Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #24

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các noron đều có nhiều đuôi gai, ngoại trừ:

    • A. Tháp
    • B. Ngoại tháp
    • C. Hạch gai
    • D. Hậu hạch phó giao cảm
  2. Câu 2:

    Bộ phận của noron tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến là:

    • A. Thân
    • B. Đuôi gai
    • C. Chủ yếu ở thân, một phần ở đuôi gai
    • D. Chủ yếu ở đuôi gai, một phần ở thân
  3. Câu 3:

    Cấu trúc tế bào thần kinh đảm nhiệm chức năng xử lý tín hiệu:

    • A. Thân tế bào
    • B. Đuôi gai
    • C. Sợi trục
    • D. Cúc tận cùng
  4. Câu 4:

    Thân noron không có chức năng nào sau đây:

    • A. Dinh dưỡng cho noron
    • B. Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến noron
    • C. Phát sinh xung động thần kinh
    • D. Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi noron
  5. Câu 5:

    Chọn câu sai trong những câu dưới đây:

    • A. Nơron hạch gai chỉ có 1 đuôi và đuôi này rất dài
    • B. Thân noron có màu xám là do có chứa nhiều thể Nissl
    • C. Trong cúc tận cùng có chứa chất truyền đạt thần kinh
    • D. Trong sợi trục không chứa ty thể
  6. Câu 6:

    Chọn câu sai. Đặc điểm hưng phấn của nơron:

    • A. Ngưỡng kích thích rất thấp
    • B. Hoạt tính chức năng cao
    • C. Thời gian trơ kéo dài
    • D. Chuyển hoá mạnh
  7. Câu 7:

    Đặc điểm về khả năng hưng phấn của neuron:

    • A. Ngưỡng kích thích và hoạt tính chức năng thấp
    • B. Ngưỡng kích thích thấp và hoạt tính chức năng cao
    • C. Ngưỡng kích thích cao và hoạt tính chức năng thấp
    • D. Ngưỡng kích thích và hoạt tính chức năng cao
  8. Câu 8:

    Kích thích tế bào thần kinh với cường độ dưới ngưỡng:

    • A. Gây điện thế động với biên độ thấp
    • B. Gây điện thế động với biên độ cao
    • C. Gây một sự thay đổi điện thế tại chỗ kích thích nhưng không đáp ứng
    • D. Không có sự thay đổi điện thế nạo tại điểm kích thích
  9. Câu 9:

    Tăng cường độ kích thích gây:

    • A. Tăng điện thế hoạt động ở neuron sau synap
    • B. Tăng điện thế hoạt động ở cơ quan cảm giác
    • C. Tăng tần số xung ở receptor
    • D. Tăng điện thế của receptor
  10. Câu 10:

    Điện thế receptor lớn hơn ngưỡng gây tăng:

    • A. Điện thế hoạt động trên sợi thần kinh
    • B. Tần số điện thế hoạt động trên sợi thần kinh
    • C. Điện thế hoạt động ở cơ quan cảm giác
    • D. Điện thế hoạt động ở thân neuron
  11. Câu 11:

    Kích thích với cường độ tăng dần trên ngưỡng thì xung động thần kinh nơron sẽ:

    • A. Tăng cả biên độ và tần số
    • B. Tăng biện độ, tần số không đổi
    • C. Tăng tần số, biên độ không đổi
    • D. Không thay đổi về cả tần số và biên độ
  12. Câu 12:

    Yếu tố sau làm giảm tính hưng phấn của nơron:

    • A. Nhiễm kiềm
    • B. Thiếu oxy
    • C. Thuốc tê
    • D. Thuốc mê
  13. Câu 13:

    Thời gian trơ tuyệt đối của tế bào thần kinh:

    • A. Cổng Na+ bị bất hoạt và đóng
    • B. Cổng Na+ hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn
    • C. Cổng Ca++ bị bất hoạt và đóng
    • D. Cổng K+ bị bất hoạt và đóng
  14. Câu 14:

    Năng lượng của dây thần kinh, ngoại trừ:

    • A. Chủ yếu dùng để giữ cho sự phân cực màng
    • B. Chủ yếu được cung cấp bởi sự thủy phân ATP
    • C. Tăng lên khi hoạt động tế bào thần kinh tăng
    • D. Không chuyển hóa thành nhiệt năng khi tiêu hoa
  15. Câu 15:

    Những nguyên tắc dẫn truyền xung thần kinh trên sợi trục:

    • A. Dẫn truyền một chiều và diện thế giảm dần dọc theo sợi trục
    • B. Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân noron
    • C. Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt
    • D. Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt
  16. Câu 16:

    Chọn phát biểu sai về đặc điểm dẫn truyền xung thần kinh trên một sợi trục?

    • A. Dẫn truyền theo hai chiều
    • B. Sợi có bao myelin chậm hơn sợi không có bao myein
    • C. Tuần theo quy luật tất cả hoặc không
    • D. Đường kính càng to dẫn truyền càng nhanh
  17. Câu 17:

    Đặc điểm dẫn truyền xung động trong hệ thần kinh:

    • A. Chỉ dẫn truyền theo một chiều trên sợi trục
    • B. Chỉ dẫn truyền theo một chiều qua synap
    • C. Lan từ sợi này sang sợi khác trong một bó sợi trục
    • D. Không tuân theo định luật “tất cả hoặc không”
  18. Câu 18:

    Đặc điểm dẫn truyền xung động trên một sợi trục, chọn câu sai?

    • A. Dẫn truyền một chiều
    • B. Dẫn truyền trên sợi trục có bao myelin nhanh hơn không có bao myelin
    • C. Tốc độ dẫn truyền tỉ lệ thuận với đường kính sợi trục
    • D. Theo quy luật: “ Tất cả hoặc không có gì”
  19. Câu 19:

    Chọn câu sai. Đặc điểm dẫn truyền xung động trên sợi trục:

    • A. Tuân theo quy luật “tất hoặc không” và chỉ dẫn truyền trên noron còn nguyên vẹn
    • B. Tốc độ dẫn truyền phụ thuộc vào đường kính của sợi và sự có mặt của myelin
    • C. Dẫn truyền xung động trên từng sợi không lan sang sợi khác trong một bó sợi
    • D. Xung động chỉ lan truyền một chiều từ đuôi gai sang thân và đến sợi trụ
  20. Câu 20:

    Dẫn truyền xung động trên sợi có myelin so với sợi không có myelin:

    • A. Nhanh và tiết kiệm năng lượng hơn
    • B. Nhanh nhưng tốn nhiều năng lượng hơn
    • C. Chậm và tiết kiệm năng lượng hơn
    • D. Chậm và tốn nhiều năng lượng hơn
  21. Câu 21:

    Đặc điểm dẫn truyền xung điện trên sợi trục noron, chọn câu sai: 

    • A. Sợi có myetin nhanh hơn sợi không có myetin
    • B. Sợi có đường kính lớn nhanh hơn sợi có đường kính nhỏ
    • C. Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung động càng cao
    • D. Không lan tỏa ra các sợi lân cận trong bó sợi trục
  22. Câu 22:

    Xung động thần kinh, chọn câu sai:

    • A. Xung thần kinh lan truyền đến cúc tận cùng, làm mở các kênh Ca++
    • B. Xung thần kinh có thể có biên độ khác nhau khi kích thích với cường độ khác nhau
    • C. Xung động thần kinh chỉ có thể dẫn truyền trên noron còn nguyên vẹn
    • D. Sự dẫn truyền xung động có thể lan tỏa sang các sợi khác
  23. Câu 23:

    Sợi trục nào sao đây có tốc độ dẫn truyền nhanh nhất?

    • A. Sợi Aα
    • B. Sợi Aβ
    • C. Sợi Aγ
    • D. Sợi Aδ
  24. Câu 24:

    Sợi C có tốc độ dẫn truyền:

    • A. 0,5 – 2 cm/s
    • B. 0,5 – 2 dm/s
    • C. 0,5 – 2 m/s
    • D. 0,5 – 2 mm/s
  25. Câu 25:

    Sợi A delta có tốc độ dẫn truyền nhanh vì các lí do sau, ngoại trừ:

    • A. Đường kính sợi trục to
    • B. Là sợi có bao myelin
    • C. Chất truyền đạt thần kinh là glutamat
    • D. Ngưỡng tiếp nhận của receptor thấp
  26. Câu 26:

    Thoái hóa myelin trên tế bào thần kinh gây ảnh hưởng:

    • A. Giảm tốc độ dẫn truyền
    • B. Giảm tốc độ đáp ứng
    • C. Không tiếp nhận và xử lý tín hiệu thần kinh
    • D. Cả ba đều đúng
  27. Câu 27:

    Sinap là chỗ nối giữa:

    • A. Hai nơron ở trung ương
    • B. Hai nơron ở ngoại biên
    • C. Nơron với tế bào cơ quan
    • D. Nơron vận động với noron cảm giác
  28. Câu 28:

    Cấu trúc của synap gồm có:

    • A. Trước synap, khe synap và màng sau synap
    • B. Cúc tận cùng, màng sau sinap, khe synap
    • C. Các túi nhỏ chứa chứa trung gian hóa học và các thụ cảm thể
    • D. Màng Các tận cùng thần kinh, các túi synap và khe synap
  29. Câu 29:

    Cấu trúc trên nơron tạo nên màng trước synap:

    • A. Thân
    • B. Đuôi gai
    • C. Cúc tận cùng
    • D. Gò sợi trục
  30. Câu 30:

    Trao đổi thông tin theo hệ thần kinh, chọn câu sai:

    • A. Qua khe synap
    • B. Chất truyền tin là hóa chất trung gian
    • C. Bộ phận nhận tin là các Rc trên màng sau synap
    • D. Chất truyền tin là các hormones
  31. Câu 31:

    Toàn bộ hệ thần kinh có khoảng bao nhiêu loại synap:

    • A. 40
    • B. 50
    • C. 60
    • D. 70
  32. Câu 32:

    Sự dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap: 

    • A. Dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap đều nhờ chất trung gian hóa học
    • B. Dẫn truyền trên sợi trục và qua khe synap đều dẫn truyền theo hai chiều
    • C. Trên sợi trục dẫn truyền theo hai chiều, dẫn truyền qua synap theo một chiều
    • D. Trên sợi thần kinh và qua khe synap dẫn truyền đều không bị hao hụt
  33. Câu 33:

    Cơ chế giải phóng chất truyền đạt thần kinh ở màng trước synapse có liên quan đên ion:

    • A. Na+
    • B. K+
    • C. Cl
    • D. Ca++
  34. Câu 34:

    Ion Ca++ tham gia:

    • A. Dẫn truyền xung thần kinh
    • B. Đông máu
    • C. Cơ chế co cơ
    • D. Tất cả đều đúng
  35. Câu 35:

    Tác dụng của chất truyền đạt thần kinh gây ức chế lên màng sau synap là:

    • A. Làm mở các kênh Na+
    • B. Làm mở các kênh K+ và tăng vận chuyển Cl- vào trong
    • C. Hạn chết các kênh K+ và kênh Cl
    • D. Làm đóng các kênh Ca++
  36. Câu 36:

    Điện thế kích thích ở màng sau synap:

    • A. Làm mở kênh K+ ở màng sau synap
    • B. Làm mở kênh Cl- ở màng sau synap
    • C. Gây khử cực một phần màng nơron sau synap
    • D. Làm đóng kênh K+ ở màng sau synap
  37. Câu 37:

    Yếu tố nào sau đây quyết định sự dẫn truyền xung động qua synap?

    • A. Cấu trúc hóa học của chất dẫn truyền thần kinh
    • B. Thụ thể ở màng sau syna
    • C. Nhịp tái hấp thu chất dẫn truyền thần kinh bởi cúc tận cùng
    • D. Vận tốc chuyên chở dọc theo sợi trục trong nơron trước synap
  38. Câu 38:

    Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến dẫn truyền xung động ở synap, ngoại trừ:

    • A. Ion calci làm các bọc dễ hòa màng với màng cúc tận cùng
    • B. pH kiềm của dịch kẽ làm tăng tính hưng phấn của noron
    • C. Thiếu oxy làm tăng tính hưng phấn của noron
    • D. Thuốc làm giảm ngưỡng kích thích của noron
  39. Câu 39:

    Cơ chế sau không phải là cơ chế chấm dứt dẫn truyền qua sinap của chất truyền đạt thần kinh:

    • A. Dùng enzyme phân hủy
    • B. Khuếch tán ra xung quanh
    • C. Sử dụng Ca++ gây phóng thích
    • D. Tái hấp thụ vào màng trước synap
  40. Câu 40:

    Chất truyền đạt thần kinh được sản xuất ở:

    • A. Thân noron và cúc tận cùng
    • B. Thân noron và sợi trục
    • C. Sợi trục và cúc tận cùng
    • D. Cúc tận cùng
  41. Câu 41:

    Chất truyền đạt thần kinh, chọn câu sai:

    • A. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ ở túi synap được tái sử dụng
    • B. Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn ở túi synap không được tái sử dụng
    • C. Được tổng hợp ở sợi trục và cúc tận cùng
    • D. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ được khử bằng 3 cách
  42. Câu 42:

    Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ có những đặc điểm sau, chọn câu sai: 

    • A. Được tổng hợp ở thân noron
    • B. Mỗi noron chỉ tổng hợp 1 chất
    • C. Tác dụng nhanh và ngắn
    • D. Được loại bỏ bằng 3 cách
  43. Câu 43:

    Chất truyền đạt thần kinh nhỏ có đặc điểm:

    • A. Mỗi nơron chỉ tổng hợp một chất
    • B. Tác dụng chậm
    • C. Tác dụng kéo dài
    • D. Chỉ được loại bỏ bằng cách khuếch tán ra môi xung quanh
  44. Câu 44:

    Chất dẫn truyền thần kinh phân tử nhỏ có đặc điểm:

    • A. Tổng hợp tại nhân
    • B. Thời gian tác dụng chậm và dài
    • C. Túi synapse được tái sử dụng trở lại
    • D. Một số chất điển hình như chất P Endorphin
  45. Câu 45:

    Chất không thuộc nhóm chất dẫn truyền thần kinh phân tử nhỏ:

    • A. Achetylcholin
    • B. Noradrenalin
    • C. Serotonin
    • D. Vasopressin
  46. Câu 46:

    Nơron chi phối cơ vân giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh là:

    • A. Serotonin
    • B. Dopamin
    • C. Noradrenalin
    • D. Acetylcholin
  47. Câu 47:

    Chất nào sau đây không được tổng hợp trong nơron hậu hạch giao cảm:

    • A. Acetylcholin
    • B. Histamin
    • C. Dopamin
    • D. Noreadrenalin
  48. Câu 48:

    Trong cơ chế truyền xung động qua nơi tiếp hợp thần kinh-cơ, acetylcholin có tác dụng nào sau đây?

    • A. Gây khử cực màng tế bào trước synap
    • B. Ngăn chận sự khử cực của màng tế bào cơ
    • C. Gây khử cực màng tế bào cơ sau synap
    • D. Gây tăng phân cực màng tế bào sau synap
  49. Câu 49:

    Tất cả các chất dẫn truyền thần kinh sau đây bị bất hoạt khi khuếch tán ra ngoài khe và được bơm vào cúc tận cùng, ngoại trừ:

    • A. Serotonin
    • B. Glycin
    • C. Dopamin
    • D. Acetylcholin
  50. Câu 50:

    Chọn câu đúng. GABA:

    • A. Là chất dẫn truyền thần kinh kích thước lớn
    • B. Là chất dẫn truyền thần kinh ức chế
    • C. Kích thích GABAA làm giảm dòng Cl-  vào tế bào
    • D. Kích thích GABAB làm giảm dòng K+ vào tế bào
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Các noron đều có nhiều đuôi gai, ngoại trừ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →