Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #16

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi nghe tim ở trẻ em phát hiện có một tiếng thổi tâm thu mạnh >3/6 ở gian sườn 2 cạnh ức trái kèm tiếng T2 yếu phải nghĩ tới bệnh nào đầu tiên dưới đây:

    • A. Thông liên thất
    • B. Thông liên nhĩ lỗ lớn
    • C. Hẹp van động mạch chủ
    • D. Hẹp van động mạch phổi
  2. Câu 2:

    Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có trục trái và dày thất trái đơn độc:

    • A. Thông liên nhĩ nặng
    • B. Thông liên thất lỗ lớn có tăng áp lực động mạch phổi nặng
    • C. Tứ chứng Fallot
    • D. Teo van 3 lá
  3. Câu 3:

    Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây thường gây tai biến thần kinh:

    • A. Thông liên thất lỗ lớn
    • B. Thông liên nhĩ lỗ lớn
    • C. Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn
    • D. Tứ chứng Fallot
  4. Câu 4:

    Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có thể chẩn đoán dễ dàng từ trong bào thai:

    • A. Thông liên nhĩ
    • B. Thông liên thất
    • C. Còn ống động mạch
    • D. Tất cả đều đúng
  5. Câu 5:

    Những bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây thuộc loại Shunt Trái-Phải:

    • A. Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tứ chứng Fallot.
    • B. Thông liên thất, thông liên nhĩ,còn ống động mạch,thông sàn nhĩ thất.
    • C. Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tam chứng Fallot.
    • D. Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, teo van 3 lá.
  6. Câu 6:

    Bệnh tim bẩm sinh nào thuộc loại Shunt Trái-Phải:

    • A. Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, teo van 3 lá
    • B. Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, ống nhĩ thất, teo van 3 lá
    • C. Tứ chứng Fallot, thông liên nhĩ kèm hẹp 2 lá, teo van 3 lá
    • D. Tứ chứng Fallot, bệnh Ebstein, vỡ túi phình xoang Valsalva vào thất phải
  7. Câu 7:

    Vị trí thông liên thất (TLT) thường gặp nhất là:

    • A. TLT ở phần màng
    • B. TLT ở phần phễu
    • C. TLT ở phần cơ bè
    • D. TLT ở phần buồng nhận
  8. Câu 8:

    Những biến chứng có thể gặp ở bệnh nhân thông liên thất lỗ nhỏ:

    • A. Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler
    • B. Osler.
    • C. Lao phổi, Osler
    • D. Suy dinh dưỡng, Osler
  9. Câu 9:

    Những biến chứng nào có thể gặp trong bệnh thông liên nhĩ:

    • A. Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler.
    • B. Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, loạn nhịp nhĩ.
    • C. Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, cơn thiếu oxy cấp.
    • D. Suy tim, ít bị viêm phổi, suy dinh dưỡng, Osler.
  10. Câu 10:

    Trong bệnh còn ống động mạch, tiếng thổi liên tục ở dưới xương đòn trái chỉ nghe thấy được ở:

    • A. Giai đoạn sơ sinh
    • B. Ngoài giai đoạn sơ sinh khi chưa có tăng áp lực động mạch phổi nặng
    • C. Giai đoạn khi đã có tăng áp lực động mạch phổi nặng
    • D. Giai đoạn đã có tăng áp lực động mạch phổi cố định
  11. Câu 11:

    Trong bệnh còn ống động mạch, có thể có các triệu chứng sau:

    • A. Mạch nghịch lý, huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu giảm.
    • B. Mạch nảy mạnh chìm sâu, huyết áp kẹp.
    • C. Mạch Corrigan, huyết áp tối đa bình thường, huyết áp tối thiểu tăng
    • D. Mạch nảy mạnh chìm sâu, huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu giảm
  12. Câu 12:

    Phương pháp điều trị bệnh ống động mạch được ưu tiên trong tuần đầu sau sinh:

    • A. Indocid truyền tĩnh mạch.
    • B. Thông tim can thiệp làm bít ống động mạch
    • C. Mổ cắt và khâu ống động mạch
    • D. Mổ thắt ống động mạch
  13. Câu 13:

    Chỉ định mổ tim kín cắt ống động mạch khi chưa thể mổ tim hở được áp dụng cho trường hợp nào dưới đây:

    • A. Còn ống động mạch đã đảo shunt
    • B. Còn ống động mạch + thông liên thất
    • C. Còn ống động mạch + tứ chứng Fallot
    • D. Còn ống động mạch + đảo gốc động mạch
  14. Câu 14:

    Bệnh tim bẩm sinh thông sàn nhĩ-thất thường đi kèm với:

    • A. Bệnh Rubeol bẩm sinh
    • B. Hội chứng Down
    • C. Suy giáp bẩm sinh
    • D. Hội chứng Pierre-Robin
  15. Câu 15:

    Triệu chứng ECG đặc trưng trong bệnh thông sàn nhĩ-thất đơn thuần là:

    • A. Dày 2 thất
    • B. Trục điện tim lệch trái trong khoảng -900 ± -300.
    • C. Trục phải, dày thất phải.
    • D. Trục phải, dày thất phải, bloc nhánh phải không hoàn toàn
  16. Câu 16:

    Những biến chứng thường gặp trong tứ chứng Fallot:

    • A. Cơn thiếu oxy cấp, Osler, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
    • B. Cơn thiếu oxy cấp, áp-xe não, tăng áp lực động mạch phổi.
    • C. Cơn thiếu oxy cấp, Osler, tắc mạch, áp-xe não.
    • D. Suy tim, Osler, tắc mạch, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
  17. Câu 17:

    Đặc điểm sinh lý bệnh chung của bệnh tim bẩm sinh có luồng thông phải-trái có giảm máu lên phổi là:

    • A. Gây tăng áp lực động mạch phổi
    • B. Gây viêm phổi tái đi tái lại
    • C. Gây tím muộn trên lâm sàng
    • D. Gây tắc mạch não
  18. Câu 18:

    Lâm sàng của tăng áp lực động mạch phổi nặng bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:

    • A. Khó thở khi gắng sức
    • B. Sờ thấy tim đập mạnh ở mũi ức
    • C. Tiếng T2 mờ ở ổ van động mạch phổi
    • D. Có tiếng thổi tâm trương ở ổ van động mạch phổi
  19. Câu 19:

    Đặc điểm khi nghe tim trong bệnh còn ống động mạch là, ngoại trừ:

    • A. Thổi liên tục ở ngay dưới xương đòn trái ngay khi mới sinh.
    • B. Thổi liên tục ngay dưới xương đòn trái ngoài tuổi sơ sinh
    • C. Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi có tăng áp lực động mạch phổi
    • D. Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi mới sinh
  20. Câu 20:

    Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây không gây tím toàn thân khi tăng áp lực động mạch phổi cố định (đảo shunt):

    • A. Thông liên thất
    • B. Thông liên nhĩ
    • C. Còn ống động mạch
    • D. Thông sàn nhĩ thất bán phần
  21. Câu 21:

    Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây dễ bị bỏ sót nhất trên lâm sàng:

    • A. Thông liên thất
    • B. Thông liên nhĩ
    • C. Còn ống động mạch
    • D. Thông sàn nhĩ thẩt
  22. Câu 22:

    Trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có sự thay đổi rõ rệt của mạch và huyết áp:

    • A. Thông liên thất
    • B. Thông liên nhĩ
    • C. Còn ống động mạch.
    • D. Thông sàn nhĩ thất
  23. Câu 23:

    Có thể chẩn đoán được bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây chỉ qua bắt mạch và đo huyết áp:

    • A. Thông liên thất
    • B. Còn ống động mạch
    • C. Thông sàn nhĩ thất
    • D. Hẹp eo động mạch chủ
  24. Câu 24:

    Tiếng thổi liên tục gặp trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ:

    • A. Vỡ phình xoang valsava
    • B. Dò động mạch vành vào nhĩ phải
    • C. Còn ống động mạch
    • D. Thông liên thất kèm sa van động mạch chủ.
  25. Câu 25:

    Dấu Harzer thường thấy trong các bệnh tim bẩm sinh sau, ngoại trừ:

    • A. Thông liên thất tăng áp lực động mạch phổi nặng
    • B. Thông liên nhĩ
    • C. Tứ chứng Fallot
    • D. Teo van 3 lá
  26. Câu 26:

    Dày thất phải sớm gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây, ngoại trừ:

    • A. Teo van 3 lá
    • B. Thông liên nhĩ
    • C. Tam chứng Fallot
    • D. Tứ chứng Fallot
  27. Câu 27:

    Hình ảnh phổi sáng thường gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây:

    • A. Tứ chứng Fallot
    • B. Thông sàn nhĩ thất
    • C. Thông liên nhĩ
    • D. Còn ống động mạch
  28. Câu 28:

    Một trẻ bị bệnh Down thường hay bị bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây nhất:

    • A. Thông liên thất
    • B. Thông liên nhĩ
    • C. Còn ống động mạch
    • D. Thông sàn nhĩ thất
  29. Câu 29:

    Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có thể dễ dàng chẩn đoán chỉ dựa vào sự thay đổi đặc biệt của trục điên tim điên tâm đồ:

    • A. Thông liên thất
    • B. Thông liên nhĩ
    • C. Ống động mạch
    • D. Thông sàn nhĩ thất
  30. Câu 30:

    Biến chứng nào dưới đây là xấu nhất ở 1 bệnh nhân bị thông liên thất:

    • A. Viêm phổi tái đi tái lại
    • B. Suy tim
    • C. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
    • D. Tăng áp lực động mạch phổi cố định
  31. Câu 31:

    Dấu hiệu nào dưới đây gợi ý rằng bệnh nhân bị thông liên thất đã có tăng áp lực động mạch phổi cố định:

    • A. Khó thở khi gắng sức
    • B. Viêm phổi tái đi tái lại ngày càng tăng
    • C. Xuất hiện tím da niêm mạc
    • D. Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi
  32. Câu 32:

    Vị trí thông liên thất nào dưới đây hay gặp nhất trên lâm sàng:

    • A. Phần cơ bè
    • B. Phần buồng nhận
    • C. Phần phễu
    • D. Phần màng
  33. Câu 33:

    Tứ chứng Fallot là bệnh tim bẩm sinh thuộc nhóm tim bẩm sinh có tim có tăng tuần hoàn phổi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  34. Câu 34:

    Tứ chứng Fallot là bệnh tim bẩm sinh có tím thường gặp nhất ở trẻ > 2 tuổi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  35. Câu 35:

    Thân chung động mạch đơn thuần được xếp vào nhóm tim bẩm sinh có tím có tuần hoàn phổi tăng:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  36. Câu 36:

    Tiếp xúc thường xuyên với tia cực tím là một trong những nguyên nhân gây ra tim bẩm sinh:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  37. Câu 37:

    Tim được gọi là sang phải khi mỏm tim nằm bên phải gan nằm bên trái:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  38. Câu 38:

    Nhóm tim bẩm sinh có tím có tuần hoàn phổi tăng sẽ gây tăng gánh tâm trương của thất trái:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  39. Câu 39:

    Thấp tim hay gặp ở lứa tuổi:

    • A. 1- 5 tuổi.
    • B. 6 - 15 tuổi.
    • C. 15 - 20 tuổi.
    • D. 10- 20 tuổi.
  40. Câu 40:

    Thông liên nhĩ thường gặp nhất là:

    • A. Thông liên nhĩ lỗ tiên phát
    • B. Thông liên nhĩ lỗ thứ phát
    • C. Thông liên nhĩ ở xoang tĩnh mạch chủ trên
    • D. Thông liên nhĩ ở xoang mạch vành
  41. Câu 41:

    Vi khuẩn gây bệnh thấp tim là:

    • A. Tụ cầu.
    • B. Liên cầu b tan máu nhóm A.
    • C. Liên cầu b tan máu nhóm C.
    • D. Hemophilus influenzae.
  42. Câu 42:

    Các týp vi khuẩn hay gặp trong bệnh thấp tim là M týp:

    • A. 3, 5, 6, 7.
    • B. 3, 4, 5, 6.
    • C. 1, 3, 5, 6.
    • D. 14, 16, 18, 19.
  43. Câu 43:

    Tổn thương khởi đầu của bệnh thấp tim là:

    • A. Viêm họng, viêm da mủ.
    • B. Viêm amygdales, viêm da mủ.
    • C. Viêm họng, viêm amygdales.
    • D. Viêm họng, viêm amygdales, viêm da mủ.
  44. Câu 44:

    Các cơ quan thường bị tổn thương trong thấp tim là:

    • A. Khớp, tim.
    • B. Tim, thận.
    • C. Da, thần kinh.
    • D. Thần kinh, hô hấp.
  45. Câu 45:

    Năm tiêu chuẩn chính trong thấp tim là:

    • A. Viêm cơ tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.
    • B. Viêm màng ngoài tim, viêm đa khớp, múa vờn, hạt Meynet, ban vòng.
    • C. Viêm tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.
    • D. Viêm màng trong tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Khi nghe tim ở trẻ em phát hiện có một tiếng thổi tâm thu mạnh >3/6 ở gian sườn 2 cạnh ức trái kèm tiếng T2 yếu phải nghĩ tới bệnh nào đầu tiên dưới đây:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →