Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online - Đề #9

45 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu?

    • A. Ổ abces di căn ở mô mềm
    • B. Viêm xương tủy xương
    • C. Nhiễm trùng huyết
    • D. Viêm màng ngoài tim
  2. Câu 2:

    Yếu tố nào ảnh hưởng đến tiên lượng viêm phổi tụ cầu, ngoại trừ:

    • A. Suy miễn dịch
    • B. BC> 20000
    • C. Có kèm các biến chứng khác
    • D. Mức độ đầy đủ của điều trị
  3. Câu 3:

    Đối với tụ cầu nhạy cảm Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào không thích hợp?

    • A. Methicilline + Gentamycine
    • B. Cephalexine + Gentamycine
    • C. Cefalotine + Nebcine
    • D. Fosfomycine + Methicilline.
  4. Câu 4:

    Điều kiện nào không phải là tiêu chuẩn để cắt kháng sinh trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

    • A. X quang phổi trở về bình thường
    • B. Đủ liệu trình tối thiểu
    • C. Hết sốt liên tục 5 ngày
    • D. Công thức máu trở về bình thường
  5. Câu 5:

    Thời gian lưu ống dẫn lưu màng phổi trong TMMP do tụ cầu là bao lâu?

    • A. 3- 5 ngày
    • B. < 5 ngày
    • C. < 7 ngày
    • D. 7- 10 ngày
  6. Câu 6:

    Vị trí để dẫn lưu khí trong TKMP do tụ cầu:

    • A. Gian sườn 5- 6 trên đường trung đòn
    • B. Gian sườn 2- 3 trên đường nách giữa
    • C. Gian sườn 7- 8 trên đường nách sau
    • D. Gian sườn 2- 3 trên đường trung đòn
  7. Câu 7:

    Đối với tụ cầu kháng Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào không thích hợp:

    • A. Fosfomycine + Nebcine.
    • B. Fosfomycine + Cefotaxime
    • C. Vancomycine + Nebcine
    • D. Oxacilline + Tobramycine.
  8. Câu 8:

    Liệu trình kháng sinh nào thích hợp trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

    • A. 7 ngày
    • B. 1- 2 tuần
    • C. 2- 3 tuần
    • D. 4 - 6 tuần
  9. Câu 9:

    Kháng sinh nào không nên dùng quá 2 tuần trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

    • A. Vancomycine
    • B. Gentamycine
    • C. Claforan
    • D. Methicilline
  10. Câu 10:

    Các type vi khuẩn phế cầu hay gây bệnh ở trẻ em là:

    • A. 1,4,6,14,18,19.
    • B. 3,4,6,14,15,19.
    • C. 1,2,6,14,18,19.
    • D. 1,4,6,15,18,19.
  11. Câu 11:

    Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Viêm phổi do phế cầu ở trẻ lớn thường có biểu hiện lâm sàng như sau, ngoại trừ?

    • A. Hội chứng tràn dịch màng phổi.
    • B. Hội chứng tràn khí màng phổi.
    • C. Hội chứng đặc phổi.
    • D. Hội chứng nhiễm trùng rõ.
  13. Câu 13:

    Viêm phổi do phế cầu ở trẻ lớn thường nhầm với các bệnh lý nào sau đây?

    • A. Viêm đường mật.
    • B. Viêm ruột thừa.
    • C. Viêm màng não.
    • D. B và C.
  14. Câu 14:

    Lâm sàng viêm phổi do HI có những biểu hiện nào sau đây?

    • A. Bệnh cảnh rầm rộ, sốt cao, hội chứng đặc phổi điển hình
    • B. Bệnh cảnh thầm lặng, sốt vừa phải, hội chứng đặc phổi không điển hình
    • C. Ho khan, khó thở, ran ẩm nhỏ hạt
    • D. B và C.
  15. Câu 15:

    Kháng sinh nào sau đây không dùng trong viêm phổi do phế cầu?

    • A. Procain Penicilline.
    • B. Erythromycine.
    • C. Cefotaxime.
    • D. Gentamycine
  16. Câu 16:

    Hình ảnh X.quang nào sau đây có thể có trong viêm phổi do HI, ngoại trừ?

    • A. Mờ rải rác tập trung ở rốn phổi, cạnh tim.
    • B. Mờ tương đối đồng đều một thùy phổi.
    • C. Phổi tăng sáng, có mỏm cụt, tim bị đẩy lệch.
    • D. Đường cong Damoiseau.
  17. Câu 17:

    Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi do HI?

    • A. Viêm màng ngoài tim.
    • B. Viêm màng não mủ.
    • C. Nhiễm trùng huyết.
    • D. Viêm khớp mủ.
  18. Câu 18:

    Kháng sinh nào thường dùng trong viêm phổi do HI, ngoại trừ?

    • A. Chloramphenicol.
    • B. Cefotaxime.
    • C. Ceftriazone.
    • D. Penicilline.
  19. Câu 19:

    9/10 tràn dịch màng phổi là do tụ cầu?

    • A. Đúng.
    • B. Sai.
  20. Câu 20:

    Đối với tụ cầu kháng Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào sau đây là không thích hợp:

    • A. Vancomycine + Nebcine
    • B. Rifampicine+ Lincosanide
    • C. Cloxacilline + Tobramycine
    • D. Fosfomycine + Cefotaxime
  21. Câu 21:

    Đối với tụ cầu nhạy cảm Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh không thích hợp nào sau đây?

    • A. Methicilline + Gentamycine
    • B. Oxacilline + Gentamycine
    • C. Cephalexine + Gentamycine
    • D. Rifampicine+ Amikacine
  22. Câu 22:

    Viêm phổi do phế cầu ở trẻ em thường gặp vào mùa hè thu?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Viêm phổi do tụ cầu ở nước ta thường gặp ở mùa đông xuân?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Ở trẻ lớn, giữ gìn vêh sinh thân thể và điều trị sớm và tích cực các ổ nhiễm trùng ngoài da là biện pháp tốt nhất để phòng bệnh viêm phổi do tụ cầu.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Viêm phổi do H. influenzae thường hay gặp ở trẻ:

    • A. Dưới 1 tuổi
    • B. Trên 1 tuổi
    • C. Trên 4 tuổi
    • D. Trên 5 tuổi
  26. Câu 26:

    Vi khuẩn nào sau đây đứng hàng đầu trong số các vi khuẩn gây viêm phổi ở trẻ em từ 2 tháng- 5 tuổi?

    • A. Streptococcus pneumoniae
    • B. Staphylococcus aureus
    • C. Streptococcus pyogene
    • D. Hemophilus influenzae
  27. Câu 27:

    Tử vong do NKHHCT gặp nhiều ở lứa tuổi nào?

    • A. < 2 tháng
    • B. 2-6 tháng
    • C. 6-12 tháng
    • D. 12-24 tháng
  28. Câu 28:

    Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ chính gây viêm phổi và tử vong của NKHHCT?

    • A. Trẻ < 2 tháng tuổi
    • B. Không được bú mẹ
    • C. Bị lạnh
    • D. Thiếu vitamine
  29. Câu 29:

    Nguyên nhân nào phổ biến gây viêm phổi ở trẻ nhỏ < 2 tháng tuổi?

    • A. Hemophilus influenzae.
    • B. Streptococcus pneumoniae
    • C. Staphylococcus aureus
    • D. Chưa biết rõ.
  30. Câu 30:

    Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính thường gặp ở lứa tuổi 3- 5 tuổi.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  31. Câu 31:

    Vi khuẩn nào sau đây là phổ biến nhất gây viêm họng ở trẻ em?

    • A. Streptococcus pneumoniae
    • B. Brahamella catarrhalis
    • C. Streptococcus hemolyticus.
    • D. Hemophilus influenzae
  32. Câu 32:

    Nguyên nhân chủ yếu gây NKHHCT ở nước đã phát triển và nước đang phát triển là virus:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  33. Câu 33:

    Tỉ lệ tìm được vi khuẩn ở bệnh nhân bị viêm phổi chưa dùng kháng sinh trước đó là 45%:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  34. Câu 34:

    Gọi là sốt và hạ thân nhiệt khi nào ≥ 37o 5 C và <35o 5C ( nhiệt độ nách).

    • A. Đúng
    • B. Sai.
  35. Câu 35:

    Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu nguy cơ trong NKHHCT < 2 tháng:

    • A. Không uống được
    • B. Co giật
    • C. Bú kém
    • D. Thở rít khi nằm yên
  36. Câu 36:

    Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu nguy cơ trong NKHHCT từ 2 tháng - 5 tuổi:

    • A. Không uống được
    • B. Bú kém
    • C. Thở rít khi nằm yên
    • D. Ngủ li bì khó đánh thức
  37. Câu 37:

    Điều kiện nào sau đây là lý tưởng nhất để đếm tần số thở?

    • A. Trẻ đang bú, không khóc
    • B. Trẻ nằm yên, người đếm có đồng hồ có kim giây
    • C. Trẻ nằm yên, có đồng hồ chuông để đếm
    • D. Trẻ nằm yên, có người thứ hai trợ giúp khi đếm
  38. Câu 38:

    Thế nào là tiếng thở rít?

    • A. Tiếng thở rít là tiếng thô ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp đường thở ở phổi
    • B. Tiếng thở rít là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp đường thở ở phổi
    • C. Tiếng thở rít là tiếng thở thô ráp ở thì hít vào khi hẹp thanh quản.
    • D. Tiếng thở rít nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản
  39. Câu 39:

    Thế nào là tiếng sò sè?

    • A. Là tiếng êm dịu nghe được ở thì hít vào do hẹp các đường dẫn khí ở phổi
    • B. Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp thanh quản
    • C. Là tiếng thô ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản
    • D. Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp các đường dẫn khí ở phổi
  40. Câu 40:

    Khái niệm nào sau đây là sai:

    • A. Trẻ không uống được là trẻ không thể uống được tí nào.
    • B. Trẻ không uống được là trẻ chỉ uống được 1/2 lượng nước hàng ngày
    • C. Trẻ không bú được là trẻ chỉ bú được 1/2 lượng sữa hàng ngày
    • D. Trẻ không uống được là khi cho uống trẻ không thể mút hoặc uống được
  41. Câu 41:

    Một trẻ 2 tuổi đến khám tại trạm xá và được xếp loại là bệnh rất nặng dựa vào triệu chứng nào sau đây:

    • A. Sò sè.
    • B. Suy dinh dưỡng.
    • C. TST: 55 lần phút
    • D. Không uống được
  42. Câu 42:

    Bé Nam 12 tháng tuổi, được mẹ bồng đến trạm xá vì sốt cao 390C, co giật. Thăm khám nhận thấy trẻ tỉnh táo, không co giật, TST: 50 lần / phút, có rút lõm lồng ngực, phổi nghe có ran ẩm nhỏ hạt. Xếp loại đúng nhất theo ARI là:

    • A. Bệnh rất nặng
    • B. Ho và cảm lạnh
    • C.  Viêm phổi nặng
    • D. Viêm phổi
  43. Câu 43:

    Cháu Hương, 1 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì ho. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: cân nặng 3,5kg, nhiệt độ 350C, ho nhẹ, bú kém, TST 56 lần / phút, không có dấu rút lõm lồng ngực. Hãy xếp loại và xử trí:

    • A. Viêm phổi nặng, chuyển viện
    • B. Bệnh rất nặng, chuyển viện
    • C. Viêm phổi, điều trị và chăm sóc tại nhà
    • D. Không bị viêm phổi. Chăm sóc tại nhà
  44. Câu 44:

    Dấu hiệu nào sau đây không được xếp vào dấu nguy cơ để xếp loại bệnh rất nặng ở trẻ nhỏ < 2 tháng tuổi theo chương trình NKHHCT.

    • A. Co giật
    • B. Hạ thân nhiệt
    • C. Ngủ li bì khó đánh thức
    • D. Suy dinh dưỡng nặng
  45. Câu 45:

    Kháng sinh nào sau đây không được khuyến cáo xử dụng để điều trị viêm phổi ở trẻ em theo chương trình ARI?

    • A. Benzathine penicillin
    • B. Procaine penicillin
    • C. Amoxicillin
    • D. Bactrim
Câu 1 / 45Đã trả lời: 0 / 45
Câu 1

Câu 1:

Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →