Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #28

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thần kinh giao cảm chi phối hoạt động của tuyến thượng thận thông qua chất trung gian hóa học nào sau đây:

    • A. Epinephrin
    • B. Norepinephrin
    • C. Dopamin
    • D. Acetylcholin
  2. Câu 2:

    Chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự chủ . Chọn câu đúng:

    • A. Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin
    • B. Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholine
    • C. Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra norepinephrin
    • D. Tất cả đều sai
  3. Câu 3:

    Cấu trúc nào sau đây không thuộc về hệ Cholinergic:

    • A. Sợi tiền hạch phó giao cảm
    • B. Sợi hậu hạch phó giao cảm
    • C. Sợi tiền hạch giao cảm
    • D. Sợi hậu hạch giao cảm
  4. Câu 4:

    Receptor của acetylcholin là:

    • A. Alpha
    • B. Beta
    • C. Muscarinic
    • D. Nicotinic và muscarinic
  5. Câu 5:

    Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của acetylcholine:

    • A. Tác dụng nhanh và ngắn
    • B. Tác dụng lên notron hâu hạch cả giao cảm và phó giao cảm
    • C. Được phân hủy bởi men cholinesterase
    • D. Làm giảm hoạt động cơ học và bài tiết của ống tiêu hóa
  6. Câu 6:

    Receptor alpha và beta nằm trên màng:

    • A. Noron hậu hạch trong synap với sợi tiền hạch giao cảm
    • B. Noron hậu hạch trong synap với sợi tiền hạch phó giao cảm
    • C. Tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch giao cảm
    • D. Tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch phó giao cảm
  7. Câu 7:

    CHỌN CÂU ĐÚNG. Cấu trúc hạch giao cảm nằm ở vị trí nào?

    • A. Trên não
    • B. Trong tủy sống
    • C. Cạnh cột sống
    • D. Tại tạng
  8. Câu 8:

    Hạch phó giao cảm bao gồm các hạch sau, ngoại trừ:

    • A. Hạch mi
    • B. Hạch tai
    • C. Hạch dưới hàm
    • D. Hạch vòm khẩu cái
  9. Câu 9:

    Enzyme có hoạt tính ngay khi tiết ra:

    • A. Amylase
    • B. Gastrin
    • C. Pepsin
    • D. Trypsin
  10. Câu 10:

    Chuyển hóa năng lượng toàn cơ thể tăng khi kích thích cấu trúc của thần kinh nào sau đây:

    • A. Thần kinh giao cảm
    • B. Phó giao cảm
    • C. Đồi thị
    • D. Phần trước vùng dưới đồi
  11. Câu 11:

    Liên quan đến Ptyalin, chọn câu sai:

    • A. Chỉ tiêu hóa khoảng 5% tinh bột chín trong miệng
    • B. Tạo sản phẩm tiêu hóa là Oligosaccarides
    • C. Bất hoạt ở pH < 4
    • D. Chỉ do tuyến mang tai tiết ra
  12. Câu 12:

    Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt?

    • A. Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào
    • B. Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1,3 – 4,0
    • C. Cắt nối peptide trong chuỗi polypeptide
    • D. Khởi đầu của sự tiêu hóa của acid béo trong miệng
  13. Câu 13:

    Hành não có vai trò sinh mạng do nó có:

    • A. Là đường đi qua tất cả các bó dẫn truyền cảm giác và vận động
    • B. có nhân dây X, nhân tiền đình và các nơi bó tháp đi qua
    • C. Có các trung khu điều hòa hô hấp và điều hòa tim mạch
    • D. Có cấu tạo lưới và trung tâm điều hòa trương lực cơ
  14. Câu 14:

    Dây cảm giác hướng tâm của bài tiết nước bọt là:

    • A. Dây X và thừng nhĩ
    • B. Dây IX và thừng nhĩ
    • C. Dây IX và dây X
    • D. Dây VII và dây X
  15. Câu 15:

    Nhân nước bọt không bị kích thích bởi:

    • A. Hormon tiêu hóa
    • B. Trung tâm thèm ăn ở vùng hạ đồi
    • C. Kích thích thị giác
    • D. Hệ thần kinh tự do
  16. Câu 16:

    Nhìn chung, hoạt động của các hệ cơ quan đều tăng lên khi kích thích giao cảm, ức chế phó giao cảm; ngoại trừ:

    • A. Hệ tim mạch
    • B. Hệ hô hấp
    • C. Hệ tiết niệu
    • D. Hệ tiêu hóa
  17. Câu 17:

    Nhân nước bọt không bị kích thích bởi:

    • A. Hormon tiêu hóa
    • B. Trung tâm thèm ăn ở vùng hạ đồi
    • C. Kích thích thị giác
    • D. Hệ thần kinh tự do
  18. Câu 18:

    Biểu hiện nào đúng khi tăng cường hưng phấn hệ thần kinh giao cảm?

    • A. Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi co đồng tử
    • B. Tăng hoạt động của tim, giảm nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi, giãn đồng tử
    • C. Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn, tiêu hóa, giảm tiết mồ hôi, co đồng tử
    • D. Giảm họa động của tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết mồ hôi, giãn đồng tử
  19. Câu 19:

    Kích thích giao cảm sẽ gây ra tác dụng nào sau đây, ngoại trừ:

    • A. giãn túi mật
    • B. giảm bài tiết adrenalin và noradrenalin của tuyến thượng thận
    • C. giảm bài tiết enzyme tiêu hóa của tuyến tụy
    • D. Bài tiết renin của tổ chức cạnh cầu thận
  20. Câu 20:

    Nhìn trong kích thích phó giao cảm gây:

    • A. Co đồng tử, giảm hoạt động tim mạch và tiêu hóa
    • B. Dãn đồng tử, tăng hoạt động tim mạch và tiêu hóa
    • C. Co đồng tử, giảm hoạt động tim mạch, tăng hoạt động tiêu hóa
    • D. Dãn đồng tử, tăng hoạt động tim mạch, giảm hoạt động tiêu hóa
  21. Câu 21:

    Liệt dây thần kinh VII sẽ làm mất tác dụng bài tiết nước bọt của:

    • A. Tuyến dưới hàm và tuyến dưới lưỡi
    • B. Tuyến dưới hàm và tuyến mang tai
    • C.  Tuyến mang tai
    • D. Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm và tuyến mang tai
  22. Câu 22:

    Hệ thần kinh tự chủ có các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

    • A. Kích thích giao cảm làm tăng giải phóng glucose ở gan
    • B. Kích thích giao cảm làm giảm lưu lượng lọc ở thận
    • C. Kích thích phó giao cảm làm co túi mật
    • D. Kích thích phó giao cảm làm giãn cơ thể mi
  23. Câu 23:

    Điều hòa bài tiết nước bọt, chọn câu sai?

    • A. Kích thích phó GC làm tăng bài tiết nước bọt
    • B. Trung tâm bài tiết nước bọt chịu ảnh hưởng bởi trung tâm thèm ăn ở vùng hạ đồi
    • C. Liệt thần kinh mặt sẽ làm giảm đáng kể lượng nước bọt từ tuyến dưới hàm và dưới lưỡi
    • D. Nước bọt tăng tiết khi kích thích beta – adrenergic
  24. Câu 24:

    Hoạt động cơ học của dạ dày:

    • A. Kích thích dây X làm giảm hoạt động cơ học
    • B. Được chi phối bởi đám rối Auerbach và Meissner
    • C. Atropin làm giảm hoạt động cơ học của dạ dày
    • D. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng hoạt động cơ học của dạ dày
  25. Câu 25:

    Phản xạ ruột dạ dày:

    • A. Tác dụng kích thích nhu động hang vị
    • B. Qua dây thần kinh phó giao cảm
    • C. Do sự căng thành tá tràng
    • D. Làm giảm trương lực cơ môn vị
  26. Câu 26:

    Chọn câu sai:

    • A. Kích thích phần trước của vùng hạ đồi gây kích thích thần kinh giao cảm
    • B. Hormon thyroxine có tác dụng tăng cường hoạt động hệ giao cảm
    • C. Catecholamin của tủy thượng thận được coi là thuộc hệ cholinergic
    • D. Vỏ não có ảnh hưởng lên hầu hết các trung tâm điều hòa hệ thần kinh tự chủ
  27. Câu 27:

    Phản xạ ruột-dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Xuất phát từ tá tràng
    • B. Tác dụng thông qua dây thần kinh giao cảm
    • C. Làm giảm lượng thức ăn xuống tá tràng
    • D. Kích thích nhu động ruột
  28. Câu 28:

    Một cung phản xạ có mấy thành phần cơ bản? 

    • A. 3 thành phần
    • B. 4 thành phần
    • C. 5 thành phần
    • D. 6 thành phần
  29. Câu 29:

    Phản xạ ruột-dạ dày, chọn câu sai?

    • A. Thúc đẩy quá trình đưa thức ăn từ dạ dày xuống tá tràng
    • B. Do sự căng khi có thức ăn xuống tá tràng
    • C. Thông qua dây thần kinh giao cảm làm giảm co thắt dạ dày
    • D. Làm tăng trương lực cơ môn vị
  30. Câu 30:

    Cơ thắt môn vị đóng và mở dựa trên cơ chế chủ yếu:

    • A. Sự chênh lệch pH giữa dạ dày và tá tràng
    • B. Sự chênh lệch về mức độ căng thành tá tràng và dạ dày
    • C. Lượng chất dinh dưỡng có trong dạ dày và trá tràng
    • D. Các sóng phản nhu động từ ruột non
  31. Câu 31:

    Ở người bình thường, phản xạ ruột – dạ dày xảy ra trong tất cả các trường hợp sau đây, ngoại trừ: 

    • A. Tăng áp suất tá tràng
    • B. Dưỡng trấp ưu trương trong tá tràng
    • C. Dư thừa sản phẩm tiêu hóa của protein trong tá tràng
    • D. Dịch tụy kiềm trong tá tràng
  32. Câu 32:

    Trương lực cơ môn vị giảm (giãn môn vị) do:

    • A. Gastrin
    • B. Acid amin tự do trong dạ dày
    • C. CCK, GIP, Secretin
    • D. Molitin
  33. Câu 33:

    Các chất có tác dụng ức chế cơ học dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Secrectin
    • B. Cholecystokinin
    • C. Motilin
    • D. GIP (Gastric inhibitory peptid)
  34. Câu 34:

    Một cung phản xạ thần kinh tự chủ gồm 3 nơron theo thứ tự:

    • A. Nơron truyền vào, nơron trung gian, nơron truyền ra
    • B. Nơron truyền vào, nơron trước hạch, nơron sau hạch
    • C. Nơron truyền vào, nơron sau hạch, nơron trước hạch
    • D. Nơron cảm giác, nơron trung gian, nơron truyền ra
  35. Câu 35:

    Thành phần trong cung phản xạ giúp tiếp nhận và xử lý thông tin từ đường truyền hướng tâm về:

    • A. Bộ phận nhận cảm
    • B. Trung tâm cảm giác
    • C. Trung tâm vận động
    • D. Bộ phận đáp ứng
  36. Câu 36:

    Quy luật cùng bên trong phản xạ tủy, nơron trung gian:

    • A. Đi từ sừng trước đến sừng sau tận cùng ở sừng sau tủy sống
    • B. Đi từ sau ra đến sừng trước, tận cùng ở sừng trước suy sống
    • C. Đi từ khoang tủy này đến khoang tủy khác
    • D. Đi từ bộ phận nhận cảm đến sừng trước tủy sống, tận cùng ở sừng trước tủy sống
  37. Câu 37:

    Chất nào sau đây ức chế co bóp dạ dày:

    • A. Acetyl cholin
    • B. Gastrin
    • C. Secretin
    • D. Histamin
  38. Câu 38:

    Chất nào vừa có tác dụng kích thích nhu động dạ dày vừa giảm trương lực cơ vòng môn vị?

    • A. Cholecystokinin
    • B. GIP
    • C. Secretin
    • D. Molitin
  39. Câu 39:

    Chọn câu sai. Molitin là gì?

    • A. Gây co thắt cơ trơn dạ dày và ruột
    • B. Do tế bào G tiết ra
    • C. Làm giãn cơ thắt môn vị
    • D. Giúp thức ăn từ dạ dày xuống ruột
  40. Câu 40:

    Khi kích thích rất nhẹ:  

    • A. Chỉ gây phản xạ cùng bên
    • B. Gây phản xạ cùng bên và đối bến (trên cùng một khoang tủy)
    • C. Chỉ gây phản xạ dọc theo khoang tủy
    • D. Gây phản xạ toàn cơ thể
  41. Câu 41:

    Dịch tiêu hóa nào có pH nhỏ nhất?

    • A. Nước bọt
    • B. Dịch mật
    • C. Dịch tụy
    • D. Dịch vị
  42. Câu 42:

    Tế bào nào sau đây bài tiết HCl?

    • A. Tế bào cổ tuyến
    • B. Tế bào thành
    • C. Tế bào ECL
    • D. Tế bào chính
  43. Câu 43:

    Tế bào thành tiết ra chất nào sau đây?

    • A. Gastrin
    • B. Cholecystokinin
    • C. Yếu tố nội tại
    • D. Secretin
  44. Câu 44:

    HCl được tạo ra ở giai đoạn:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  45. Câu 45:

    Các câu sau đều đúng với sự bài tiết HCl trong dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Có sử dụng CO2
    • B. Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamin
    • C. Cần có sự chuyên chở chủ động của H+
    • D. Xảy ra tại tế bào chính
  46. Câu 46:

    Liên quan đến cơ chế bài tiết HCl tại dạ dày, ngoại trừ:

    • A. pH máu tăng lên
    • B. cần có vai trò quan trọng của men CA
    • C. cần có sự hiện hiện của CO2
    • D. Nước tiểu toan hóa
  47. Câu 47:

    Khi nói về cơ chế bài tiết HCl ở dạ dày, chọn câu sai:

    • A. H+ được bài tiết chủ động vào tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu
    • B. Sau khi bài tiết HCl ở dạ dày thì có sự kiềm hóa máu và nước tiểu
    • C. Nước đi qua lòng tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu
    • D. $HCO_3^ - $ khuếch tán ra khỏi tế bào vào dịch ngoại bào để trao đổi với Cl
  48. Câu 48:

    Tủy sống có chức năng:

    • A. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của mọi phản xạ
    • B. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm phản xạ trương lực cơ, phản xạ gân, phản xạ da và phản xạ thực vật
    • C. Dẫn truyền cảm giác và là trung tâm dưới vỏ của cảm giác đau
    • D. Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của nhiều phản xạ có tính sinh mạng
  49. Câu 49:

    Khi nói về cơ chế bài tiết HCl tại dạ dày, chọn câu sai?

    • A. Nước đi qua lòng tiểu quản theo bậc thang thẩm thấu
    • B. H+ được bài tiết chủ động vào tiểu quản để trao đổi với Na+
    • C. $HCO_3^ -$ khuếch tán ra khỏi tế bào vào dịch ngoại bào để trao đổi với Cl-
    • D. Sau khi bài tiết HCl ở dạ dày thì có sự kiềm hòa hóa máu và nước tiểu
  50. Câu 50:

    Yếu tố làm tăng tiết dịch vị thông qua Ca++:

    • A. Gastrin
    • B. Histamin
    • C. Adrenalin
    • D. PG E2
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Thần kinh giao cảm chi phối hoạt động của tuyến thượng thận thông qua chất trung gian hóa học nào sau đây:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →