Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #27

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong suy tim phải nước tiểu là:

    • A. Bình thường
    • B. ít
    • C. Nhiều muối
    • D. Có nhiều proteine
  2. Câu 2:

    Trong suy tim trái nước tiểu là:

    • A. Nhiều muối
    • B. Có nhiều proteine
    • C. ít muối
    • D. Có nhiều hồng cầu
  3. Câu 3:

    Chống chỉ định dùng Digoxin trong suy tim có kèm:

    • A. Nhịp nhanh trên thất
    • B. Nhịp nhanh thất
    • C. Rung nhĩ
    • D. Cuồng nhĩ
  4. Câu 4:

    Chọn đáp án đúng về Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

    • A. Giãn động mạch đơn thuần
    • B. Giãn tĩnh mạch đơn thuần
    • C. Giãn cả động mạch và tĩnh mạch
    • D. Giãn động mạch và co tĩnh mạch
  5. Câu 5:

    Nhóm thuốc giãn mạch nào dưới đây chỉ gây giãn tĩnh mạch đơn thuần:

    • A. Ức chế men chuyển
    • B. Nhóm nitrate
    • C. Hydralazine
    • D. Nitroprusside
  6. Câu 6:

    Ðể giảm nguy cơ ngộ độc khi sử dụng Digoxin cần phải cho thêm:

    • A. Canxi
    • B. Natri
    • C. Kali
    • D. Kẽm
  7. Câu 7:

    Ðiều trị suy tim cấp ở trẻ em Digoxin liều tấn công được cho:

    • A. Trong 4 giờ đầu
    • B. Trong 1 giờ đầu
    • C. Trong 12 giờ đầu
    • D. Trong 24 giờ đầu
  8. Câu 8:

    Khi có dấu hiệu ngộ độc Digoxin trên lâm sàng cần phải:

    • A. Giảm liều Digoxin xuống còn 1 nửa và cho thêm bicarbonat natri 14%
    • B. Không cần giảm liều, chỉ cần làm điện giải đồ để điều chỉnh Kali
    • C. Chỉ cần giảm liều xuống một nửa và tăng thêm lượng Kali
    • D. Ngừng ngay Digoxin, làm điện giải đồ và bù thêm kali và magné
  9. Câu 9:

    Dopamin hoặc Dobutamin thường được chỉ định trong điều trị suy tim khi:

    • A. Có cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất
    • B. Có thiểu niệu
    • C. Có kèm truỵ mạch
    • D. Thiếu máu nặng
  10. Câu 10:

    Nhưng nguyên nhân  dưới đây thường gây suy tim cấp ở trẻ em, ngoại trừ:

    • A. Bệnh thấp tim
    • B. Thiếu vitamin B1
    • C. Viêm cầu thận cấp thể cao huyết áp
    • D. Suy giáp
  11. Câu 11:

    Trẻ em khi mắc bệnh tim dễ bị suy tim cấp hơn người lớn là do, ngoại trừ:

    • A. Tim luôn phải làm việc nhiều hơn người lớn ngay cả khi nghỉ ngơi.
    • B. Khả năng co bóp của từng sợi cơ tim trẻ em cũng  kém hơn người lớn.
    • C. Cơ tim trẻ em có ít sợi cơ để tạo lực và co cơ khi co bóp hơn người lớn.
    • D. Khả năng giãn nở của các tâm thất tốt hơn người lớn.
  12. Câu 12:

    Khi bị suy tim cấp ở trẻ em thường có các triệu chứng sau, ngoại trừ:

    • A. Tiểu ít
    • B. Mạch nhanh.
    • C. Chỉ số tim-ngực <50%.
    • D. Gan  lớn đau.
  13. Câu 13:

    Khi bị suy tim trái trẻ em thường có các triệu chứng sau, ngoại trừ:

    • A. Khó thở thì thở vào.
    • B. Khó thở khi nằm.
    • C. Cơn kịch phát về đêm.
    • D. Có ran ẩm ở 2 đáy phổi.
  14. Câu 14:

    Khi bị suy tim do thiếu máu nặng chỉ định điều trị quan trọng nhất là:

    • A. Hồng cầu khối
    • B. Thuốc giãn mạch
    • C. Digoxin
    • D. Hồng cầu khối + Lợi tiểu
  15. Câu 15:

    Khám phản hồi gan tĩnh mạch cổ là không có giá trị để chẩn đoán suy tim ở:

    • A. Trẻ nhỏ
    • B. Trẻ lớn
    • C. Người già
    • D. Người lớn
  16. Câu 16:

    Tim to trên X.quang ngực thẳng ở trẻ lớn khi bị suy tim khi:

    • A. Chỉ số tim ngực > 0,6.
    • B. Chỉ số tim ngực > 0,55.
    • C. Chỉ số tim ngực > 0,50.
    • D. Chỉ số tim ngực > 0,45.
  17. Câu 17:

    Nguyên nhân nào dưới đây gây suy tim trái ở trẻ em:

    • A. Thông liên nhĩ
    • B. Tứ chứng Fallot
    • C. Còn ống động mạch
    • D. Hẹp van 2 lá
  18. Câu 18:

    Nguyên nhân nào dưới đây chỉ gây suy tim phải ở trẻ em:

    • A. Hẹp van động mạch phổi
    • B. Thông liên thất
    • C. Còn ống động mạch
    • D. Thông sàn nhĩ thất
  19. Câu 19:

    Phù trong suy tim có đặc điểm:

    • A. Phù trắng mềm ấn lõm.
    • B. Phù toàn
    • C. Phù chỉ ở mi mắt
    • D. Phù tím, mềm ấn lõm.
  20. Câu 20:

    Liều tấn công của Digoxin đường uống ở trẻ sơ sinh đủ tháng là:

    • A. 0,02 mg/kg/24 giờ
    • B. 0,03mg/ kg/ 24 giờ.
    • C. 0,04mg/ kg/ 24 giờ.
    • D. 0,03-0,04mg/ kg/ 24 giờ.
  21. Câu 21:

    Lasix là thuốc lợi tiểu thuộc nhóm:

    • A. Lợi tiểu giữ Kali
    • B. Lợi tiểu vòng
    • C. Lợi tiểu thẩm thấu
    • D. Thiazide
  22. Câu 22:

    Biện pháp nào sau đây không có hiệu quả làm giảm tiền gánh trong suy tim:

    • A. Nằm tư thế Fowler.
    • B. Hạn chế muối nước.
    • C. Hạn chế protide
    • D. Dùng thuốc lợi tiểu
  23. Câu 23:

    Digoxin là thuốc được chỉ định trong trường hợp suy tim do thiếu máu nặng.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Phù trong suy tim có đặc điểm là trắng mềm:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Khi bị suy tim cấp ở trẻ em chưa được điều trị, dấu hiệu khó thở kèm dấu rút lõm lồng ngực luôn được tìm thấy.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Trong các xét nghiệm để chẩn đoán suy tim, X.quang tim-phổi thẳng đứng là có giá trị nhất để chẩn đoán suy tim ở trẻ em:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Trong các xét nghiệm để tìm nguyên nhân suy tim ở trẻ em, siêu âm tim là có giá trị nhất:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Trong suy tim nước tiểu có đặc điểm là nhiều muối:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Chống chỉ định dùng Digoxin trong suy tim có kèm rung nhĩ:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Trọng lượng thận của trẻ sơ sinh bình thường khoảng:

    • A. 12gr
    • B. 22gr
    • C. 32gr
    • D. 40gr
  31. Câu 31:

    Theo H.Seipelt thì chiều dài của thận tương đương độ dài của:

    • A. 2 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
    • B. 3 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
    • C. 4 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
    • D. 3-4 đốt sống thắt lưng đầu tiên tùy theo nam hay nữ
  32. Câu 32:

    Tỷ lệ giữa vỏ và tủy thận ở trẻ sơ sinh là:

    • A. 1:1
    • B. 1:2
    • C. 1:3
    • D. 1:4
  33. Câu 33:

    Số lượng Nephron có ở mỗi thận là:

    • A. 103
    • B. 104
    • C. 105
    • D. 106
  34. Câu 34:

    Trong Nephron ở trẻ sơ sinh phần phát triển tương đối mạnh hơn hết là:

    • A. Ống lượn gần
    • B. Ống lượn xa
    • C. Quai Henle
    • D. Cầu thận
  35. Câu 35:

    Sự phân bố máu ở thận trẻ sơ sinh đồng đều cho cả phần tủy cũng như phần vỏ thận:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  36. Câu 36:

    Số đài thận ở mổi thận:

    • A. 3-5
    • B. 7-9
    • C. 10-12
    • D. 13-15
  37. Câu 37:

    Niệu quản trẻ sơ sinh có đặc điểm đi ra từ bể thận:

    • A. Một cách vuông góc và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn
    • B. Thành một góc tù và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn
    • C. Một cách vuông góc và ngắn nên khó bị gấp
    • D. Một góc tù và ngắn nên khó bị gấp
  38. Câu 38:

    Dung tích bàng quang của trẻ em phụ thuộc vào:

    • A. Tuổi và yếu tố sinh lý (thức hay ngủ)
    • B. Tuổi và yếu tố thần kinh
    • C. Lượng nước uống vào nhiều hay ít
    • D. Lượng nước tiểu đái ra ít hay nhiều
  39. Câu 39:

    Đám rối thần kinh bàng quang hình thành từ:

    • A. Chùm thần kinh đuôi ngựa
    • B. Đám rối hạ vị và các dây thần kinh cùng S3-S4
    • C. Dây thần kinh phế vị
    • D. Dây thần kinh tọa
  40. Câu 40:

    Thận hoạt động bài tiết nước tiểu và chất lạ từ ngay sau sinh:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  41. Câu 41:

    Chức năng thận trẻ em tương tự như ở người lớn từ ngay sau sinh:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  42. Câu 42:

    Cầu thận có nhiệm vụ:

    • A. Bài tiết nước tiểu
    • B. Lọc huyết tương
    • C. Hấp thu nước và các chất điện giải
    • D. Tái hấp thu nước và các chất điện giải
  43. Câu 43:

    Ống thận có nhiệm vụ bài tiết và tái hấp thu nước - điện giải và các chất cần thiết.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  44. Câu 44:

    Số lần đi tiểu trung bình trong ngày của trẻ nhỏ hơn 1 tuổi

    • A. Nhỏ hơn 10 lần
    • B. 10-15 lần
    • C. 15-20 lần
    • D. 20-25 lần
  45. Câu 45:

    Chức năng bài tiết creatinin của thận trẻ em:

    • A. Tương đương như người lớn
    • B. Tăng dần theo tuổi
    • C. Phụ thuộc vào chiều cao
    • D. Phụ thuộc vào cân nặng
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Trong suy tim phải nước tiểu là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →