Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #14

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tinh trùng trưởng thành dự trữ hormon nào sau đây vừa được tiết ra ở dạ dày vừa được tiết ra ở ruột non?

    • A. Cholocystokininx
    • B. Histamin
    • C. Somatostanin
    • D. secretin
  2. Câu 2:

    Các yếu tố sau đây ảnh hưởng lên hoạt động của tinh trùng trong đường sinh dục nữ, NGOẠI TRỪ:

    • A. Glycogen
    • B. Prostaglandin
    • C. Nhiệt độ
    • D. pH dịch âm đạo
  3. Câu 3:

    Yếu tố làm tăng hoạt động của tinh trùng (tinh trùng hoạt động trong điều kiện):

    • A. Nhiệt độ 370C, pH trung tính hoặc hơi kiềm
    • B. Nhiệt độ 320C, pH trung tính hoặc hơi kiềm
    • C. Nhiệt độ 370C, pH acid
    • D. Nhiệt độ 320C, pH acid
  4. Câu 4:

    Cho tinh dịch vào môi trường có nhiệt độ 37oC, pH trung tính, tinh trùng sẽ:

    • A. Hoạt động mạnh
    • B. Tạm ngưng hoạt động
    • C. Biến dạng
    • D. Bị giết chết
  5. Câu 5:

    Tinh hoàn được đưa từ ổ bụng xuống bìu trong thời kỳ bào thai để đảm bảo nhiệt độ thích hợp cho việc:

    • A. Sản sinh tinh trùng
    • B. Hoạt động của tinh trùng
    • C. Tổng hợp hormon
    • D. Tạo pH tinh dịch
  6. Câu 6:

    Tách tinh trùng ra khỏi tinh dịch và cho vào môi trường có nhiệt độ 370 C, pH acid, tinh trùng có thể, ngoại trừ:

    • A. Hoạt động mạnh
    • B. Giảm hoạt động
    • C. Ngưng hoạt động
    • D. Bị giết chết
  7. Câu 7:

    Các tác nhân sau có thể dẫn đến giảm sản sinh tinh trùng, ngoại trừ:

    • A. Rượu, ma tuý, tia X, tia phóng xạ
    • B. Căng thẳng tinh thần kéo dài
    • C. Kháng thể có sẵn trong máu
    • D. Virus quai bị
  8. Câu 8:

    Testosteron:

    • A. Nguồn gốc: tế bào sertoli
    • B. Bản chất: peptid
    • C. Vận chuyển trong máu: dạng tự do là chủ yếu
    • D. Điều hoà bài tiết bởi HCG và LH
  9. Câu 9:

    Các tác dụng sau của testosteron mạnh hơn của estrogen, ngoại trừ:

    • A. Đồng hoá protein
    • B. Tăng chuyển hoá cơ bản
    • C. Tăng số lượng hồng cầu
    • D. Cốt hoá sụn liên hợp ở các đầu xương
  10. Câu 10:

    Tác dụng nào sau đây không phải của testosteron:

    • A. Biệt hoá đường sinh dục nam
    • B. Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu
    • C. Đồng hoá protein
    • D. Phát triển khung chậu theo chiều ngang
  11. Câu 11:

    Hormon sau có tác dụng trực tiếp lên sự sản sinh tinh trùng:

    • A. GnRH
    • B. FSH
    • C. LH
    • D. Inhibin
  12. Câu 12:

    Tác dụng của Inhibin do tinh trùng sản xuất:

    • A. Ức chế bài tiết FSH
    • B. Ức chế bài tiết GnRH
    • C. Kích thích bài tiết LH
    • D. Kích thích bài tiết testosteron
  13. Câu 13:

    Sự bài tiết FSH của thùy trước tiết yên ở người nam bị ức chế bởi tác dụng điều hòa ngược của:

    • A. LH
    • B. Inhibin
    • C. Testosteron
    • D. GnRH
  14. Câu 14:

    Hormon inhibin do tế bào nào tiết ra?

    • A. Tế bào leydic tiết ra
    • B. Tế bào sertoli tiết ra
    • C. Tế bào giai đoạn đầu thai kỳ tiết ra
    • D. Cả a và b đúng
  15. Câu 15:

    Hiện tượng cương và phóng tinh đều có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

    • A. Là những phản xạ có trung tâm nằm ở tuỷ sống
    • B. Chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật
    • C. Biểu hiện trên sự co dãn cơ trơn ở bộ máy sinh dục
    • D. Ức chế được bởi tác động có ý thức từ vỏ não
  16. Câu 16:

    Đáp ứng của phản xạ di chuyển tinh dịch vào niệu đạo là: 

    • A. Dãn các tiểu động mạch ở dương vật
    • B. Co cơ trơn ống sinh tinh và mào tinh
    • C. Co cơ trơn ống dẫn tinh và các tuyến phụ thuộc
    • D. Co các cơ tại hành lang
  17. Câu 17:

    Thành phần chính của dịch túi tinh:

    • A. Fructose, fibrinogen, prostaglandin
    • B. Acid citric, Ca++
    • C. Enzym đông đặc, tiền fibrinolysin, prostaglandin
    • D. Fibrinogen,enzym đông đặc, prostaglandin
  18. Câu 18:

    Chức năng của dịch túi tinh, ngoại trừ:

    • A. Đẩy tinh trùng ra khỏi niệu đạo
    • B. Gây đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh làm tăng tiếp nhận tinh trùng
    • C. Làm loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút
    • D. Dinh dưỡng cho tinh trùng
  19. Câu 19:

    Chức năng của prostaglandin trong tinh dịch:

    • A. Đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh
    • B. Loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút
    • C. Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng
    • D. Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ
  20. Câu 20:

    Chức năng của fibrinolysin trong tinh dịch:

    • A. Đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh
    • B. Loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút
    • C. Giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng
    • D. Bảo vệ tinh trùng trong đường sinh dục nữ
  21. Câu 21:

    Fibrinogen trong dịch túi tinh có vai trò: 

    • A. Dinh dưỡng cho tinh trùng
    • B. Đẩy tinh trùng ra khỏi niệu đạo
    • C. Tăng tiếp nhận tinh trùng
    • D. Giúp tinh trùng di chuyển về phía loa vòi trứng
  22. Câu 22:

    Chức năng của dịch tiền liệt tuyến, ngoại trừ:

    • A. Gây đông nhẹ tinh dịch ngay sau phóng tinh làm tăng tiếp nhận tinh trùng
    • B. Làm loãng tinh dịch trở lại sau 15-30 phút
    • C. Dinh dưỡng cho tinh trùng
    • D. Bảo vệ tinh trùng và giúp tinh trùng di chuyển về loa vòi trứng
  23. Câu 23:

    Tinh dịch là một hỗn hợp gồm: 

    • A. 10% ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 30% dịch tiền liệt tuyến
    • B. 30% ống dẫn tinh, 60% dịch túi tinh, 10% dịch tiền liệt tuyến
    • C. 60% ống dẫn tinh, 30% dịch túi tinh, 10% dịch tiền liệt tuyến
    • D. 60% ống dẫn tinh, 10% dịch túi tinh, 30% dịch tiền liệt tuyến
  24. Câu 24:

    Tiêu chuẩn tinh dịch bình thường của WHO: 

    • A. pH tinh dịch < 7
    • B. Số lượng tinh trùng $ \ge $20 triệu/ml
    • C. Tinh trùng di động tiến tới $ \ge $ 40%
    • D. Tỷ lệ tinh trùng sống $ \ge $58%
  25. Câu 25:

    Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng sống trong mẫu tinh dịch phải đạt trên:

    • A. 75%
    • B. 50%
    • C. 30%
    • D. 20%
  26. Câu 26:

    Theo tiêu chuẩn của WHO tỷ lệ tinh trùng khoẻ trong mẫu tinh dịch phải đạt trên:

    • A. 75%
    • B. 50%
    • C. 30%
    • D. 20%
  27. Câu 27:

    Theo tiêu chuẩn của WHO thể tích tinh dịch một lần phóng tinh phải đạt trên:

    • A. 2 mL
    • B. 3 mL
    • C. 4 mL
    • D. 5 Ml
  28. Câu 28:

    Một người nam được coi là vô sinh khi trong 1ml tinh dịch có số lượng tinh trùng cao nhất là:

    • A. 100 triệu
    • B. 20 triệu
    • C. 10 triệu
    • D. 1 triệu
  29. Câu 29:

    Giai đoạn nang trứng:

    • A. Từ ngày 1 đến ngày 5 trong chu kỳ kinh nguyệt
    • B. Nang trứng phát triển bắt đầu từ ngày thứ 6 của chu kỳ kinh nguyệt
    • C. Lớp áo trong tiết chủ yếu là progesteron
    • D. Hốc chứa dịch bên trong nang trứng đẩy noãn về trung tâm của nang
  30. Câu 30:

    Thời điểm nang trứng nguyên thủy phát triển tạo thành nang trứng sơ cấp là ngày thứ mấy của chu kỳ kinh nguyệt?

    • A. Ngày 1 – 2
    • B. Ngày 6 – 8
    • C. Ngày 9 – 10
    • D. Ngày 12 – 13
  31. Câu 31:

    Thời điểm nang trứng bắt đầu tiết estrogen? 

    • A. Ngày 1 – 2
    • B. Ngày 6 – 8
    • C. Ngày 9 – 10
    • D. Ngày 12 – 13
  32. Câu 32:

    Trong nang trứng phát triển, estrogen được bài tiết ra từ:

    • A. Lớp áo ngoài
    • B. Lớp áo trong
    • C. Noãn
    • D. Tất cả đều đúng
  33. Câu 33:

    Cơ chế phóng noãn có liên quan trực tiếp đến hormon:

    • A. FSH
    • B. LH
    • C. Estrogen
    • D. Progesteron
  34. Câu 34:

    Cơ chế phóng noãn có liên quan thứ cấp đối với hormon:

    • A. Estrogen
    • B. Progesteron
    • C. FSH
    • D. LH
  35. Câu 35:

    Cơ chế của progesteron gây phóng noãn:

    • A. Feedback dương lên tuyến yên và hypothalamus
    • B. Làm tăng bài tiết estrogen và tạo đỉnh FSH/LH
    • C. Làm tăng tiết men phân giải protein và prostaglandin
    • D. Kích thích loa vòi trứng cử động và tạo lực hút trứng
  36. Câu 36:

    Nồng độ estrogen tăng cao và giữa chu kỳ kinh có tác dụng:

    • A. Feedback (+) lên tuyến yên
    • B. Feedback (-) lên tuyến yên
    • C. Không ảnh hưởng đến tuyến yên
    • D. Làm giảm nồng độ FSH và LH trong máu
  37. Câu 37:

    Hiện tượng phóng noãn xảy ra khoảng bao nhiều ngày trước ngày hành kinh của chu kỳ sau:

    • A. 10 – 12 ngày
    • B. 14 – 16 ngày
    • C. 7 – 8 ngày
    • D. 21 – 22 ngày
  38. Câu 38:

    Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 32 ngày, thời điểm rụng trứng có thể nằm trong khoảng những ngày nào trong chu kỳ?

    • A. Ngày thứ 16 của chu kỳ
    • B. Ngày thứ 12 – 16 của chu kỳ
    • C. Ngày thứ 16 – 20 của chu kỳ
    • D. Ngày thứ 14 của chu kỳ
  39. Câu 39:

    Về phương diện nội tiết, hiện tượng phóng noãn là hậu quả của việc:

    • A. Giảm bài tiết FSH và LH, giảm bài tiết estrogen và progesteron
    • B. Giảm bài tiết FSH và LH, tăng bài tiết estrogen và progesteron
    • C. Tăng bài tiết FSH và LH, giảm bài tiết estrogen và progesteron
    • D. Tăng bài tiết FSH và LH, tăng bài tiết estrogen và progesteron
  40. Câu 40:

    Hiện tượng rụng trứng:

    • A. Được chẩn đoán tốt nhất bằng đo nồng độ FSH thấy tăng
    • B. Xảy ra khi nồng độ LH tăng cao trong máu
    • C. Thường kèm với giảm thân nhiệt
    • D. Xảy ra ở cả hai buồng trứng trong cùng một chu kỳ
  41. Câu 41:

    Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau khi rụng trứng?

    • A. Nồng độ progesterone trong huyết tương giảm
    • B. Nội mạc tử cung chuyển sang dạng xuất tiết
    • C. Chất nhầy cổ tử cung giảm dần
    • D. LH bắt đầu được tiết
  42. Câu 42:

    Dấu hiệu sau cho thấy trứng đã rụng:

    • A. Phiến đồ niêm dịch cổ tử cung mất hình ảnh cây dương xỉ
    • B. Thân nhiệt giảm
    • C. Biểu mô âm đạo mỏng
    • D. Tử cung co bóp nhiều
  43. Câu 43:

    Trong thời gian từ ngày 14-21 của chu kỳ kinh, ở buồng trứng có:

    • A. Nang trứng nguyên thủy
    • B. Nang trứng phát triển
    • C. Hoàng thể phát triển
    • D. Hoàng thể thoái hóa
  44. Câu 44:

    Vào cuối giai đoạn bài tiết (giai đoạn hoàng thể) ở buồng trứng có hiện tượng:

    • A. Phóng noãn và hình thành hoàng thể
    • B. Hoàng thể phát triển mạnh nhất, bài tiết nhiều progesteron và estrogen
    • C. Hoàng thể thoái hoá giảm bài tiết estrogen và progesteron.
    • D. Hoàng thể biến mất để lại sẹo và nang trứng bắt đầu phát triển
  45. Câu 45:

    Câu nào sau đây đều đúng với nang trứng ở người, NGOẠI TRỪ:

    • A. Được tạo thành từ lúc dậy thì và tồn tại vài năm
    • B. Hầu hết bị teo đi
    • C. Phóng noãn và tạo thể vàng
    • D. Biến mất lúc mãn kinh
  46. Câu 46:

    Hoàng thể được hình thành từ:

    • A. Các hợp bào được hình thành từ
    • B. Các nang trứng bị thoái hóa
    • C. Phần còn lại của nang trứng sau khi phóng noãn
    • D. Các tế bào Leydig
  47. Câu 47:

    Khi không có thai, đời sống hoàng thể kéo dài:

    • A. 6 – 8 ngày
    • B. 8 – 10 ngày
    • C. 10 – 12 ngày
    • D. 12 – 14 ngày
  48. Câu 48:

    Tính theo chu kỳ kinh nguyệt, hoàng thể phát triển to nhất vào ngày thứ mấy?

    • A. 7 – 8
    • B. 12 – 16
    • C. 21 – 22
    • D. 14 – 28
  49. Câu 49:

    Các hormon do hoàng thể bài tiết:

    • A. FSH và LH
    • B. Progessteron và estrogen
    • C. HCG
    • D. GnRH
  50. Câu 50:

    Hormon nào có tác dụng duy trì sự phát triển của hoàng thể?

    • A. Estrogen
    • B. HCG
    • C. LH
    • D. Progessteron
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Tinh trùng trưởng thành dự trữ hormon nào sau đây vừa được tiết ra ở dạ dày vừa được tiết ra ở ruột non?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →