Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #15

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hoàng thể:

    • A. Được hình thành sau khi rụng trứng
    • B. Được duy trì trong thời gian mang thai nhờ hormon FSH
    • C. Bị thoái biến nếu có thụ tinh
    • D. Bị thoái biến dưới tác dụng của prolactin
  2. Câu 2:

    Sau khi có thai hoàng thể phát triển tối đa vào:

    • A. Ngày 14
    • B. Tháng 3
    • C. Tháng 4
    • D. Chuyển dạ
  3. Câu 3:

    So với nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt, nội mạc tử cung ở nửa sau có:

    • A. Kích thước dày hơn
    • B. Các động mạch xoắn hơn
    • C. Các tuyến thẳng hơn
    • D. Bài tiết dịch hơn
  4. Câu 4:

    So với nửa đầu chu kì kinh nguyệt, kinh nguyệt tử cung ở nửa sau có:

    • A. Chiều dày mỏng hơn
    • B. Co bóp mạnh hơn
    • C. Các động mạch thẳng hơn
    • D. Các tuyến cong queo hơn
  5. Câu 5:

    So với nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, cơ thể ở nửa đầu chu kỳ có:

    • A. Thân nhiệt cao hơn
    • B. Niêm dịch cổ tử cung quánh hơn
    • C. Các tuyến niêm mạc tử cung thẳng hơn
    • D. Thuỳ tuyến có phát triển hơn
  6. Câu 6:

    Niêm mạc tử cung dày nhất ở ngày nào?

    • A. Ngày 12 – 16
    • B. Ngày 14
    • C. Ngày 21 – 22
    • D. Ngày 28
  7. Câu 7:

    Nội mạc tử cung dày 5-6mm, các tuyến bài tiết “sữa tử cung”, động mạch xoắn cho thấy tử cung đang ở điểm:

    • A. Hành kinh
    • B. Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt
    • C. Phóng noãn
    • D. Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt
  8. Câu 8:

    Dưới tác dụng của estrogen, niêm dịch cổ tử cung loãng hơn có ý nghĩa:

    • A. Giúp cho tinh trùng di chuyển dễ dàng
    • B. Nuôi dưỡng tinh trùng
    • C. Đào thải các chất lạ xâm nhập
    • D. Kích thích tử cung co bóp
  9. Câu 9:

    Chọn câu sai trong những đáp án dưới đây:

    • A. Niêm mạc tử cung mỏng nhất vào thời kỳ hành kinh
    • B. Khi đạt đến đỉnh LH/FSH = 1/3 thì nang trứng chín
    • C. LH có tác dụng kích thích nang trứng tiết ra progesteron thúc đẩy sự phóng noãn
    • D. Sau khi phóng noãn, niêm mạc tử cung vẫn tiếp tục dày lên
  10. Câu 10:

    Niêm mạc tử cung lớp chức năng bắt đầu bị thoái hóa vào thời điểm:

    • A. Hành kinh
    • B. Phóng noãn
    • C. 5 – 6 ngày sau phóng noãn
    • D. Cuối chu kỳ kinh nguyệt
  11. Câu 11:

    Niêm mạc tử cung lớp chức năng bị thoái hóa thật sự vào thời điểm:

    • A. Ngày 21-22 của chu kỳ kinh nguyệt
    • B. Phóng noãn
    • C. Hành kinh
    • D. Cuối chu kỳ kinh nguyệt
  12. Câu 12:

    Niêm mạc tử cung lớp chức năng bị thoái hóa bắt đầu từ:

    • A. Ngừng tiết dịch “sữa tử cung”
    • B. Co mạch ở giữa lớp nền và lớp chức năng
    • C. Tróc các tế bào biểu mô lát tầng
    • D. Co mạch giữa giữa các lớp chức năng
  13. Câu 13:

    Trong chu kỳ kinh nguyệt, thời kỳ hành kinh kéo dài:

    • A. Từ ngày 1-5
    • B. Từ ngày 14-28
    • C. Từ ngày 12-16
    • D. Từ ngày 5-14
  14. Câu 14:

    Ở nữ, nồng độ các hormon sinh dục và hướng sinh dục thấp nhất vào thời điểm:

    • A. Hành kinh
    • B. Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt
    • C. Lúc phóng noãn
    • D. Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt
  15. Câu 15:

    Trong chu kỳ kinh nguyệt, giai đoạn hành kinh là giai đoạn:

    • A. Mở đầu những thay đổi ở niêm mạc tử cung
    • B. Kết thúc những biến đổi ở niêm mạc tử cung
    • C. Đánh dấu sự rụng trứng
    • D. Đánh dấu sự hình thành hoàng thể
  16. Câu 16:

    Chọn câu sai về tính chất của máu kinh nguyệt:

    • A. Khoảng 30-80ml/lần hành kinh
    • B. Chủ yếu là máu tĩnh mạch
    • C. Màu đỏ sẫm, không đông
    • D. Lẫn nhiều tạp chất
  17. Câu 17:

    Máu kinh nguyệt có các tính chất sau, ngoại trừ: 

    • A. Có lẫn nhiều tạp khuẩn
    • B. Màu đỏ sẫm, đông lại sau 5-7 phút
    • C. Chủ yếu là máu động mạch
    • D. Khoảng 30-80ml/phút từ ngày 1-5 trong chu kỳ kinh nguyệt
  18. Câu 18:

    Các hormon sinh dục có bản chất là:

    • A. Acid amin
    • B. Peptid
    • C. Steroid
    • D. Acid béo
  19. Câu 19:

    Nguồn gốc của estrogen:

    • A. Tủy thượng thận
    • B. Quá trình thơm hóa ở ngoại vi từ pregnandiol
    • C. Thùy trước tuyến yên
    • D. Vỏ thượng thận
  20. Câu 20:

    Nguồn gốc của estrogen, ngoại trừ:

    • A. Hoàng thể
    • B. Nhau thai
    • C. Các tế bào hạt lớp áo trong của nang trứng
    • D. Tất cả sai
  21. Câu 21:

    Estrogen có chung nguồn gốc tổng hợp với:

    • A. Aldosteron
    • B. Catecholamin
    • C. Glucagon
    • D. LH
  22. Câu 22:

    Nguồn gốc của estrogen được tổng hợp từ:

    • A. Cholesterol và acetyl CoA
    • B. Cholesterol và prostaglandin
    • C. Androgen và cholesterol
    • D. Androgen và prostaglandin
  23. Câu 23:

    Dạng estrogen chính lưu hành trong máu:

    • A. Estron
    • B. 17-β Estradiol
    • C. Estriol
    • D. Tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Hiệu lực tác dụng của β-estradiol mạnh hơn estron gấp:

    • A. 3 lần
    • B. 12 lần
    • C. 24 lần
    • D. 80 lần
  25. Câu 25:

    Tác dụng của estrogen, ngoại trừ:

    • A. Làm tế bào biểu mô của niêm mạc cổ tử cung bài tiết dịch trong, dai và loãng
    • B. Làm chất nhầy cổ tử cung khi kéo lam, để khô sẽ có hình ảnh “cây dương xỉ”
    • C. Làm giảm co bóp nội mạc tử cung
    • D. Phát triển hệ thống ống tuyến và mô đệm ở tuyến vú
  26. Câu 26:

    Estrogen có các tác dụng sau, ngoại trừ:

    • A. Làm phát triển cơ tử cung
    • B. Tăng hoạt động của các tế bào biểu mô lông rung vòi trứng
    • C. Làm xương chậu phát triển thành hình ống
    • D. Tăng lắng đọng mỡ dưới da, giảm cholesterol máu
  27. Câu 27:

    Estrogen có tác dụng sau, ngoại trừ:

    • A. Tăng hoạt động các tế bào lông rung ở vòi trứng
    • B. Phát triển các thùy và các tuyến sữa ở tuyến vú
    • C. Làm tăng tổng hợp protein ở tử cung, tuyến vú và xương
    • D. Tăng hoạt động xương, phát triển khung chậu theo chiều ngang
  28. Câu 28:

    Câu nào sau đây đúng với estrogen?

    • A. Kích thích sự phát triển và bài tiết của tuyến niêm mạc tử cung
    • B. Làm cốt hóa sụn đầu xương
    • C. Tăng bài tiết Na+ và nước ở các ống thận
    • D. Tăng hoạt động của các hủy cốt bào
  29. Câu 29:

    Tác dụng của estrogen trên âm đạo: 

    • A. Sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch base bảo vệ tinh trùng
    • B. Ngăn sừng hoá biểu mô chống ung thư và bài tiết dịch ưa base
    • C. Sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch acid chống đỡ với chấn thương và nhiễm trùng
    • D. Ngăn sừng hoá biểu mô và bài tiết dịch acid bảo vệ đường sinh dục
  30. Câu 30:

    Các đặc tính sinh dục nữ thứ phát được hình thành do tác dụng của hormon:

    • A. Estrogen
    • B. Progesterone
    • C. Aldosterone
    • D. Androgen
  31. Câu 31:

    Cơ chế feedback dương trong điều hòa bài tiết estrogen xảy ra vào thời điểm:

    • A. Hành kinh
    • B. Nửa đầu chu kỳ kinh nguyệt
    • C. Giữa chu kỳ kinh nguyệt
    • D. Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt
  32. Câu 32:

    Progesteron được bài tiết từ, ngoại trừ:

    • A. Tế bào hạt nang trứng
    • B. Hoàng thể
    • C. Tuyến vỏ thượng thận
    • D. Quá trình thơm hóa ở ngoại vi
  33. Câu 33:

    Progesteron có tác dụng:

    • A. Làm giảm cholesterol máu
    • B. Làm tăng hoạt động của các tế bào tạo xương
    • C. Làm thành âm đạo dày và tiết dịch có tính acid
    • D. Làm tăng thân nhiệt lên 0,3 – 0,5oC
  34. Câu 34:

    Progesterone có các tác dụng sau, ngoại trừ:

    • A. Làm giảm co bóp tử cung
    • B. Làm tăng bài tiết dịch có chứa chất dinh dưỡng ở vòi trứng
    • C. Làm phát triển thùy và nang tuyến vú
    • D. Làm giảm thân nhiệt 0,3-0,5oC
  35. Câu 35:

    Tác dụng của progesteron, ngoại trừ:

    • A. Tăng kích thước cơ tử cung
    • B. Giảm co bóp tử cung
    • C. Tăng thân nhiệt
    • D. Phát triển thuỳ và nang tuyến vú
  36. Câu 36:

    Câu nào sau đây đúng với progesterone?

    • A. Làm chất nhầy cổ tử cung loãng, tinh trùng dễ di chuyển
    • B. Làm niêm mạc ống dẫn trứng tiết các chất dinh dưỡng để nuôi trứng
    • C. Làm phát triển các ống dẫn của tuyến sữa
    • D. Được tổng hợp từ pregnandiol
  37. Câu 37:

    Chọn câu sai về progessteron:

    • A. Chủ yếu làm dày niêm mạc tử cung ở giai đoạn hoàng thể
    • B. Làm tăng co bóp cơ tử cung
    • C. Làm phát triển thùy và nang tuyến vú
    • D. Làm tăng tái hấp thu muối nước ở ống lượn xa
  38. Câu 38:

    Progessteron có tác dụng:

    • A. Làm dày niêm mạc tử cung chậm hơn tốc độ dài động mạch nuôi
    • B. Làm cho các tế bào biểu mô niêm mạc cổ tử cung tiết dịch trong, dai, loãng
    • C. Làm giảm thân nhiệt cơ thể lên khoảng 0,3 – 0,5oC
    • D. Làm tăng hoạt động các lớp tế bào có lông niêm mạc vòi trứng
  39. Câu 39:

    Nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt và thai nghén thân nhiệt cũng như chuyển hóa cơ sở đều tăng chủ yếu là do tăng hormon:

    • A. estrogen
    • B. FSH
    • C. LH
    • D. progessteron
  40. Câu 40:

    Progessteron có vai trò quan trọng trong thời kỳ mang tai. Tất cả các hoạt động sau cần có progessterone, ngoại trừ:

    • A. Kích thích co thắt tử cung
    • B. Phát triển thùy và nang tuyến vú
    • C. Phát triển niêm mạc tử cung
    • D. Làm niêm mạc vòi trứng tiết chất dinh dưỡng
  41. Câu 41:

    Nồng độ LH trong huyết tương của người phụ nữ cao nhất vào thời điểm:

    • A. Trước khi rụng trứng
    • B. Sau khi rụng trứng
    • C. Trước khi hành kinh
    • D. Sau khi hành kinh
  42. Câu 42:

    Trong sơ đồ sau trứng rụng vào thời điểm: 

                                                              

    • A. a
    • B. b
    • C. c
    • D. d
  43. Câu 43:

    Đường biểu diễn nào mô tả sự thay đổi nồng độ estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt?

                                                

    • A. a
    • B. b
    • C. c
    • D. d
  44. Câu 44:

    Biểu đồ nồng độ hormon sau đây trong chu kỳ kinh nguyệt có hai đỉnh

    • A. FSH
    • B. LH
    • C. Estrogen
    • D. Progesteron
  45. Câu 45:

    Số liệu nào sau đây sai:

    • A. β-estrogen mạnh hơn estron 12 lần
    • B. Tỷ lệ FSH/LH trong phóng noãn là 1/3
    • C. HCG xuất hiện trong máu vào ngày thứ 8-9 của thai kỳ
    • D. Trong giai đoạn hoàng thể, nồng độ LH > FSH
  46. Câu 46:

    Nói về thời kỳ dậy thì:

    • A. Buồng trứng bắt đầu bài tiết HCG
    • B. Cơ chế dậy thì được giả thuyết là do sự chín của hệ viền
    • C. Bắt đầu phát triển chiều cao và trọng lượng
    • D. Dậy thì thật sự được đánh dấu bằng lần có kinh đầu tiên
  47. Câu 47:

    Chọn câu sai. Lần có kinh đầu tiên của các bé gái:

    • A. Đang có xu hướng xuất hiện càng sớm
    • B. Đánh dấu bắt đầu giai đoạn dậy thì
    • C. Thường rơi vào khoảng 13 – 14 tuổi
    • D. Đánh dấu hoàn thành giai đoạn dậy thì
  48. Câu 48:

    Thời điểm bắt đầu dậy thì ở nam là khi thể tích dịch tinh hoàn:

    • A. > 2ml
    • B. > 3ml
    • C.  > 4ml
    • D. > 5ml
  49. Câu 49:

    Thời kỳ mãn kinh:

    • A. Các cơ quan sinh dục teo nhỏ, thoái hoá
    • B. Tăng nguy cơ bệnh lý đường sinh dục
    • C. Các chức năng khác của cơ thể cũng suy giảm
    • D. Các tuyến nội tiết tăng bài tiết hormon
  50. Câu 50:

    Tuổi mãn kinh của người phụ nữ thường được dao động trong khoảng:

    • A. 40-45 tuổi
    • B. 45-55 tuổi
    • C. 55-60 tuổi
    • D. Trên 60 tuổi
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Hoàng thể:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →