Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #17

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Một số tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán thấp tim là:

    • A. Sốt, viêm khớp, tiền sử thấp tim.
    • B. Sốt, đau khớp, viêm họng.
    • C. Sốt, viêm khớp, bệnh tim do thấp.
    • D. Sốt, đau khớp, tiền sử thấp tim.
  2. Câu 2:

    Một số bằng chứng nhiễm liên cầu chuẩn:

    • A. ASLO tăng, tiền sử viêm họng.
    • B. ASLO giảm, cấy dịch họng (+).
    • C. ASLO tăng, mới bị tinh hồng nhiệt.
    • D. ASLO giảm, mới bị tinh hồng nhiệt.
  3. Câu 3:

    Đặc điểm của ban vòng trong thấp tim:

    • A. Xuất hiện ở mặt, thân và chi.
    • B. Xuất hiện ở mặt, thân và lòng bàn tay chân.
    • C. Xuất hiện ở thân mình và gốc chi.
    • D. Chỉ xuất hiện ở mặt.
  4. Câu 4:

    Lứa tuổi nào sau đây không bị bệnh thấp tim.

    • A. 0-2 tuổi
    • B. 5-8 tuổi
    • C. 8-10 tuổi
    • D. 10-12 tuổi
  5. Câu 5:

    Múa giật là tổn thương thấp ở:

    • A. Hệ thần kinh trung ương.
    • B. Hệ thần kinh ngoại biên.
    • C. Hệ cơ-xương-khớp.
    • D. Hệ tim mạch.
  6. Câu 6:

    Thuốc điều trị phổ biến nhất để chống nhiễm khuẩn trong bệnh thấp tim là:

    • A. Erythromycine.
    • B. Penicilline.
    • C. Cephalexin.
    • D. Bactrim.
  7. Câu 7:

    Thuốc chống viêm dùng trong thấp tim (viêm tim) là:

    • A. Aspirin.
    • B. Piroxicam.
    • C. Corticoide.
    • D. Alaxan.
  8. Câu 8:

    Thuốc chống viêm dùng trong thấp tim (chưa viêm tim) là:

    • A. Alaxan.
    • B. Aspirin.
    • C. Corticoide.
    • D. Tất cả đều đúng.
  9. Câu 9:

    Giảm liều corticoide trong thấp tim dựa vào lâm sàng và:

    • A. Đoạn PQ trong ECG.
    • B. Fibrinogen.
    • C. Tốc độ lắng máu.
    • D. Công thức máu.
  10. Câu 10:

    Thấp tim là bệnh:

    • A. Viêm lan tỏa tổ chức liên kết.
    • B. Gây tổn thương ở thận, khớp, da.
    • C. Khởi bệnh với nhức đầu, viêm da mủ.
    • D. Hay gặp lứa tuổi 1 - 15 tuổi.
  11. Câu 11:

    Các týp hay gặp của LCK nhóm A trong thấp tim:

    • A. 1, 3, 5, 6.
    • B. 3, 5, 7, 9.
    • C. 2, 4, 6, 8.
    • D. 12, 14, 16, 18.
  12. Câu 12:

    Tiêu chuẩn Jones cải tiến để chẩn đoán thấp tim là:

    • A. Hai tiêu chuẩn chính
    • B. Một chính, hai phụ
    • C. Hai chính + bằng chứng nhiễm LCK.
    • D. Một chính, một phụ + bằng chứng nhiễm LCK.
  13. Câu 13:

    Tỉ lệ nam và nữ mắc bệnh thấp tim là:

    • A. Nam bị mắc bệnh gấp 2 lần nữ
    • B. Nữ bị mắc bệnh gấp 2 lần nam
    • C. Nam và nữ mắc bệnh ngang nhau
    • D. Nam bị mắc bệnh gấp 1,5 lần nữ
  14. Câu 14:

    Đặc điểm của viêm tim trong bệnh thấp tim có:

    • A. Tiếng tim bình thường.
    • B. Tim to, tiếng thổi rõ.
    • C. Tiếng clắc mở van.
    • D. Huyết áp kẹp
  15. Câu 15:

    Đặc điểm của viêm khớp trong bệnh thấp tim là:

    • A. Viêm toàn bộ các khớp.
    • B. Sưng, nóng, đỏ, đau.
    • C. Di chuyển từ khớp này sang khớp khác trong thời gian trên 1 tháng.
    • D. Khi lành có giới hạn cử động ít.
  16. Câu 16:

    Đặc điểm của múa giật trong bệnh thấp tim là:

    • A. Xảy ra sau 1 tháng nhiễm LCK.
    • B. Thường gặp ở trẻ trai.
    • C. Cơn múa giật có tự chủ.
    • D. Tăng khi vận động, gắng sức, xúc động.
  17. Câu 17:

    Mùa nào sau đây dễ gây bệnh RAA nhất.

    • A. Đông Xuân
    • B. Thu Đông
    • C. Xuân Hạ
    • D. Hè Thu
  18. Câu 18:

    Tổn thương ban đầu nào là quan trọng nhất trong bệnh RAA:

    • A. Viêm họng cấp
    • B. Viêm da mủ
    • C. Chốc đầu
    • D. Đinh râu
  19. Câu 19:

    Trong bệnh thấp tim, hai tiêu chuẩn chính hay gặp trên lâm sàng là:

    • A. Viêm tim, múa giật
    • B. Viêm khớp, múa giật
    • C. Viêm tim, viêm khớp
    • D. Ban vòng, viêm tim
  20. Câu 20:

    Yếu tố nguy cơ nào sau đây không bệnh RAA:

    • A. Nhà ở ẩm thấp
    • B. Thiếu vệ sinh
    • C. Cơ địa dị ứng
    • D. Mẹ bị bệnh đái đường
  21. Câu 21:

    Thời gian điều trị Erythromycine trong phòng thấp cấp I là:

    • A. 10 ngày
    • B. 1 tháng
    • C. 3 tháng
    • D. 6 tháng
  22. Câu 22:

    Thời gian phòng thấp cấp II cho trẻ bị thấp tim (không viêm tim) là:

    • A. Ít nhất là 3 năm
    • B. Ít nhất là 1 năm
    • C. Ít nhất là 1 tháng
    • D. Ít nhất là 5 năm
  23. Câu 23:

     Trong bệnh thấp tim, tổn thương viêm tim hay gặp là:

    • A. Viêm nội tâm mạc
    • B. Viêm ngoại tâm mạc
    • C. Viêm cơ tim
    • D. Viêm nội tâm mạc + viêm cơ tim
  24. Câu 24:

    Trong bệnh thấp tim, đặc điểm của hạt dưới da (hạt Meynet) là:

    • A. Sưng nóng đỏ
    • B. Ấn rất đau
    • C. Ấn không đau
    • D. Tồn tại suốt đời
  25. Câu 25:

     Trong bệnh thấp tim, cơ múa giật tăng khi:

    • A. Ngủ
    • B. Ăn cơm
    • C. Viết bài
    • D. Bị chú ý, xúc động
  26. Câu 26:

    Trong bệnh thấp tim, các van tim hay bị tổn thương là:

    • A. Van 2 lá, van 3 lá
    • B. Van 2 lá, van động mạch chủ
    • C. Van 2 lá, van động mạch phổi
    • D. Van động mạch phổi, động mạch chủ
  27. Câu 27:

    Nguyên tắc điều trị bệnh thấp tim:

    • A. Chống nhiễm khuẩn, chống sốc.
    • B. Chống viêm, chống nhiễm khuẩn, nghỉ ngơi.
    • C. Điều chỉnh điện giải.
    • D. Chống sốc.
  28. Câu 28:

    Thời gian điều trị Benzathine Penicilline trong phòng thấp cấp II ở trẻ em đa số là:

    • A. 1 mũi/ 2 tuần
    • B. 1 mũi/ 3 tuần
    • C. 1 mũi/ 4 tuần
    • D. 1 mũi/ 5 tuần
  29. Câu 29:

    Trong điều trị phòng thấp cấp II trẻ em, ở thể lâm sàng chưa viêm tim thì thời gian phòng thấp ít nhất là:

    • A. 2 năm
    • B. 3 năm
    • C. 5 năm
    • D. Đến 21 tuổi
  30. Câu 30:

    Điều cần thiết khi hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim:

    • A. Nên ở thành phố
    • B. Nên ở nhà lầu
    • C. Giữ vệ sinh môi trường sống
    • D. Uống thuốc khi thời tiết thay đổi
  31. Câu 31:

    Một trong những cách phòng ngừa bệnh thấp tim là:

    • A. Súc họng miệng bằng nước muối loãng hàng ngày
    • B. Uống kháng sinh khi thời tiết thay đổi
    • C. Không nên chơi thể thao nhiều
    • D. Tránh bị nhiễm trùng da
  32. Câu 32:

    Bé gái 7 tuổi, van đau khớp gối, nên hướng dẫn bà mẹ: Cho uống Corticoide.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  33. Câu 33:

     Khi trẻ đã được chẩn đoán bệnh thấp tim (chưa viêm tim), lúc ra viện nhớ nhắc bà mẹ: Tái khám đúng hẹn.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  34. Câu 34:

    Một trong những cách hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim là: Tránh bị nhiễm trùng da.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  35. Câu 35:

    Một trong những cách hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim là: Uống kháng sinh khi thời tiết thay đổi.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  36. Câu 36:

    Một trong những cách phòng ngừa bệnh thấp tim là: Không nên đi du lịch vào mùa đông.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  37. Câu 37:

    Theo OMS, thiếu máu khi lượng hemoglobin giảm ở trẻ từ 6 tháng - 6 tuổi như sau:

    • A. Hb dưới 90 g/L.
    • B. Hb dưới 100 g/L.
    • C. Hb dưới 110 g/L.
    • D. Hb dưới 120 g/L.
  38. Câu 38:

    Thiếu máu khi lượng hemoglobin giảm ở trẻ từ 6 tuổi - 14 tuổi (Theo OMS):

    • A. Hb dưới 90 g/L.
    • B. Hb dưới 110 g/L
    • C. Hb dưới 100 g/L.
    • D. Hb dưới 120 g/L
  39. Câu 39:

    Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ với sắt huyết thanh giảm chúng ta có thể thấy trong trường hợp sau:

    • A. Thiếu máu do nhiễm trùng.
    • B. Thiếu máu do huyết tán.
    • C. Thiếu máu do rối loạn tổng hợp HEM.
    • D. Thiếu máu do nhiễm độc chì.
  40. Câu 40:

    Sắt là yếu tố vi lượng quan trọng cho cuộc sống nhưng nó chỉ chiếm một lượng nhỏ trong cơ thể bằng:

    • A. 0,005% trọng lượng cơ thể
    • B. 0,010% trọng lượng cơ thể
    • C. 0,015% trọng lượng cơ thể
    • D. 0,020% trọng lượng cơ thể
  41. Câu 41:

    Trong 100ml máu có 15g Hb%, sắt chứa khoãng:

    • A. 50mg sắt.
    • B. 100mg
    • C. 150mg
    • D. 200 mg
  42. Câu 42:

    Trong 500ml máu có 15g Hb%, sắt chứa khoãng:

    • A. 550mg
    • B. 450mg
    • C. 350mg
    • D. 250mg
  43. Câu 43:

    Thiếu máu thiếu sắt trẻ em thường gặp ở lứa tuổi sau:

    • A. < tháng tuổi
    • B. 6 tháng - 2 tuổi
    • C. 1 tuổi - 3 tuổi
    • D. 2 tuổi - 3 tuổi
  44. Câu 44:

    Thiếu máu thiếu sắt trẻ em ở trẻ < 5 tuổi có tần suất mắc bệnh từ:

    • A. < 30%
    • B. 30- <40 %
    • C. 40-60%
    • D. > 60%
  45. Câu 45:

    Thiếu máu do giảm sinh bao gồm, ngoại trừ:

    • A. Thiếu máu thiếu sắt.
    • B. Thiếu máu do thiếu acid folic.
    • C. Thiếu máu do thiếu protein.
    • D. Thiếu máu do giảm sinh nguyên hồng cầu đơn thuần.
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Một số tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán thấp tim là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →