Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #26

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nếu so với người lớn thì thành phần khí ở phế nang trẻ em trong điều kiện bình thường có đặc điểm:

    • A. Thành phần khí oxy và khí cácboníc cao hơn.
    • B. Thành phần khí oxy và khí cácboníc thấp hơn.
    • C. Thành phần khí oxy cao hơn và thành phần khí cácboníc thấp hơn.
    • D. Thành phần khí oxy tương đương và thành phần khí cácboníc thấp hơn.
  2. Câu 2:

    Kiểu thở ở trẻ sơ sinh là thở bằng mũi, thở bụng và nhịp thở không đều:

    • A. Đúng.
    • B. Sai.
  3. Câu 3:

    Bình thường, áp suất riêng phần của oxy trong máu động mạch trẻ em là:

    • A. 45 mmHg.
    • B. 55 mmHg.
    • C. 65 mmHg.
    • D. 75 mmHg.
  4. Câu 4:

    Tuần hoàn rau thai của trẻ được hình thành từ cuối tuần thứ:

    • A. 2
    • B. 4
    • C. 6
    • D. 8
  5. Câu 5:

    Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là:

    • A. Qua thất phải nhiều hơn thất trái.
    • B. Qua lỗ bầu dục(botal) nhiều hơn xuống thất phải.
    • C. Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ.
    • D. Qua phổi nhiều hơn qua ống động mạch.
  6. Câu 6:

    Đặc điểm của lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai là:

    • A. Qua thất phải ít hơn thất trái.
    • B. Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ.
    • C. Qua phổi ít hơn qua ống động mạch.
    • D. Tất cả đều sai
  7. Câu 7:

    Áp lực máu ở tuần hoàn trong bào thai có đặc điểm là:

    • A. Áp lực nhĩ phải lớn hơn nhĩ trái.
    • B. Áp lực nhĩ trái lớn hơn nhĩ phải.
    • C. Áp lực thất phải lớn hơn thất trái.
    • D. Áp lực thát trái lớn hơn thất phải.
  8. Câu 8:

    Trong tuần hoàn thai, độ bão hòa oxy trong máu động mạch có đặc điểm:

    • A. Giống nhau ở mọi phần cơ thể.
    • B. Ở động mạch chủ lên cao hơn ở động mạch chủ xuống.
    • C. Ở động mạch phổi cao hơn ở động mạch chủ xuống.
    • D. Ở động mạch chủ lên và động mạch chủ xuống như nhau.
  9. Câu 9:

    Trong thời kỳ bào thai, sau khi trao đổi chất dinh dưỡng và dưỡng khí ở rau thai, máu vào thai nhi qua:

    • A. Động mạch rốn
    • B. Tĩnh mạch rốn
    • C. Tĩnh mạch chủ dưới
    • D. Tĩnh mạch cửa
  10. Câu 10:

    Lỗ bầu dục(Botal) là lỗ thông giữa:

    • A. Nhĩ phải và thất trái
    • B. Nhĩ trái và thất phải
    • C. Nhĩ phải và nhĩ trái
    • D. Thất phải và thất trái
  11. Câu 11:

    Trong nhưng tháng đầu sau sinh tim của trẻ:

    • A. Nằm thẳng đứng
    • B. Nằm ngang
    • C. Nằm hơi lệch sang phải
    • D. Chéo nghiêng
  12. Câu 12:

     Tần số tim của trẻ lúc 1 tuổi là:

    • A. Nhanh như ở trẻ lớn.
    • B. Nhanh hơn ở trẻ 6 tháng tuổi
    • C. Nhanh hơn trẻ lớn
    • D. Chậm như ở trẻ lớn
  13. Câu 13:

    Huyết áp tối đa ở trẻ em có đặc điểm:

    • A. Cao hơn ở người lớn
    • B. Gần bằng người  lớn
    • C. Không thay đổi theo tuổi
    • D. Thay đổi theo tuổi
  14. Câu 14:

     Để đo huyết áp ở trẻ em cần tuân thủ:

    • A. Trẻ phải được giữ cố định, băng quấn đo huyết áp phải không quá nhỏ
    • B. Trẻ không vùng vẫy, băng quấn đo huyết áp phải không quá lớn
    • C. Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp không  lớn hơn 1/2 chiều dài cánh tay
    • D. Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp bằng 2/3 chiều dài cánh tay
  15. Câu 15:

    Dị tật nào dưới đây sẽ làm cho trẻ chết ngay sau sinh:

    • A. Thân chung động mạch
    • B. Đảo gốc động mạch kèm thông liên thất
    • C. Đảo gốc động mạch đơn thuần
    • D. Một tâm thất chung
  16. Câu 16:

    Dị tật nào dưới đây của tim luôn đi kèm với tồn tại ống động mạch sau sinh:

    • A. Thông liên nhĩ
    • B. Thông liên thất
    • C. Thông sàn nhĩ thất
    • D. Teo tịt van động mạch phổi
  17. Câu 17:

    Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối đa của trẻ em > 1 tuổi là:

    • A. 80 + n (n: là số tuổi)
    • B. 80 + 10(n-1)
    • C. 80 + 2n
    • D. 80 + (10-n)
  18. Câu 18:

    Sau khi ra đời động mạch rốn thoái hoá thành:

    • A. Dây chằng động mạch
    • B. Dây chằng liềm
    • C. Dây chằng tròn
    • D. Dây chằng treo bàng quang
  19. Câu 19:

    Độ bão hoà oxy trong máu của thai nhi cao nhất ở tại:

    • A. Động mạch phổi
    • B. Động mạch chủ lên
    • C. Động mạch vành
    • D. Tĩnh mạch rốn
  20. Câu 20:

    Vị trí mỏm tim đập bình thường ở trẻ em 0-1 tuổi nằm ở:

    • A. Gian sườn 4 trên đường vú trái
    • B. Gian sườn 5 trên đường vú trái
    • C. Gian sườn 4, 1-2 cm ngoài đường vú trái
    • D. Gian sườn 5, 1-2 cm ngoài đường vú trái
  21. Câu 21:

    Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối thiểu của trẻ em > 1 tuổi là:

    • A. Huyết áp tối đa /2
    • B. Huyết áp tối đa /2 + 5 mmHg
    • C. Huyết áp tối đa /2 + 10 mmHg
    • D. Huyết áp tối đa /2 + 15 mmHg
  22. Câu 22:

    Lỗ bầu dục đóng lại sau sinh là do, ngoại trừ:

    • A. Giảm áp lực trong nhĩ phải so với trước sinh
    • B. Tăng lượng máu qua phổi về nhĩ trái
    • C. Tăng áp lực trong nhĩ trái so với trước sinh
    • D. Giảm đột ngột máu lưu thông qua lỗ bầu dục
  23. Câu 23:

    Mạch máu trẻ em có đặc điểm: đường kính động mạch chủ:

    • A. Luôn bằng động mạch phổi
    • B. Luôn nhỏ hơn động mạch phổi
    • C. Luôn lớn hơn động mạch phổi
    • D. Có thể lớn hoặc nhỏ hơn động mạch phổi
  24. Câu 24:

    Vị trí nghe tim ở gian sườn 2 cạnh ức phải là ổ nghe tim của van động mạch phổi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Mạch ở trẻ nhỏ lúc bình thường luôn nhanh hơn so trẻ lớn và người lớn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Trong bào thai nhĩ trái nhận máu đến chủ yếu từ tĩnh mạch chủ dưới:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Ngay sau sinh máu lên phổi nhiều là do tăng áp lực trong động mạch phổi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Biến chứng suy tim thường gặp nhất ở trẻ bị bệnh tim bẩm sinh là:

    • A. Thông liên nhĩ.
    • B. Thông liên thất chưa tăng áp lực động mạch phổi
    • C. Thông liên thất rộng kèm hẹp van động mạch phổi
    • D. Thông liên thất có tăng áp lực động mạch phổi
  29. Câu 29:

    Nguyên nhân nào ít khi gây suy tim ở trẻ nhỏ:

    • A. Thông liên nhĩ
    • B. Thông liên thất
    • C. Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn
    • D. Còn ống động mạch
  30. Câu 30:

    Nguyên nhân ngoài tim nào dưới đây thường gây suy tim cấp ở trẻ nhỏ:

    • A. Viêm phế quản cấp
    • B. Viêm cầu thận cấp thể cao huyết áp
    • C. Sốt xuất huyết
    • D. Suy giáp bẩm sinh
  31. Câu 31:

    Suy tim cấp ở  trẻ em thường xảy ra sau rối loạn nhịp loại:

    • A. Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài
    • B. Bloc nhĩ thất cấp 1
    • C. Ngoại tâm thu thất thưa nhưng kéo dài
    • D. Nhịp nhanh trên thất kéo dài
  32. Câu 32:

    Cung lượng tim luôn luôn tỷ lệ nghịch với yếu tố nào dưới đây:

    • A. Tần số tim.
    • B. Tiền gánh.
    • C. Hậu gánh.
    • D. Khả năng co bóp của cơ tim.
  33. Câu 33:

    Cung lượng tim tuôn luôn tỷ lệ thuận với yếu tố nào dưới đây:

    • A. Tần số tim.
    • B. Tiền gánh.
    • C. Hậu gánh.
    • D. Khả năng co bóp của cơ tim.
  34. Câu 34:

    Trong suy tim cơ thể thích nghi bằng cơ chế sau:

    • A. Giãn sợi cơ tim để đáp ứng với tăng tiền gánh.
    • B. Tăng sinh số lượng các  tế bào cơ tim làm dày thành các buồng tim.
    • C. Giảm tiết catecholamin.
    • D. Giảm tiết các Peptide thải Na+ của tâm nhĩ.
  35. Câu 35:

    Chẩn đoán suy tim cấp ở trẻ nhỏ khi có:

    • A. Thở nhanh, rút lõm ngực, có tiếng thổi ở tim, phù chân.
    • B. Khó thở, trụy mạch, nổi vân tím, tiểu ít.
    • C. Nổi vân tím, trụy mạch, gan  lớn chắc, tiếng tim mờ.
    • D. Thở nhanh, mạch nhanh, gan lớn đau, chỉ số tim-ngực >55%.
  36. Câu 36:

    Những triệu chứng thường gặp trong suy tim trái bao gồm:

    • A. Khó thở, phù chân, gan lớn, phản hồi gan t/mạch cổ (+)
    • B. Thở nhanh, gan lớn đau, phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+).
    • C. Khó thở khi nằm, thường có cơn kịch phát về đêm, có ran ẩm ở 2 đáy phổi.
    • D. Khó thở khi nằm, mạch nhanh, phù chi, tràn dịch màng bụng.
  37. Câu 37:

    Triệu chứng thường gặp trong suy tim phải bao gồm:

    • A. Khó thở về đêm, phù chân, tràn dịch màng bụng có ran ẩm ở 2 đáy phổi
    • B. Phù tím 2 chân, gan lớn đau, phản hồi gan t/mạch cổ (+).
    • C. Thở nhanh, khó thở khi nằm, gan lớn, phản hồi gan tĩm mạch cổ (+)
    • D. Tất cả đều sai
  38. Câu 38:

    Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

    • A. Giảm hậu gánh đơn thuần
    • B. Giảm tiền gánh đơn thuần
    • C. Tăng co bóp cơ tim
    • D. Giảm tiền gánh và hậu gánh
  39. Câu 39:

    Tim to trên X.quang ngực thẳng ở trẻ nhỏ khi:

    • A. Chỉ số tim ngực > 0,6.
    • B. Chỉ số tim ngực > 0,55.
    • C. Chỉ số tim ngực > 0,50.
    • D. Chỉ số tim ngực > 0,45.
  40. Câu 40:

    Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả làm giảm tiền gánh trong suy tim:

    • A. Nằm ngửa kê đầu cao 300.
    • B. Nằm tư thế Fowler.
    • C. Hạn chế muối nước.
    • D. Dùng thuốc lợi tiểu
  41. Câu 41:

    Digoxin là thuốc được chỉ định trong  trường hợp suy tim do:

    • A. Thiếu máu nặng.
    • B. Tràn dịch màng ngoài tim.
    • C. Bệnh tâm phế mãn
    • D. Nhịp nhanh, sức co bóp cơ tim giảm.
  42. Câu 42:

    Gan lớn trong suy tim phải là:

    • A. Chắc
    • B. Bờ sắc
    • C. Mềm và đau khi sờ
    • D. Không đau khi sờ
  43. Câu 43:

    Rối loạn nhịp loại nào sau đây thường gây suy tim ở trẻ em:

    • A. Nhịp chậm xoang
    • B. Bloc nhĩ thất cấp 2
    • C. Bloc nhĩ thất hoàn toàn
    • D. Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài
  44. Câu 44:

    Dấu hiệu nào luôn tìm thấy khi nghe tim ở suy tim trái chưa được điều trị:

    • A. Tim nhanh
    • B. Thổi tâm thu ở ổ van 2 lá
    • C. Thổi tâm thu ở ổ van 3 lá
    • D. Tiếng ngựa phi đầu tâm trương ở mỏm
  45. Câu 45:

    Trong suy tim phải áp lực tĩnh mạch trung ương là:

    • A. Bình thường
    • B. Tăng
    • C. Giảm
    • D. Có thể tăng hoặc giảm
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Nếu so với người lớn thì thành phần khí ở phế nang trẻ em trong điều kiện bình thường có đặc điểm:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →