Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #28

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bài tiết ion Kali và Natri của thận:

    • A. Tăng dần theo tuổi
    • B. Giảm dần theo tuổi
    • C. Giảm bài tiết Kali và tăng bài tiết Natri theo tuổi
    • D. Tăng dần bài tiết Kali và gi ảm dần bài tiết Natri
  2. Câu 2:

    Bất thường về giải phẫu hệ tiết niệu trẻ em thường gây ra:

    • A. Nhiễm trùng đường tiểu tái phát
    • B. Đái máu kéo dài
    • C. Rối loạn xuất tiểu
    • D. Rối loạn nước điện giải
  3. Câu 3:

    Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu tái phát của trẻ em là:

    • A. Vệ sinh kém
    • B. Dị tật hệ tiết niệu
    • C. Giảm sức đề kháng của cơ thể
    • D. Ổ nhiễm khuẩn sâu, kéo dài
  4. Câu 4:

    Bệnh lý hệ tiết niệu trẻ em thường do tổn thương tại:

    • A. Hệ tiết niệu
    • B. Hệ nội tiết
    • C. Hệ tuần hoàn
    • D. Hệ thần kinh
  5. Câu 5:

    Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ gái là:

    • A. Vệ sinh kém
    • B. Niệu đạo trẻ gái ngắn, thẳng và rộng
    • C. Dị tật hệ tiết niệu
    • D. Giảm sức đề kháng của cơ thể
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân thường gặp của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ trai là:

    • A. Do chấn thương
    • B. Dị tật hệ tiết niệu
    • C. Giảm sức đề kháng của cơ thể
    • D. Vệ sinh kém
  7. Câu 7:

    Hội chứng thận hư là bệnh lý của:

    • A. Cầu thận
    • B. Ống thận
    • C. Tổ chức kẻ thận
    • D. Mạch máu thận
  8. Câu 8:

    Protein niệu có ý nghĩa xác định là phù hợp với hội chứng thận hư tiên phát khi:

    • A. Chọn lọc và ít nhất trên 1 g/24 giờ
    • B. Không chọn lọc và ít nhất trên 2 g/24 giờ
    • C. Chọn lọc và ít nhất trên 3 g/24 giờ
    • D. Không chọn lọc và ít nhất trên 3 g/lít
  9. Câu 9:

    Theo thống kê, hội chứng thận hư trẻ em gặp ở:

    • A. Châu Âu nhiều nhất và nam nhiều hơn nữ
    • B. Châu Âu nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam
    • C. Châu Á nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam
    • D. Châu Á nhiều nhất và nam nhiều hơn nữ
  10. Câu 10:

    Protid máu giảm trong hội chứng thận hư là do:

    • A. Mất phần sạc điện tích âm của màng đáy cầu thận
    • B. Mất albumine qua đường tiểu
    • C. Chế độ ăn kiêng nên dẫn đến suy dinh dưỡng thiếu protein
    • D. Giảm men Lipoprotein lipase trong máu
  11. Câu 11:

    Phù trong hội chứng thận hư là do:

    • A. Giảm áp lực keo trong lòng mạch và thể tích máu bình thường
    • B. Tăng thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch
    • C. Giảm thể tích máu và tăng áp lựckeo trong lòng mạch
    • D. Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch
  12. Câu 12:

    Trong hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần có alphaglobuline máu tăng.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Được gọi là hội chứng thận hư “kháng corticoide” khi:

    • A. Sau một tuần điều trị prednisone tấn công mà protein niệu vẫn tăng
    • B. Sau một tháng điều trị prednisone tấn công mà protein niệu vẫn tăng
    • C. Sau hai tháng điều trị prednisone duy trì mà protein niệu vẫn tăng
    • D. Sau sáu tháng  điều trị prednisone duy trì mà protein niệu vẫn tăng
  14. Câu 14:

    Nếu trường hợp hội chứng thận hư tiên phát bị tái phát lại thì điều trị:

    • A. Thay prednisone bằng cyclophosphamide
    • B. Điều trị lại giống như đợt đầu tiên
    • C. Thay prednisone bằng non-steroid (indomethacin)
    • D. Điều trị tấn công lại mà không có điều trị duy trì
  15. Câu 15:

    Điều trị đầu tiên trong hội chứng thận hư tiên phát, gồm:

    • A. prednisone 2 mg/kg/ ngày
    • B. cyclophosphamide 3 mg/kg/ngày
    • C. prednisone 5 mg/ kg/ ngày
    • D. indomethacine 2-3 mg/kg/ngày
  16. Câu 16:

    Được gọi là hội chứng thận hư “nhạy cảm corticoide” khi:

    • A. Protein niệu âm tính trong vòng một tháng điều trị prednisone tấn công
    • B. Protein niệu âm tính trong vòng hai tuần điều trị prednisone tấn công
    • C. Protein niệu giảm nhiều ngay sau một hai tuần điều trị prednisone
    • D. Protein niệu giảm dần và trở về bình thường sau 1 đợt điều trị prednisone(tấn công và duy trì) lần đầu tiên.
  17. Câu 17:

    Hội chứng thận hư tiên phát có tổn thương tối thiểu thường:

    • A. Nhạy cảm corticoide và đáp ứng điều trị khỏang 50-60%
    • B. Nhạy cảm corticoide và đáp ứng điều trị khỏang 90-95%
    • C. Nhạy cảm corticoide nhưng hay tái phát nhiều lần.
    • D. Phụ thuộc corticoide và đáp ứng điều trị khoảng 50-60%
  18. Câu 18:

    Trong phân loại hội chứng thận hư tiên phát theo nguyên nhân thì phần lớn là do:

    • A. Nhiễm liên cầu khuẩn
    • B. Bẩm sinh
    • C. Sau bệnh hệ thống
    • D. Không rõ căn nguyên (vô căn)
  19. Câu 19:

    Liều prednisolon dùng điều trị tấn công trong hội chứng thận hư tiên phát là 2mg/ kg/ cách nhật.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Biến chứng giả Cushing do dùng thuốc corticoide xảy ra khi dùng liều cao và dừng thuốc đột ngột.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Khi kháng corticoide trong hội chứng thận hư tiên phát, loại thuốc thưòng dùng để thay thế prednisone là:

    • A. Indomethacine
    • B. Heparine
    • C. Cyclophosphamide
    • D. 6MP
  22. Câu 22:

    Sự tạo máu trong thời kỳ bào thai bắt đầu từ:

    • A. Tuần thứ 2 của thai kỳ
    • B. Tuần thứ 12 của thai kỳ
    • C. Tháng thứ 2 của thai kỳ
    • D. Tháng  thứ 4 của thai kỳ
  23. Câu 23:

    Đến tuần thứ 5 của thai kỳ, cơ quan nào bắt đầu tham gia tạo máu:

    • A. Lách
    • B. Gan
    • C. Tim
    • D. Tủy xương
  24. Câu 24:

    Chức năng tạo máu của gan mạnh nhất trong thời gian:

    • A. 3 tháng đầu của thai kỳ
    • B. 3 tháng cuối của thai kỳ
    • C. 5 tháng đầu của thai kỳ
    • D. Suốt thai kỳ
  25. Câu 25:

    Sau khi sinh, cơ quan chủ yếu nào sản xuất ra máu:

    • A. Gan
    • B. Lách
    • C. Tủy xương
    • D. Hạch bạch huyết.
  26. Câu 26:

    Vàng da sinh lý xảy ra vào thời điểm:

    • A. Sau sinh 1 ngày
    • B. Sau sinh 3 ngày
    • C. Sau sinh 10 ngày
    • D. Sau sinh 15 ngày
  27. Câu 27:

    Số lượng hồng cầu lúc trẻ mới sinh ra:

    • A. 2 triệu/ mm3
    • B. 3 triệu/ mm3
    • C. 4 triệu/ mm3
    • D. 4.5 triệu  - 6 triệu/ mm3
  28. Câu 28:

    Thiếu máu sinh lý xảy ra vào thời điểm:

    • A. Tháng thứ 3 -  6
    • B. Tháng thứ 6 - 12
    • C. Tháng thứ 8 - 16
    • D. Tháng thứ 12 - 18
  29. Câu 29:

    Trong thời kỳ bào thai, cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình tạo máu:

    • A. Gan.
    • B. Lách.
    • C. Tụy.
    • D. Hạch.
  30. Câu 30:

    Tháng thứ 4 của thai kỳ cơ quan nào tham gia tạo máu:

    • A. Gan.
    • B. Lách.
    • C. Tủy xương.
    • D. Hạch.
  31. Câu 31:

    Lúc mới sinh, HbA bằng:

    • A. 10%
    • B. 30%
    • C. 50%
    • D. 80%
  32. Câu 32:

    Lúc 4 tuổi, số lượng HbF và HbA bằng:

    • A. HbF = 20%, HbA = 80%
    • B. HbF = 2%, HbA = 98%
    • C. HbF = 50%, HbA = 50%
    • D. HbF = 30%, HbA = 60%
  33. Câu 33:

    Trẻ tuổi bú mẹ, số lượng bạch cầu bằng:

    • A. 30.000/mm3
    • B. 11.000/mm3
    • C. 8.000/mm3
    • D. 6.000/mm3
  34. Câu 34:

    Một trong những đặc điểm của sự tạo máu ở trẻ em là:

    • A. Rất yếu
    • B. Khó hồi phục
    • C. Rất ổn định
    • D. Rất mạnh
  35. Câu 35:

    Hai dòng bạch cầu trung tính và bạch cầu lympho gặp nhau ở  2 thời điểm sau để bằng 45%.

    • A. 5 ngày tuổi và 5 tuổi
    • B. 1 tháng tuồi và 3 tuổi
    • C. 1 tuổi và 5 tuổi
    • D. 2 tháng tuổi và 7 tuổi
  36. Câu 36:

    Tốc độ lắng máu của trẻ em theo phương pháp Pachenkoff:

    • A. 1 giờ  =  4 -  8 mm, 2 giờ  = 9 - 14 mm
    • B. 1 giờ  =  15 mm, 2 giờ  = 30 mm
    • C. 1 giờ  =  1 -  4 mm, 2 giờ  = 5 - 9 mm
    • D. 1 giờ  =  >15 mm, 2 giờ = > 30 mm
  37. Câu 37:

    Một trong những đặc điểm của sự tạo máu ở trẻ em là:

    • A. Yếu
    • B. Ổn định.
    • C. Dễ  hồi phục
    • D. Khó hồi phục
  38. Câu 38:

    Thời gian chảy máu ở trẻ em bình thường là 7- 10 phút.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  39. Câu 39:

    Tỷ lệ prothrombine ở trẻ sơ sinh là 65 ± 20%?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  40. Câu 40:

    Tỷ lệ prothrombine ở trẻ lớn là 80%?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  41. Câu 41:

    Cơ chế cầm máu sinh lý chia làm 3 giai đoạn theo thứ tự sau:

    • A. Giai đoạn cầm máu kỳ đầu, giai đoạn thành mạch, giai đoạn huyết tương.
    • B. Giai đoạn tiểu cầu, giai đoạn huyết tương, giai đoạn tiêu sợi huyết.
    • C. Giai đoạn thành mạch, giai đoạn tiểu cầu và giai đoạn đông máu.
    • D. Giai đoạn thành mạch, giai đoạn đông máu, giai đoạn tiêu sợi huyết.
  42. Câu 42:

    Khi mạch máu bị đứt, mạch máu có hiện tượng co lại đạt được bao nhiêu % so với khẩu kính:

    • A. 10%.
    • B. 20%.
    • C. 30%
    • D. 40%.
  43. Câu 43:

    Khi mạch máu bị đứt, tiểu cầu đã tham gia vào phản xạ co mạch dựa vào yếu tố của tiểu cầu:

    • A. Canxi.
    • B. APD.
    • C. Serotonine.
    • D. Nor-Adrenalin.
  44. Câu 44:

    Thromboxane A2 là chất có tính chất như sau:

    • A. Chất gây dãn mạch.
    • B. Chất gây co cứng các mạch máu.
    • C. Chất có tác dụng làm tiểu cầu giảm bài tiết và kết tập.
    • D. Chất giúp tiểu cầu khỏi kết dính vào nhau.
  45. Câu 45:

    Trong giai đoạn đông máu, người ta chia làm 3 giai đoạn nhỏ theo thứ tự. Đó là:

    • A. Giai đoạn sinh Thromboplastin, giai đoạn sinh Thrombin và giai đoạn sinh Fibrin
    • B. Giai đoạn sinh Thrombin, giai đoạn sinh Thromboplastin và giai đoạn sinh Fibrin.
    • C. Giai đoạn sinh Thromboplastin, giai đoạn sinh Fibrin và giai đoạn tiêu sợi huyết.
    • D. Giai đoạn sinh Thrombin, giai đoạn sinh Fibrin và giai đoạn tiêu sợi huyết.
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Bài tiết ion Kali và Natri của thận:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →