Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #16

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thời kỳ mãn kinh:

    • A. Hoạt động sinh sản chấm dứt
    • B. Nồng độ các hormon sinh dục nữ giảm xuống rất thấp
    • C. Chu kì kinh nguyệt thưa dần rồi hết hẳn
    • D. Buồng trứng vẫn duy trì được chức năng
  2. Câu 2:

    Chọn câu sai. Hiện tượng mãn dục:

    • A. Ở phụ nữ thường trể hơn so với nam giới
    • B. Ở nam biểu hiện tình dục giảm dần rồi chấm dứt hoàn toàn
    • C. Kéo theo nhiều nguy cơ bệnh lý tim mạch, béo phì, đái tháo đường ở phụ nữ
    • D. Ở nữ là lúc buồng trứng ngừng hoạt động, không rụng trứng, dứt kinh
  3. Câu 3:

    Ở phụ nữ, mãn kinh thật sự được chẩn đoán:

    • A. Mất 1 lần hành kinh
    • B. Sau 6 tháng vô kinh
    • C. Sau 12 tháng vô kinh
    • D. Sau 24 tháng vô kinh
  4. Câu 4:

    Phụ nữ mãn kinh có những nguy cơ bệnh lý sau do thiếu estrogen, ngoại trừ:

    • A. xơ vữa động mạch
    • B. loãng xương c. nhiễm trùng đường tiết niệu d. hạ đường huyết
    • C. nhiễm trùng đường tiết niệu
    • D. hạ đường huyết
  5. Câu 5:

    Khả năng thụ thai của tinh trùng sau khi phóng thích không quá:

    • A. 12 giờ
    • B. 24 giờ
    • C. 48 giờ
    • D. 72 giờ
  6. Câu 6:

    Khả năng thụ tinh của trứng sau khi phóng kéo dài:

    • A. 1 ngày
    • B. 2 ngày
    • C. 3 ngày
    • D. 4 ngày
  7. Câu 7:

    Bình thương sự thụ tinh xảy ra ở:

    • A. Trên bề mặt buồng trứng
    • B. 1/3 ngoài vòi trứng
    • C. Đáy tử cung
    • D. Cổ tử cung
  8. Câu 8:

    Sự thụ tinh ở người: 

    • A. Xảy ra 5 ngày sau khi rụng trứng
    • B. Bình thường xảy ra ở loa vòi
    • C. Hợp tử tạo thành di chuyển ngay vào buồng trứng tử cung để làm tổ
    • D. Do sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
  9. Câu 9:

    Bình thường, phôi phát triển thành thai ở:

    • A. 1/3 ngoài vòi tử cung
    • B. Loa vòi tử cung
    • C. Cổ tử cung
    • D. Niêm mạc trong lòng tử cung
  10. Câu 10:

    Chọn câu sai. Thai ngoài tử cung:

    • A. Nguyên nhân hàng đầu là viêm nhiễm vòi trứng
    • B. Ngoài tử cung, thải chỉ có thể bám trong vòi trứng
    • C. Dễ vỡ gây xuất huyết, nguy hiểm tính mạng
    • D. Có thể do nạo phá thai nhiều lần
  11. Câu 11:

    Các biến đổi ở đường sinh dục nữ có ý nghĩa giữ cho trứng đã thụ tinh làm tổ xảy ra trong:

    • A. Giai đoạn tăng sinh dưới tác dụng chủ yếu của estrogen
    • B. Giai đoạn phân tiết dưới tác dụng chủ yếu của estrogen
    • C. Giai đoạn tăng sinh dưới tác dụng chủ yếu của progesteron
    • D. Giai đoạn phân tiết dưới tác dụng chủ yếu của progesteron
  12. Câu 12:

    Trong thai kỳ:

    • A. Tất cả các hormon đều được tăng tiết
    • B. Hoàng thể dẽ được duy trì đến khi sinh để giữ thai
    • C. Nồng độ HCG luôn hằng định d. Nhu cầu tiêu thụ các chất dinh dưỡng tăng
    • D. Nhu cầu tiêu thụ các chất dinh dưỡng tăng
  13. Câu 13:

    Chọn câu sai. Trong thời kỳ mang thai, đáp ứng của người mẹ:

    • A. Tăng thông khí hô hấp
    • B. Tăng thể tích máu
    • C. Tăng cung lượng tim
    • D. Tăng bài tiết nước tiểu
  14. Câu 14:

    Theo nhu cầu dinh dưỡng, chế độ ăn phù hợp cho thai kỳ:

    • A. Chủ yếu protein
    • B. Chủ yếu lipid
    • C. Chủ yếu glucid SDA
    • D. Chế độ ăn hỗn hợp SDA
  15. Câu 15:

    Chọn câu sai. Trong một thai kỳ:

    • A. Sự tồn tại của hoàng thể được duy trì bằng HCG do tế bào lá nuôi nhau thai tiết ra
    • B. Trong 2 tuần đầu, thai phát triển nhờ dinh dưỡng của dịch tiết ra từ nội mạc tử cung
    • C. Tế bào lá nuôi nhau thai tồn tại cho đến khoảng tuần thứ 10-12 của thai kỳ
    • D. Lượng progesteron và estrogen tăng dần cho đến khi chuyển dạ sinh con
  16. Câu 16:

    Nguyên nhân gây co tử cung, ngoại trừ:

    • A. Do lượng progessteron nhiều hơn estrogen tăng gây co bóp tử cung
    • B. Do oxytocin làm co bóp tử cung được kích thích bởi progessteron
    • C. Do thai cử động kích thích làm co tử cung
    • D. Do feedback dương xảy ra khi đầu em bé thúc xuống cổ tử cung
  17. Câu 17:

    Khi chuyển dạ sinh con, hoàng thể và nhau thai:

    • A. Tiết Estrogen ít hơn progessteron
    • B. Tiết Estrogen nhiều hơn progessteron
    • C. Đều giảm tiết progessteron
    • D. Chỉ tiết estrogen
  18. Câu 18:

    Chế độ dinh dưỡng thời kỳ hậu sản:

    • A. Chủ yếu protein
    • B. Chủ yếu lipid
    • C. Chủ yếu glucid
    • D. Hỗn hợp
  19. Câu 19:

    Hormon do tế bào lá nuôi nhau thai tiết ra:

    • A. HCS
    • B. HCG
    • C. Relaxin
    • D. Progesteron
  20. Câu 20:

    Hormon nào sau đây được nhau thai tiết ra sớm nhất:

    • A. HCG
    • B. Estrogen và progesteron
    • C. Relaxin
    • D. HCS
  21. Câu 21:

    HCG bắt đầu xuất hiện trong nước tiểu vào thời điểm:

    • A. 8-9 ngày sau khi thụ tinh
    • B. 14 ngày sau khi thụ tinh
    • C. Tuần thứ 10-12 của thai kỳ
    • D. Tuần thứ 16-20 của thai kỳ
  22. Câu 22:

    Que thử thai là test chẩn đoán nhanh sự thụ thai phát hiện định tính nồng độ cao hormone nào trong nước tiểu?

    • A. LH
    • B. FSH
    • C. HCG
    • D. HCS
  23. Câu 23:

    HCG có nồng độ cao nhất vào thời điểm sau khi thụ tinh:

    • A. 7 – 8 ngày
    • B. 14 ngày
    • C. 10 – 12 ngày
    • D. 16 tuần
  24. Câu 24:

    Tiêm HCG vào máu của thỏ, sau 24 đến 48 giờ quan sát thấy hiện tượng, ngoại trừ:

    • A. Kích thước buồng trứng to gấp 2-3 lần
    • B. Buồng trứng màu đỏ sẫm, sung huyết
    • C. Buồng trứng bị nứt, tràng dịch ra ngoài
    • D. Bề mặt buồng trứng gồ ghề
  25. Câu 25:

    Chất hóa học của tình yêu:

    • A. Relaxin
    • B. Oxytocin
    • C. Progessteron
    • D. Estrogen
  26. Câu 26:

    Tác dụng của hormon sau trong thời kì mang thai là SAI:

    • A. HCG ngăn hoàng thể thoái hóa
    • B. Relaxin làm mềm tử cung, bảo vệ thai
    • C. HCS có tác dụng tăng trưởng giống GH
    • D. Estrogen và Progesteron làm phát triển tuyến vú
  27. Câu 27:

    Chọn câu sai. Cuối thai kỳ:

    • A. Estrogen tăng gấp 3 lần so với bình thường
    • B. Thân nhiệt tăng 0,3 – 0,5oC
    • C. Tử cung đặc biệt nhạy cảm đối với oxytocin
    • D. Relaxin làm giãn cổ tử cung cho chuyển dạ
  28. Câu 28:

    Hormon đóng vai trò là hormon trợ thai:

    • A. Estrogen
    • B. Relaxin
    • C. HCS
    • D. Progessteron
  29. Câu 29:

    Progesteron thường có trong thuốc trợ thai bởi vì:

    • A. Giúp cho tinh trùng và trứng gặp nhau
    • B. Làm giảm co bóp tử cung và phát triển niêm mạc tử cung
    • C. Làm xuất hiện và bảo tồn các đặc tính sinh dục nữ thứ phát
    • D. Giúp phát triển tuyến vú để tạo sữa nuôi con
  30. Câu 30:

    Chọn câu sai trong những câu được đề cập dưới đây:

    • A. Động tác mút núm vú ở trẻ kích thích bài tiết oxytocin
    • B. Rượu, thuốc lá đều làm giảm tiết oxytocin
    • C. Tiếng khóc của trẻ kích thích quá trình tạo sữa
    • D. Các stress có thể làm tăng tiết oxytocin
  31. Câu 31:

    Cơ sở sinh lý của biện pháp tránh thai bằng thuốc tránh thai (thành phần progestin và estrogen) là:

    • A. Feedback âm lên sự bài tiết FSH và LH của tuyến yên gây ức chế phóng noãn
    • B. Kích thích bài tiết estrogen gây phù nề mô đệm và giảm tiết dịch tử cung
    • C. Kích thích bài tiết progesteron gây giảm tiết dịch nhầy cổ tử cung và teo mỏng nội tử cung
    • D. Giữ nồng độ estrogen và progesteron cao trong máu gây feedback dương lên sự bài tiết FSH và LH
  32. Câu 32:

    Cơ chế sinh lý của thuốc tránh thai dạng vỉ 21 viên là:

    • A. Tạo phản ứng miễn dịch ở tử cung ngăn hiện tượng làm tổ
    • B. Làm giảm khả năng di chuyển của tinh trùng
    • C. Tạo feedback âm lên trục vùng hạ đồi-tuyến yên-tuyến sinh dục
    • D. Giảm khả năng thụ thai của trứng và tinh trùng
  33. Câu 33:

    Cơ sở sinh lý về tác dụng của vòng tránh thai là:

    • A. Ngăn cản trứng đã thụ tinh làm tổ
    • B. Ngăn cản trứng thụ tinh với tinh trùng
    • C. Ngăn cản quá trình rụng trứng
    • D. Ngăn cản phôi phát triển thành nhau thai
  34. Câu 34:

    Theo phương pháp sinh đẻ kế hoạch Kyusaku Ogino và Hermann Knaus, ngày giao hợp an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt là:

    • A. Ngày thứ 6 – 8 và 18 – 28
    • B. Ngày thứ 8 – 10 và 17 – 28
    • C. Ngày thứ 10 – 12 và 15 – 28
    • D. Ngày thứ 6 – 13 và 15 – 28
  35. Câu 35:

    Cơ sở sinh lý của biện pháp tránh thai bằng phương pháp Kyusaku Ogino và Hermann Knaus: 

    • A. Phóng noãn cho ngày thứ 12-16 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 24 giờ, của tinh trùng là 72 giờ
    • B. Phóng noãn cho ngày thứ 12-16 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 72 giờ, của tinh trùng là 24 giờ
    • C. Phóng noãn cho ngày thứ 14 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 24 giờ, của tinh trùng là 72 giờ
    • D. Phóng noãn cho ngày thứ 14 trước kỳ kinh tiếp theo; khả năng thụ tinh của trứng tối đa là 48 giờ, của tinh trùng là 72 giờ
  36. Câu 36:

    Phương pháp tránh thai Kyusaku Ogino và Herman Khaus cần lưu ý những điều kiện sau, ngoại trừ:

    • A. Khả năng sống và thụ tinh của tinh trùng, noãn
    • B. Tính chất của chu kỳ kinh nguyệt đều hay không
    • C. Trạng thái cảm xúc
    • D. Tần số giao hợp
  37. Câu 37:

    Phân loại các tế bào máu, ngoại trừ:

    • A. Lớp tê bào gốc
    • B. Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa
    • C. Lớp các tế bào thực hiện chức năng
    • D. Lớp tế bào hủy nhân
  38. Câu 38:

    Sự táo máu đầu tiên ở thời kỳ phôi thai diễn ra ở cơ quan nào:

    • A. Túi noãn hoàng
    • B. Gan
    • C. Lách
    • D. Hạch
  39. Câu 39:

    Cơ quan tạo máu đầu tiên:

    • A. Gan
    • B. Lách
    • C. Hạch
    • D. Tủy xương
  40. Câu 40:

    Trong tháng thứ 3 ở thời kì bào thai, quá trình sản sinh hồng cầu được thực hiện ở:

    • A. Gan và lách
    • B. Tủy xương
    • C. Mạch máu
    • D. Lá thai giữa
  41. Câu 41:

    Tủy xương là nơi duy nhất sản sinh hồng cầu vào tháng thứ mấy của thai kỳ:

    • A. Tháng thứ 2
    • B. Tháng thứ 3
    • C. Tháng thứ 4
    • D. Tháng thứ 5
  42. Câu 42:

    Câu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí tạo máu trong điều kiện bình thường?

    • A. Gan là cơ quan tạo máu chính trong giai đoạn bào thai
    • B. Tủy xương tham gia tạo máu bắt đầu từ tháng thứ 5 của thai, kéo dài đến sau đẻ và thời kỳ trưởng thành
    • C. Thời kỳ sau sinh, các xương dài không còn khả năng tạo máu
    • D. Sự tạo máu chỉ diễn ra ở phần tủy đỏ của xương gồm nhiều trung tâm tạo máu có màu đỏ
  43. Câu 43:

    Chọn câu sai: Sau 20 tuổi, tủy xương khu trú phần lớn ở:

    • A. Xương sống
    • B. Xương sườn
    • C. Xương sọ
    • D. Xương đùi
  44. Câu 44:

    Trong quá trình sản sinh hồng cầu:

    • A. Kích thước hồng cầu giảm dần
    • B. Kích thước hồng cầu tăng dần
    • C. Kích thước hồng cầu không thay đổi
    • D. Kích thước hồng cầu tăng rồi giảm
  45. Câu 45:

    Sự tổng hợp Hemoglobin bắt đầu từ giai đoạn nào?

    • A. Tiền nguyên hồng cầu
    • B. Nguyên hồng cầu ưa base
    • C. Nguyên hồng câu ưa acid
    • D. Hồng cầu lới
  46. Câu 46:

    Tham gia vào quá trình tạo hồng cầu của 1 người đàn ông 30 tuổi:

    • A. Tuỷ của tất cả các xương là nơi sản xuất hồng cầu
    • B. Erythroprotein kích thích tăng sản xuất hồng cầu
    • C. Cần vitamin B12 để tổng hợp hemoglobin
    • D. Cả ba đều đúng đúng
  47. Câu 47:

    Thứ tự tăng dần mức sinh sản hồng cầu là?

    • A. Người trưởng thành, trẻ em, người già
    • B. Trẻ em, người trưởng thành, người già
    • C. Người già, người trưởng thành, trẻ em
    • D. Người trưởng thành, người già, trẻ em
  48. Câu 48:

    Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu:

    • A. Thận
    • B. Gan
    • C. Tụy
    • D. Dạ dày
  49. Câu 49:

    Các chất cần thiết cho sự thành lập hồng cầu, ngoại trừ:

    • A. Acid folic
    • B. Vitamin B12
    • C. Sắt
    • D. Thrombopoietin
  50. Câu 50:

    Vitamin B12 được dự trữ trong:

    • A. Tủy xương
    • B. Tụy
    • C. Lách
    • D. Gan
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Thời kỳ mãn kinh:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →