- B. Giai đoạn n dài nhất
- C. Giai đoạn 2n và n bằng nhau
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 2:
Chức năng của thành tế bào nấm men:
- A. Duy trì hình thái của tế bào
- B. Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào
- C. Cả hai câu a và b đều đúng
- D. Cả a và b đều sai
-
Câu 3:
Chức năng của ty thể (mytochondria):
- A. Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein
- B. Tham gia tổng hợp ATP
- C. Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP
- D. Cả ba đều đúng
-
Câu 4:
NST của nấm men có khả năng:
- A. Phân chia theo kiểu gián phân
- B. Phân chia theo kiểu trực phân
- C. a, b đều sai
- D. a, b đều đúng
-
Câu 5:
TB nấm men sinh sản bằng bào tử:
- A. Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau
- B. Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp
- C. Cả hai câu đều đúng
- D. Cả hai câu đều sai
-
Câu 6:
Ở nấm men, không bào có ở:
- A. Tế bào non
- B. Tế bào già
- C. Cả hai câu đều đúng
- D. Cả hai câu đều sai
-
Câu 7:
Không bào được hình thành từ:
- A. Ty thể
- B. Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất
- C. Nhân
- D. Bào quan
-
Câu 8:
Tiếp hợp đồng giao là phương thức:
- A. Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau
- B. Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau
- C. Cả hai câu đều sai
- D. Cả hai câu đều đúng
-
Câu 9:
Ribosome của nấm men:
- A. Chỉ có 70s
- B. Chỉ có 80s
- C. Chứa cả hai loại 70s và 80s
- D. Tất cả đều sai
-
Câu 10:
Kích thước của tế bào nấm men:
- A. Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh
- B. Thay đổi theo từng giống, từng loài
- C. Thay đổi theo tuổi, giống
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 11:
Nấm men có đặc điểm:
- A. Có cấu tạo đơn bào
- B. Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn
- C. Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc
- D. Cả ba câu trên
-
Câu 12:
Ribosome của tế bào nấm men chứa:
- A. 60-40% ARN, 40-60% protein
- B. 40-60% ARN, 60-40% protein
- C. 70-30% ARN, 30-70% protein
- D. 70-60% ARN, 40-30% protein
-
Câu 13:
Thành tế bào nấm men chiếm khoảng:
- A. 25-30% tế bào
- B. 30-35% tế bào
- C. 35-40% tế bào
- D. 45-50% tế bào
-
Câu 14:
Lớp đảm bảo tính cứng trong thành nấm men là:
- A. Lipoprotein
- B. Glucan
- C. cManan protein
- D. b và c
-
Câu 15:
Chất nào thường nằm ở phần nảy chồi, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non:
- A. Protein
- B. Lipid
- C. Kitin
- D. Cả ba đều sai
-
Câu 16:
Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp:
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 17:
Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men:
- A. Candida, Torulopsis
- B. Schizosacharomyces, Endomyces
- C. Debaryomyces, zygosaccharomyces
- D. Brullera, Spocliobolus
-
Câu 18:
Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis:
- A. Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi
- B. Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ
- C. Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy
- D. Cả ba câu trên đều đúng
-
Câu 19:
Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis:
- A. Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi
- B. Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ
- C. Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy
- D. Cả ba câu trên đều đúng
-
Câu 20:
Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm:
- A. 1965
- B. 1975
- C. 1985
- D. 1995
-
Câu 21:
Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn:
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 22:
Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA dùng trong kỹ thuật:
- A. 75
- B. 64
- C. 94 – 96
- D. 72 – 75
-
Câu 23:
Kỹ thuật PCR được ứng dụng để:
- A. Tách dòng gen, gây đột biến điểm
- B. Xác định vân tay di truyền
- C. Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 24:
Kỹ thuật PCR được phát minh do:
- A. Fleming
- B. Kary Mullis
- C. Luis Pauster
- D. Anne Taylor
-
Câu 25:
Một đoạn ADN được xử lý bằng kỹ thuật PCR qua 30 chu kỳ tạo ra:
- A. 30 DNA
- B. 60 DNA
- C. 230 DNA
- D. 260 DNA
Câu 1:
Ở sinh sản đơn tính:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #1
Đề số 1 của môn Vi sinh đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vi sinh đại cương ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #2
Đề số 2 của môn Vi sinh đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vi sinh đại cương ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #4
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh đại cương với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #5
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh đại cương với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #6
Đề số 6 bao gồm 7 câu hỏi trắc nghiệm Vi sinh đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #7
Đề số 7 bao gồm 7 câu hỏi trắc nghiệm Vi sinh đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.