Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #6

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Buồng đếm hồng cầu được sử dụng để đếm VSV thuộc nhóm:

    • A. Prokaryote
    • B. Eukaryote
    • C. Cả A và B
    • D. 1 nhóm khác
  2. Câu 2:

    Môi trường chọn lọc của Staphylococus là:

    • A. Thạch máu
    • B. Thạch bán lỏng gelatin
    • C. MCK
    • D. Chapman hoặc MSA
  3. Câu 3:

    Vi khuẩn có khả năng dung huyết là do có chứa enzyme:

    • A. Luekocidine
    • B. Hemolyzin
    • C. Coagulaza
    • D. Hyaluronidaza
  4. Câu 4:

    Để xem vi khuẩn di động, giữa 2 phương pháp giọt ép và giọt treo thì phương pháp nào được xem là lâu hơn:

    • A. Giọt ép
    • B. Giọt treo
  5. Câu 5:

    Mycobacterium tuberculosis (VK lao) đƣợc nhuộm bằng phương pháp:

    • A. Nhuộm gram
    • B. Nhuộm Giemsa
    • C. Nhuộm bạc
    • D. Nhuộm Ziehl Neelson
  6. Câu 6:

    Vk lao xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua đường:

    • A. Tiêu hóa
    • B. Hô hấp
    • C. Tuần hoàn
    • D. Tất cả con đường trên
  7. Câu 7:

    Mycoplasma là Vk không có thành tế bào?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Mycoplasma là Vk:

    • A. Đa hình thái
    • B. Đơn hình thái
  9. Câu 9:

    Mycoplasma phát triển trên môi trường:

    • A. Nhân tạo
    • B. Phôi trứng
    • C. Cả 2 môi trường
    • D. Không phát triển trên 2 môi trường trên
  10. Câu 10:

    Nấm được xếp và giới thực vật?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Tính kháng nguyên của nấm được cho là thấp so với Vk?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Loài nấm nào không sản sinh độc tố aflatoxin:

    • A. Aspergillus flavus
    • B. Penicilium islandicum
    • C. Aspergillus fumigatus
    • D. Aspergillus oryzae
  13. Câu 13:

    Loại kháng sinh nào dưới đây dùng đặc trị nấm:

    • A. Piramicin
    • B. Penicillin
    • C. Tetracylin
  14. Câu 14:

    Khi phân lập vi khuẩn cần cấy qua môi trường tăng sinh:

    • A. Streptococcus
    • B. Salmonella
    • C.  E. coli
    • D. Mycobacterium
  15. Câu 15:

    Trên môi trường chọn lọc MSA (Mannitol Salt agar), Staphylococus aureus phát triển:

    • A. Khuẩn lạc tròn lồi màu vàng
    • B. Khuẩn lạc tròn dẹt, môi trường chuyển màu vàng
    • C. Khuẩn lạc tròn lồi, môi trƣờng chuyển màu vàng
    • D. Khuẩn lạc tròn dẹt có màu vàng
  16. Câu 16:

    Đặc điểm khuẩn lạc của Mycoplasma trên môi trường chọn lọc:

    • A. Khuẩn lạc dẹt, gơn sóng
    • B. Khuẩn lạc tròn lồi hình trứng chiên
    • C. Khuẩn lạc nhỏ li ti và trong
  17. Câu 17:

    Đặc điểm của khuẩn lạc Vk Mycobacterium trên môi trường chọn lọc:

    • A. Tròn, gọn, trong
    • B. To, xám
    • C. Nhám, khô nhô trên môi trường
    • D. Không có đặc diểm trên
  18. Câu 18:

    Vk Brucella là vk kí sinh nội bào?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Clos. tetani tấn công chủ yếu qua con đường?

    • A. Tiêu hóa
    • B. Hô hấp
    • C. Thần kinh
    • D. Tuần hoàn
  20. Câu 20:

    Clos. tetani không lên men các loại đường?

    • A. Glucose
    • B. Lactose
    • C. Manitol
    • D. b và c
  21. Câu 21:

    Virut HIV khi tấn công vào hệ thống miễn dịch của cơ thể thì nó sẽ tấn công vào tế bào nào?

    • A. Tiểu cầu
    • B. Hồng cầu
    • C. Lymphocyte B
    • D. Lymphocyte T
  22. Câu 22:

    Virút không hoàn chỉnh, chỉ có acid nucleic, không có vỏ protein bao bọc bên ngoài và có khả năng gây bệnh được gọi là:

    • A. Virion
    • B. Vegetative virut
    • C. Viroid
    • D. Virut ôn hòa
  23. Câu 23:

    Virút có hình dạng tinh trùng, đầu là khối 6 cạnh, phần đuôi có dạng hình que là virut:

    • A. Virut dại
    • B. Virut cúm
    • C. Virut đốm thuốc lá
    • D. Thực khuẩn thể
  24. Câu 24:

    Trong quá trình hấp thụ lên bề mặt tế bào, virút có thể hấp thụ ở vị trí nào?

    • A. Các gai lipoprotein
    • B. Lớp vỏ capsid
    • C. Receptor
    • D. Ở mọi điểm
  25. Câu 25:

    Hiện tượng bộ gen của virút gia nhập vào hệ gen của tế bào chủ và được nhân lên cùng với hệ gen của tế bào chủ và không phá hủy tế bào chủ gọi là hiện tượng: 

    • A. Hiện tượng biến nạp
    • B. Hiện tượng tải nạp
    • C. Hiện tượng sinh tan
    • D. Hiện tượng cản nhiễm
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Buồng đếm hồng cầu được sử dụng để đếm VSV thuộc nhóm:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #1

Đề số 1 của môn Vi sinh đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vi sinh đại cương ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #2

Đề số 2 của môn Vi sinh đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vi sinh đại cương ngay.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh đại cương. Đề bao gồm 7 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #4

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh đại cương với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #5

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #5

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh đại cương với đề số 5. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

25 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #7

Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #7

Đề số 7 bao gồm 7 câu hỏi trắc nghiệm Vi sinh đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.

10 câu
Làm bài