Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #8

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc:

    • A. Đúng.
    • B. Sai.
  2. Câu 2:

    Tác nhân nào không phải là nguyên nhân thường gặp gây tiêu chảy cho trẻ nhỏ ở các nước đang phát triển:

    • A. Rotavirus.
    • B. EIEC.
    • C. E. histolitica.
    • D. Shigella.
  3. Câu 3:

    Thành phần của dung dịch ORS:

    • A. NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl 1,5g; Glucose 20g.
    • B. NaCl 3,50g; Trisodium Citrat 2,9g; KCl 1,5g; Glucose 20g.
    • C. NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl2,5g; Glucose 25g.
    • D. NaCl 3,50g; Bicarbonat 2,0g; KCl 1,5g; Glucose 20g.
  4. Câu 4:

    Một trẻ 2 tuổi được đánh giá mất nước nặng vì: li bì, mắt rất trũng, nếp véo da mất chậm:

    • A. Đúng
    • B. Sai.
  5. Câu 5:

    Sau đây là những hạn chế của bù dịch bằng đường uống trong điều trị tiêu chảy, ngoại trừ:

    • A. Đi tiêu trên 15ml/kg/24h.
    • B. Nôn nhiều trên 3 lần/h
    • C. Mất nước nặng
    • D. Từ chối uống
  6. Câu 6:

    Đối với trẻ suy dinh dưỡng nặng dấu hiệu nào để đánh giá mất nước là không chính xác:

    • A. Nếp véo da.
    • B. Niêm mạc miệng lưỡi khô
    • C. Uống nước háo hức
    • D. Khóc có nước mắt.
  7. Câu 7:

    Viêm phổi do virus xảy ra với tần suất cao nhất ở trẻ:

    • A. Sơ sinh - 1 tuổi.
    • B. 2-3 tuổi.
    • C. 4-5 tuổi.
    • D. 6-7 tuổi.
  8. Câu 8:

    Viêm phổi do virus thường gặp vào mùa:

    • A. Nóng, khô.
    • B. Nóng, ẩm.
    • C. Lạnh, khô.
    • D. Lạnh, ẩm.
  9. Câu 9:

    Cơ chế phòng vệ tại chổ nào bị thương tổn khi bị nhiễm virus đường hô hấp:

    • A. Cơ chế phòng vệ đường hô hấp trên.
    • B. Nắp thanh quản và thanh quản.
    • C. Phản xạ ho.
    • D. Hệ biểu mô có lông chuyển.
  10. Câu 10:

    Rối loạn nào sau đây không đúng trong cơ chế bệnh sinh của viêm phổi do virus:

    • A. Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính ở lớp dưới niêm mạc.
    • B. Thâm nhiễm bạch cầu đơn nhân ở lớp dưới niêm mạc và khoảng quanh mạch.
    • C. Rối loạn hoạt động hệ biểu mô có lông chuyển.
    • D. Co thắt cơ trơn phế quản, tiểu phế quản.
  11. Câu 11:

    Nguyên nhân làm cho trẻ luôn nhạy cảm với Influenzae virus A và B là do:

    • A. Virus thường xuyên thay đổi kháng nguyên bề mặt (hemaglutinin, neuraminidase).
    • B. Virus có rất nhiều typ huyết thanh.
    • C. Cơ thể không tạo được kháng thể sau khi bị bệnh.
    • D. Kháng thể được tạo ra sau khi nhiễm virus không bền vững.
  12. Câu 12:

    Loại virus nào sau đây có thể gây viêm phổi hoại tử nặng ở trẻ nhỏ và viêm tiểu phế quản tắc nghẽn:

    • A. RSV.
    • B. Parainfluenzae virus 1, 2.
    • C. Parainfluenzae virus 3.
    • D. Adenovirus.
  13. Câu 13:

    Tác nhân hàng đầu gây viêm tiểu phế quản cấp ở trẻ em là:

    • A. RSV.
    • B. Parainfluenzae virus 1, 2.
    • C. Influenzae virus A và B.
    • D. Parainfluenzae virus 3.
  14. Câu 14:

    Tác nhân hàng đầu gây viêm thanh quản cấp ở trẻ dưới 5 tuổi là gì?

    • A. Parainfluenzae virus 1, 2.
    • B. Influenzae virus A và B.
    • C. Rhinovirus.
    • D. RSV.
  15. Câu 15:

    Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm phổi do virus:

    • A. Triệu chứng thực thể rất đặc hiệu với hội chứng đặc phổi điển hình.
    • B. Thở nhanh kèm theo rút lõm lồng ngực, cánh mũi phập phồng.
    • C. Có thể có tím và thở rên.
    • D. Khởi đầu bằng các triệu chứng viêm long hô hấp trên trong vài ngày.
  16. Câu 16:

    Trong viêm phổi do virus ở trẻ nhỏ, dấu hiệu nặng trên lâm sàng là:

    • A. Sốt rất cao và mệt mỏi.
    • B. Thở nhanh và mạch nhanh.
    • C. Tím và thở rên.
    • D. Nghe phổi có nhiều ran ẩm to hạt, vừa hạt.
  17. Câu 17:

    Trong trường hợp viêm phổi do virus, khám phổi thường phát hiện được:

    • A. Lồng ngực căng, gõ trong, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe được ran ẩm nhỏ hạt, ran rít, ran ngáy lan toả.
    • B. Lồng ngực kém di động, gõ đục, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe không có ran.
    • C. Lồng ngực kém di động, gõ đục, rung thanh giảm, thông khí phổi giảm, nghe được ít ran ẩm.
    • D. Lồng ngực bình thường, gõ đục, rung thanh tăng, thông khí phổi giảm, nghe được ran nổ.
  18. Câu 18:

    Trên lâm sàng, viêm phổi virus có thể dễ dàng phân biệt được với viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae hay viêm phổi vi khuẩn:

    • A. Đúng.
    • B. Sai.
  19. Câu 19:

    Đặc điểm nổi bật của viêm phổi do virus ở trẻ em là triệu chứng cơ năng kín đáo trong khi triệu chứng thực thể rất điển hình:

    • A. Đúng.
    • B. Sai.
  20. Câu 20:

    Hình ảnh X-quang thường thấy trong viêm phổi virus là:

    • A. Thâm nhiễm lan tỏa kèm theo tràn dịch màng phổi và bóng hơi.
    • B. Khí phế thủng kèm theo hiện tượng thâm nhiễm lan toả, đôi khi theo thùy.
    • C. Đặc phổi theo thùy kèm theo bóng hơi.
    • D. Xẹp toàn bộ một bên phổi kèm theo đặc phổi theo thùy ở phổi bên kia.
  21. Câu 21:

    Trong viêm phổi do virus, các xét nghiệm phản ứng viêm thường biến đổi theo hướng:

    • A. Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu, CRP bình thường hoặc tăng nhẹ.
    • B. Số lượng bạch cầu tăng rất cao, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu, CRP bình thường hoặc tăng nhẹ.
    • C. Số lượng bạch cầu tăng cao, bạch cầu đa nhân trung tính ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu tăng, CRP tăng cao.
    • D. Số lượng bạch cầu bình thường hoặc tăng nhẹ, bạch cầu lympho ưu thế, tốc độ lắng hồng cầu tăng cao, CRP tăng nhẹ.
  22. Câu 22:

    Trong thực hành lâm sàng, loại test nào có giá trị nhất để chẩn đoán nhanh viêm phổi do virus:

    • A. Phân lập virus từ bệnh phẩm đường hô hấp.
    • B. Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang hoặc miễn dịch enzyme.
    • C. Chẩn đoán huyết thanh học.
    • D. Cấy máu tìm tác nhân gây bệnh.
  23. Câu 23:

    Trong trường hợp viêm phổi do virus, phương pháp chẩn đoán huyết thanh học chỉ có ý nghĩa khi có sự gia tăng hiệu giá kháng thể đối với một loại virus ở 2 mẫu huyết thanh (1 ở giai đoạn cấp và 1 ở giai đoạn lui bệnh):

    • A. Gấp 2 lần.
    • B. Gấp 3 lần.
    • C. Gấp 4 lần.
    • D. Gấp 5 lần.
  24. Câu 24:

    Ribavirin là thuốc kháng virus đặc điệu đối với:

    • A. Parainfluenzae virus 3.
    • B. Rhinovirus.
    • C. RSV.
    • D. Adenovirus.
  25. Câu 25:

    Amantadin là thuốc kháng virus đặc hiệu dùng để phòng và điều trị trường hợp nhiễm Parainfluenzae virus 3:

    • A. Đúng.
    • B. Sai.
  26. Câu 26:

    Trong trường hợp viêm phổi do Herpes simplex virus, loại thuốc kháng virus nào sau đây được chọn lựa:

    • A. Ganciclovir.
    • B. Rimantadin.
    • C. Acyclovir.
    • D. Oseltamivir.
  27. Câu 27:

    Trong trường hợp viêm phổi do virus cúm A H5N1, loại thuốc kháng virus nào sau đây được chọn lựa:

    • A. Oseltamivir.
    • B. Acyclovir.
    • C. Ribavirin.
    • D. Ganciclovir.
  28. Câu 28:

    Ribavirin là thuốc kháng virus được dùng theo đường:

    • A. Tiêm tĩnh mạch.
    • B. Tiêm bắp.
    • C. Tiêm dưới da.
    • D. Phun sương.
  29. Câu 29:

    Không cần thiết phải dùng thuốc kháng virus trong trường hợp nào sau đây:

    • A. Viêm phổi virus phối hợp với bệnh tim bẩm sinh.
    • B. Viêm phổi virus phối hợp với loạn sản phế quản-phổi.
    • C. Viêm phổi virus phối hợp với tiêu chảy cấp.
    • D. Viêm phổi virus phối hợp với bệnh xơ kén tụy.
  30. Câu 30:

    Trong trường hợp viêm phổi do virus, nếu có chỉ định thì các thuốc kháng virus phải được sử dụng trong vòng:

    • A. 36 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
    • B. 24 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
    • C. 12 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
    • D. 48 giờ đầu của thời kỳ toàn phát.
  31. Câu 31:

    Biện pháp nào sau đây không thích hợp khi điều trị một trẻ bị viêm phổi nặng do virus tại một đơn vị chăm sóc tích cực:

    • A. Cho kháng sinh phổ rộng theo đường uống.
    • B. Đảm bảo cân bằng toan-kiềm.
    • C. Nuôi dưỡng theo đường tĩnh mạch.
    • D. Theo dõi sát các thông số chức năng sống bằng monitoring.
  32. Câu 32:

    Các di chứng nặng nề thường ít xảy ra sau viêm phổi do:

    • A. Adenovirus type 3.
    • B. RSV.
    • C. Influenzae virus.
    • D. Virus sởi.
  33. Câu 33:

    Bệnh cảnh nào sau đây thường không phải là di chứng của viêm phổi do virus ở trẻ em:

    • A. Viêm tiểu phế quản tắc nghẽn.
    • B. Viêm phổi kẻ bong vảy biểu mô.
    • C. Giãn phế quản.
    • D. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).
  34. Câu 34:

    Viêm phổi tụ cầu thường gặp ở lứa tuổi nào?

    • A. Sơ sinh
    • B. < 1 tuổi
    • C. > 1 tuổi
    • D. > 2 tuổi
  35. Câu 35:

    Trong viêm phổi do tụ cầu, thời gian từ một nhiễm trùng đầu tiên đến khu trú tại phổi màng phổi là bao lâu?

    • A. 3-5 ngày.
    • B. 5-8 ngày.
    • C. 8-10 ngày
    • D. 10 - 15 ngày
  36. Câu 36:

    Độc tố hay loại men nào sau đây quyết định độc lực của tụ cầu khuẩn?

    • A. Leucocidine
    • B. Staphylokinase
    • C. Coagulase
    • D. Enterotoxine
  37. Câu 37:

    Men nào sau đây do tụ cầu sản xuất ra làm biến đổi Fibrinogene thành Fibrine?

    • A. Staphylokinase
    • B. Streptokinase
    • C. Penicillinase
    • D. Coagulase
  38. Câu 38:

    Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của một tụ cầu gây bệnh?

    • A. Khả năng sản xuất enterotoxine
    • B. Khả năng sản xuất Hemolysine
    • C. Khả năng sản xuất men Coagulase
    • D. Làm lên men Manitol trên môi trường Chapmann
  39. Câu 39:

    Loại men hay độc tố nào sau đây của tụ cầu tác động lên màng tế bào và gây hoại tử tổ chức?

    • A. Coagulase
    • B. Leucocidine
    • C. Staphylokinase
    • D. Hemolysine
  40. Câu 40:

    Tụ cầu tiết men enterotoxine gây phá hủy bạch cầu và thoái hóa BC hạt?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  41. Câu 41:

    Đặc điểm nào sau đây không phải của bóng hơi tụ cầu?

    • A. Thường để lại di chứng.
    • B. Hình tròn, to nhỏ không đều.
    • C. Bờ mỏng, rõ nét.
    • D. Khó phát hiện trên lâm sàng
  42. Câu 42:

    Đặc trưng tổn thương của viêm phổi do tụ cầu là:

    • A. PQPV lan tỏa.
    • B. Xuất huyết hoại tử 2 bên phổi.
    • C. Xuất huyết hoại tử lan tỏa
    • D. Xuất huyết hoại tử lan tỏa và nang hóa không đồng đều.
  43. Câu 43:

    Dấu chứng nào sau đây đặc trưng của viêm phổi tụ cầu?

    • A. Khó thở chậm
    • B. Khó thở kiểu Kussmaul
    • C. Khó thở ậm ạch
    • D. Khó thở vào
  44. Câu 44:

    Số lượng BC bao nhiêu là dấu hiệu tiên lượng xấu của viêm phổi tụ cầu?

    • A. < 5000/ mm3
    • B. 15000- 20000/ mm3
    • C. 10000- 15000/ mm3
    • D. > 15000/ mm3
  45. Câu 45:

    Biến chứng tại phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu?

    • A. Tràn khí màng phổi
    • B. Bóng hơi
    • C. Tràn mủ màng phổi
    • D. Tràn khí - tràn mủ màng phổi
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Shigella gây bệnh theo cơ chế xâm nhập niêm mạc:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →