Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #25

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Sai lầm trong chế biến thức ăn có thể gây biếng ăn ở trẻ nhỏ là, ngoại trừ:

    • A. Chỉ cho trẻ ăn nước rau, nước thịt, không ăn xác. Lâu ngày gây thiếu dưỡng chất.
    • B. Pha bột vào sữa, pha sữa quá đặc
    • C. Pha bột quá ít khi trẻ mới tập ăn dặm
    • D. Thức ăn đơn điệu làm cho trẻ chán ăn.
  2. Câu 2:

    Biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ ít nghĩ đến khi:

    • A. Trẻ được cho ăn với một thái độ có tính cưỡng bức
    • B. Trẻ không hứng thú khi đến bửa ăn
    • C. Mẹ thiếu sự  mềm dẽo khi cho ăn và có tính nôn nóng.
    • D. Ngoài biếng ăn trẻ có rối loạn phát triển thể chất và tinh thần
  3. Câu 3:

    Biếng ăn do nhiễm giun đũa có đặc trưng sau, ngoại trừ:

    • A. Hay đi cầu ra máu
    • B. Hay đau bụng
    • C. Thường xuyên rối loạn tiêu hoá
  4. Câu 4:

    Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nấm miệng do candida albican:

    • A. Niêm mạc miệng phủ một lớp bựa trắng, mỏng và dễ chùi sạch.
    • B. Tự khỏi sau 1 tuần
    • C. Không đau
    • D. Thấy nhiều nhất là vùng mặt trong má, hai bên lưỡi, vòm khẩu cái mềm.
  5. Câu 5:

    Viêm họng do virus hoặc liên cầu khuẩn có đặc trưng sau, ngoại trừ:

    • A. Trẻ sốt
    • B. Đau họng tự nhiên hay khi nuốt
    • C. Họng đỏ đôi khi có lớp xuất tiết trắng.
    • D. Vòm khẩu cái mềm có những vết loét nông
  6. Câu 6:

    Điều trị biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ gồm, ngoại trừ:

    • A. Cho uống thêm các thuốc có lysin để kích thich thèm ăn
    • B. Cố gắng thay đổi hành vi thái độ: Mẹ dành nhiều thời gian chơi với trẻ, tạo không khí vui vẻ, thoải mái khi trẻ ăn, cho trẻ tự do chọn thức ăn.
    • C. Đừng bao giờ lén pha thuốc vào thức ăn của trẻ.
    • D. Hết sức bình tĩnh, kiên nhẫn tìm hiểu lý do trẻ không chịu ăn.
  7. Câu 7:

    Trẻ dễ bị thiếu lysin khi:

    • A. Chế độ ăn nhiều bột, ít đạm
    • B. Cơ thể không tổng hợp được khi bị các bệnh nhiễm trùng.
    • C. Chế độ ăn quá giàu đạm
    • D. Chế độ ăn nhiều canxi
  8. Câu 8:

    Sự thiếu lysin sẽ gây ra các hậu quả sau:

    • A. Giảm tổng hợp protein cơ thể
    • B. Viêm thần kinh ngoại biên
    • C. Biếng ăn
    • D. Thiếu các men tiêu hoá
  9. Câu 9:

    Để tránh cho trẻ khỏi bị thiếu lysin, cần phải:

    • A. Cho ăn các thức ăn như: rau xanh, dầu thực vật.
    • B. Cho ăn thức ăn giàu chất bột
    • C. Thường xuyên bổ sung men tiêu hoá
    • D. Chế độ ăn giàu thịt, cá, trứng , sữa, đậu nành
  10. Câu 10:

    Vi chất dinh dưỡng có vai trò quan trọng trong cơ chế gây chán ăn là:

    • A. Magnesium
    • B. Kẽm
    • C. Lysin
    • D. Câu B và C đúng
  11. Câu 11:

    Điều trị nấm miệng do candida albican bằng cách:

    • A. Rà miệng với mật ong
    • B. Chùi sạch miệng hằng ngày
    • C. Làm sạch miệng ngay sau mỗi lần bú
    • D. Rà miệng với nystatin
  12. Câu 12:

    Để phòng nấm miệng do candida albican ở trẻ nhỏ, cần phải rà miệng định kỳ với thuốc kháng nấm:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Sử dụng lactobacillus sau điều trị kháng sinh nhằm mục đích cung cấp các vi khuẩn có khả năng sản xuất men tiêu hoá:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  14. Câu 14:

    Cách điều trị biếng ăn sinh lý tốt nhất là cho trẻ ăn từng bữa nhỏ và làm các món ăn lạ và hấp dẫn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  15. Câu 15:

    Để tránh biếng ăn do nguyên nhân tâm lý ở trẻ nhỏ, bố mẹ cần chọn các thức ăn thật  hấp dẫn đối với trẻ:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  16. Câu 16:

    Khi thăm khám một trẻ bị đau bụng, điều gì cần phải hỏi trước những vấn đề khác:

    • A. Đau bao lâu rồi?
    • B. Có sốt không?
    • C. Có ỉa chảy không
    • D. Đau như thế nào?.
  17. Câu 17:

    Khi thăm khám một trẻ bị đau bụng, có thể  làm tất cả những điều sau ngoại trừ:

    • A. Thăm khám phổi
    • B. Chụp UIV
    • C. Đo điện não đồ (EEG)
    • D. Cho trẻ thuốc giảm đau
  18. Câu 18:

    Siêu âm bụng được thực hiện ở trẻ bị đau bụng với các mục đích sau, ngoại trừ để xác định:

    • A. Viêm ruột thừa
    • B. Lồng ruột
    • C. Viêm hạch mạc treo
    • D. Có giun
  19. Câu 19:

    Đau bụng cấp ở trẻ em có thể do những nguyên nhân sau ngoại trừ:

    • A. Viêm phổi
    • B. Viêm miệng
    • C. Lồng ruột
    • D. Viêm mao mạch dị ứng
  20. Câu 20:

    Đau bụng tái diễn  ở trẻ em có thể do:

    • A. Nhiễm helicobacter Pylorie
    • B. Loét dạ dày
    • C. Viêm hạch mạc treo
    • D. Bất dung nạp thức ăn
  21. Câu 21:

    Một bé gái 8 tháng tuổi vào viện vì đau bụng, khóc thét và nôn mữa một ngày nay. Câu hỏi nào bạn hỏi đầu tiên:

    • A. Đau ở đâu?
    • B. Nôn ra gì?
    • C. Phân như thế nào?
    • D. Trẻ có sốt không?
  22. Câu 22:

    Khi chụp một phim XQuang bụng ở trẻ 5 tuổi bị đau bụng cấp, nên chụp với tư thế của bệnh nhân như sau:

    • A. Chụp đứng để tìm bóng hơi dạ dày
    • B. Chụp nằm để xác định mức hơi nước
    • C. Chụp nghiêng để xác định độ lớn của phủ tạng
    • D. Chụp đứng để xác định liềm hơi dưới cơ hoành
  23. Câu 23:

    Những trường hợp sau đây đều có thể gây nên đau ở hố chậu phải, ngoại trừ:

    • A. Viêm cơ đáy chậu
    • B. Viêm đáy phổi phải
    • C. Viêm ống dẫn trứng
    • D. Viêm tụy
  24. Câu 24:

    Amylase máu là xét nghiệm được thực hiện trong  những trường hợp sau để chẩn đoán ở trẻ bị  đau bụng, ngoại trừ:

    • A. Viêm tụy cấp
    • B. Thủng tạng rỗng
    • C. Tắc ruột
    • D. Viêm tinh hoàn sau quai bị
  25. Câu 25:

    Đau bụng tái diễn có thể do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:

    • A. Viêm mao mạch dị ứng
    • B. Nhiễm trùng da do liên cầu
    • C. Bệnh Crohn
    • D. Viêm thận bể thận
  26. Câu 26:

    Một trẻ 9 tháng tuổi vào viện vì nôn mữa và khóc thét. Điều gì quan trọng nhất khi thăm khám bệnh nhân này.

    • A. Thăm trực tràng
    • B. Khám họng
    • C. Khám phổi
    • D. Tìm dấu nhiễm trùng ở da
  27. Câu 27:

    Một trẻ 15 tháng tuổi vào viện vì đau bụng cấp. Người thầy thuốc đã làm điều gì chưa hợp lý:

    • A. Dùng thuốc giảm đau sau khi lấy bệnh sử trẻ
    • B. Vỗ về an ủi trẻ
    • C. Động viên tinh thần bố mẹ
    • D. Cho làm siêu âm sau khi khi thăm khám trẻ
  28. Câu 28:

    Đối với đau bụng cấp người thầy thuốc cần làm điều gì trước tiên khi thăm khám trẻ:

    • A. Khám bụng trẻ
    • B. Điều trị triệu chứng
    • C. Động viên, vỗ về, an ủi trẻ và  bố mẹ
    • D. Cho làm siêu âm bụng
  29. Câu 29:

    Đau bụng tái diễn ở trẻ gái từ 8- 14 tuổi thường do:

    • A. Loét dạ dày tá tràng do Helicobacter Pylorie
    • B. Yếu tố tâm lý ( nguồn gốc tâm căn)
    • C. Nhiễm giun đường ruột
    • D. Stress gia đình và học đường
  30. Câu 30:

    Một trẻ 13 tuổi vào viện vì đau bụng cấp, điều gì chỉ nên thực hiện khi xác định được nguyên nhân:

    • A. Cho trẻ làm siêu âm
    • B. Cho thuốc giảm đau
    • C. Cho thuốc kháng sinh
    • D. Thay đổi chế độ ăn
  31. Câu 31:

    Nội soi tiêu hoá là một kỹ thuật thăm dò dùng để xác định nguyên nhân của đau bụng:

    • A. Trào ngược dạ dày thực quản
    • B. Polyp trực tràng
    • C. Viêm túi thừa meckel
    • D. Không câu nào chính xác
  32. Câu 32:

    Trong những nguyên nhân gây nên đau bụng ở trẻ < 1 tuổi, thì nguyên nhân nào hay gặp nhất:

    • A. Viêm ruột thừa
    • B. Lồng ruột
    • C. Viêm túi thừa meckel
    • D. Sỏi tiết niệu
  33. Câu 33:

    Viêm túi thừa Meckel là nguyên nhân chủ yếu gây nên đau bụng cấp ở trẻ < 1 tuổi.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  34. Câu 34:

    Helicobacter Pylorie giữ một vai trò quan trọng trong việc gây nên đau bụng tái diễn ở trẻ lớn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  35. Câu 35:

    Mốc giải phẫu để phân chia bộ máy hô hấp thành đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới:

    • A. Họng.
    • B. Khí quản.
    • C. Nắp thanh quản.
    • D. Thanh quản.
  36. Câu 36:

    Khi trẻ em bị viêm mũi, hoạt động hô hấp của trẻ bị ảnh hưởng như thế nào:

    • A. Không ảnh hưởng vì mũi thuộc về đường hô hấp trên.
    • B. Không ảnh hưởng vì chức năng sưởi ấm và lọc sạch của mũi vẫn hoạt động tốt.
    • C. Không ảnh hưởng do chức năng loại thải vi khuẩn, virus, bụi ở trẻ em tốt.
    • D. Trẻ khó thở và khó bú do tình trạng xuất tiết và phù nề ở mũi.
  37. Câu 37:

    Trẻ nhỏ ít bị chảy máu cam là do:

    • A. Lỗ mũi và ống mũi hẹp.
    • B. Niêm mạc mũi dày và thô.
    • C. Tổ chức hang ở lớp dưới niêm mạc mũi ít phát triển.
    • D. Khả năng sát trùng của niêm dịch tốt.
  38. Câu 38:

    Tại sao dị vật đường thở dễ rơi vào nhánh phế quản phải:

    • A. Nhánh phế quản phải rộng và đi sang một bên so với khí quản.
    • B. Nhánh phế quản phải rộng và đi xuôi xuống dưới.
    • C. Nhánh phế quản trái hẹp và đi xuôi xuống dưới.
    • D. Nhánh phế quản trái rộng và nằm cao hơn nhánh phế quản phải.
  39. Câu 39:

    Đặc điểm chung của thanh khí phế quản trẻ em là:

    • A. Lòng tương đối rộng, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.
    • B. Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi ít phát triển, vòng sụn mềm dễ biến dạng và niêm mạc có nhiều mạch máu.
    • C. Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.
    • D. Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có nhiều mạch máu.
  40. Câu 40:

    Đặc điểm nào sau đây phù hợp với cấu tạo phổi trẻ em:

    • A. Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.
    • B. Có ít mạch máu và bạch mạch, ít cơ trơn, nhiều tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp phát triển hoàn chỉnh.
    • C. Có nhiều mạch máu và bạch mạch, ít cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.
    • D. Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, nhiều tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.
  41. Câu 41:

    Số rãnh liên thùy ở phổi phải trẻ em là:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  42. Câu 42:

    Nhịp thở của trẻ sơ sinh được mô tả:

    • A. Thở đều, có những cơn ngưng thở dài.
    • B. Thở đều, không có những cơn ngưng thở.
    • C. Thở không đều, có những cơn ngưng thở ngắn
    • D. Thở đều, có những cơn ngưng thở ngắn.
  43. Câu 43:

    Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ sơ sinh được cho là có thở nhanh khi tần số thở của trẻ:

    • A. $\ge$ 30 lần/phút.
    • B. $\ge$ 40 lần/phút.
    • C. $\ge$ 50 lần/phút.
    • D. $\ge$ 60 lần/phút.
  44. Câu 44:

    Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ từ 2 đến dưới 12 tháng tuổi được cho là có thở nhanh khi tần số thở của trẻ:

    • A. $\ge$ 30 lần/phút.
    • B. $\ge$ 40 lần/phút.
    • C. $\ge$ 50 lần/phút.
    • D. $\ge$ 60 lần/phút.
  45. Câu 45:

    Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ từ 12 tháng đến 5 tuổi được cho là có thở nhanh khi tần số thở của trẻ:

    • A. $\ge$ 40 lần/phút.
    • B. $\ge$ 50 lần/phút.
    • C. $\ge$ 60 lần/phút.
    • D. $\ge$ 70 lần/phút.
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Sai lầm trong chế biến thức ăn có thể gây biếng ăn ở trẻ nhỏ là, ngoại trừ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →