Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #5
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
a.a sơ cấp?
- A. Là a.a nhận nhóm amin từ NH4+ vô cơ
- B. Là a.a nhận nhóm amin từ NO3-vô cơ
- C. Là a.a nhận nhóm amin từ chất hữu cơ
- D. b và c đúng
-
Câu 2:
Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía thuộc loại?
- A. quang dị dưỡng
- B. quang tự dưỡng
- C. hóa dị dưỡng
- D. hóa tự dưỡng
-
Câu 3:
Vi sinh vật có khả năng cố định đạm?
- A. Vi khuẩn, vius, vi khuẩn lam
- B. Vi khuẩn, vi khuẩn lam, xạ khuẩn
- C. Vi khuẩn lam, nấm mem, nấm mốc
- D. Nấm men, nấm mốc, xạ khuẩn
-
Câu 4:
Quang hợp ở vi khuẩn cho ra O2?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 5:
Quá trình tổng hợp lysine có bản chất là quá trình?
- A. Hô hấp kị khí
- B. Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn
- C. Lên men
- D. Hô hấp kị khí
-
Câu 6:
Dạng hình sợi phân nhánh của nấm mốc gọi là:
- A. Khuẩn ty
- B. Sợi nấm
- C. Hypha
- D. Cả 3 đều đúng
-
Câu 7:
Tế bào nấm không có chứa cellulose:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 8:
Nấm mốc đã có nhân phân hóa:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 9:
Nấm mốc có bao nhiêu hình thức sinh sản:
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 10:
Nấm mố đóng vai trò quan trọng trong việc bảo đảm vòng tuần hoàn vật chất tự nhiên?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 11:
Nấm mốc có màu trắng:
- A. Asp.niger
- B. Mucor
- C. Penicillium
- D. Neospora rassa
-
Câu 12:
Hằng số tốc độ phân chia C phụ thuộc vào những điều kiện nào? 1: Loài vi khuẩn. 2: Độ pH của môi trường. 3: Nhiệt độ nuôi cấy. 4: môi trường nuôi cấy. 5: Thời gian nuôi cấy
- A. 1, 2, 3
- B. 1, 3, 4
- C. 1, 2, 5
- D. 1, 2, 4
-
Câu 13:
Trong phase ổn định, tổng số VSV sống là một hằng số vì?
- A. Có sự cân bằng về số lượng tế bào sinh ra và tế bào chết đi
- B. Do quần thể ngừng phân chia và chỉ còn những hoạt động biến dqỡng
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Cả A và B đều sai
-
Câu 14:
Hiệu suất tăng trưởng (Y) được diễn tả là?
- A. Khối lượng VSV tạo thành / khối lƣợng cơ chất tiêu thụ
- B. Khối lượng VSV tạo thành nhân khối lượng cơ chất tiêu thụ
- C. Gram tế bào tạo thành / mol ATP sinh ra
- D. Khối lượng cơ chất tiêu thụ + Khối lượng VSV tạo thành
-
Câu 15:
Chọn ý đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với vi sinh vật?
- A. Không một loài vi sinh vật nào phát triển được ở 45 độ C
- B. Hầu hết vi sinh vật phát triển ở 4 – 45 độ C, một số có thể phát triển ở dưới 4 độ C và một số có thể phát triển ở nhiệt độ cao từ 45 – 65 độ C
- C. Tất cả các loài vi sinh vật đều phát triển đƣợc ở 25 – 45 độ C
- D. Tất cả các vi sinh vật đều bị diệt ở 100 độ C
-
Câu 16:
Nhóm neutrophile tăng trưởng tối ưu ở pH bao nhiêu?
- A. pH 1.0 – 5.5.
- B. pH 5.5 – 8.0
- C. pH 8.5 – 11.5
- D. pH từ 10.0 trở lên
-
Câu 17:
Nhóm chất nào sau đây không có tác dụng khử trùng?
- A. Muối kim loại nặng
- B. Phenol và các dẫn xuất
- C. Cồn
- D. Chất tẩy rửa
-
Câu 18:
Lên men dấm được coi là ứng dụng của quá trình?
- A. Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn
- B. Lên men kỵ khí
- C. Hô hấp kỵ khí
- D. Hô hấp hiếu khí hoàn toàn
-
Câu 19:
Trong pha tiềm phát?
- A. VSV gia tăng ngay sản lượng và kích thước tế bào
- B. Có sự cân bằng giữa VSV mới sinh ra và chết đi
- C. VSV chỉ có sự gia tăng kích thước tế bào
- D. Cả ba đều sai
-
Câu 20:
Xác định vi sinh vật sống bằng phương pháp?
- A. Đếm bằng buồng đếm hồng cầu
- B. Xác định hàm lượng nitơ tổng cộng
- C. Xác định hàm lượng nitơ tổng số
- D. Đếm số lượng khuẩn lac trong môi trường đặc
-
Câu 21:
Quá trình hô hấp hiếu khí không hoàn toàn là?
- A. Xảy ra trong điều kiện có Oxy phân tử
- B. Còn gọi là quá trình lên men Oxy hóa
- C. Cả 2 đều đúng
- D. Cả 2 đêu sai
-
Câu 22:
Axit axetic là sản phẩm của quá trình:
- A. hô hấp hiếu khí hoàn toàn
- B. hô hấp hiếu khí không hoàn toàn
- C. hô hấp kị khí
- D. vi hiếu khí
-
Câu 23:
Một TB VSV trong điều kiện môi trường thích hợp sẽ hấp thu các chất dinh dưỡng và tiến hành trao đổi chất. Nếu quá trình đồng hóa lớn hơn quá trình dị hóa là TB đang trong quá trình:
- A. Sinh sản
- B. Sinh trưởng
- C. Tăng trưởng
- D. Phát triển
-
Câu 24:
Khi quá trình sinh trưởng cân bằng, các thành phần của TB cũng tăng lên theo tỉ lệ thích hợp đến một mức độ nhất định thì TB sẽ?
- A. Nhân lên
- B. Nhân đôi
- C. Phát triển
- D. Cả 3 đều sai
-
Câu 25:
Khi theo dõi mức tăng trưởng của VSV, ngƣời ta khảo sát yếu tố?
- A. Số lượng
- B. Sinh khối
- C. Số lượng và Sinh khối
- D. 1 đáp án khác
Câu 1:
a.a sơ cấp?
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #1
Đề số 1 của môn Vi sinh đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vi sinh đại cương ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #2
Đề số 2 của môn Vi sinh đại cương bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Vi sinh đại cương ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #3
Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Vi sinh đại cương. Đề bao gồm 7 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #4
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Vi sinh đại cương với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #6
Đề số 6 bao gồm 7 câu hỏi trắc nghiệm Vi sinh đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh đại cương online - Đề #7
Đề số 7 bao gồm 7 câu hỏi trắc nghiệm Vi sinh đại cương, bám sát chương trình, có đáp án.