Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #29

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các chất sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCl, ngoại trừ:

    • A. Gastrin
    • B. Histamin
    • C. Somatostatin
    • D. Acetyl cholin
  2. Câu 2:

    Các yếu tố sau có tác dụng tăng tiết HCl của dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Histamin
    • B. Acetylcholin
    • C. Gastrin
    • D. Secretin
  3. Câu 3:

    Các yếu tố kích thích sự bài tiết HCl, ngoại trừ:

    • A. Cafein
    • B. Rượu, bia
    • C. Chất truyền đạt thần kinh phó giao cảm
    • D. PGE2
  4. Câu 4:

    Yếu tố nào sau đây không tham gia điều hòa bài tiết dịch vị bằng đường thể dịch?

    • A. Gastrin
    • B. Glucocorticoid
    • C. Dây X
    • D. Histamin
  5. Câu 5:

    Đặc điểm của sự bài tiết gastrin:

    • A. Được bài tiết bởi các tế bào tuyến môn vị
    • B. Sự bài tiết gastrin do tác dụng trực tiếp của sản phẩm tiêu hóa protein lên tế bào G
    • C. Bị ức chế bởi pH cao trong lòng dạ dày và bởi somatostatin
    • D. a và b đúng
  6. Câu 6:

    Tác dụng của Gastrin. Chọn câu sai:

    • A. sự bài tiết gastrin tăng khi thức ăn chứa nhiều protein và calcium
    • B. gastrin làm tăng sự bài tiết HCl ở dạ dày
    • C. gastrin kích thích sự có thắt của dạ dày
    • D. sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi atropin
  7. Câu 7:

    Phản xạ sau đây không phải là phản xạ của tủy sống:

    • A. Phản xạ bài tiết nước bọt
    • B. Phản xạ trương lực cơ
    • C. Phản xạ gân xương
    • D. Phản xạ da niêm
  8. Câu 8:

    Bài tiết gastrin tăng lên bởi:

    • A. Acid trong dạ dày tăng lên
    • B. Sự căng của thành dạ dày do thức ăn
    • C. Do tăng nồng độ secretin trong máu
    • D. Tăng nồng độ cholecystokinin trong máu
  9. Câu 9:

    Hormon glucocorticoid (cortisol) của vỏ thượng thận có tác dụng:

    • A. Kích thích bài tiết HCl
    • B. Kích thích bài tiết pepsin
    • C. Ức chế bài tiết nhầy, tăng tiết HCl và pepsin
    • D. Ức chế bài tiết Prostaglandin E2
  10. Câu 10:

    Những yếu tố sau đây đều có cùng một hướng tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, ngoại trừ:

    • A. Gastrin
    • B. Glucocorticoid
    • C. Prostaglandin E2
    • D. Histamin
  11. Câu 11:

    Prostaglandin E2 (PGE2) có tác dụng nào sau đây?

    • A. Ức chế tiết chất nhày giàu mucin bicarbonat
    • B. Kích thích bài tiết yếu tố nội tại
    • C. Ức chế bài tiết HCl của tế bào thành
    • D. Kích thích bài tiết pepsinogen
  12. Câu 12:

    Tủy sống là trung tâm của các phản xạ sau, ngoại trừ:

    • A. Phản xạ tư thế
    • B. Phản xạ gân cơ
    • C. Phản xạ da
    • D. Phản xa giác mạc
  13. Câu 13:

    Tác dụng của Prostaglandine (PG) E2:

    • A. Kích thích bài tiết chấy nhày làm giàu mucin
    • B. Ức chế adenylcyclase ở tế bào thành
    • C. Kích thích tế bào G
    • D. Ức chế sự bài tiết H+ của tế bào thành
  14. Câu 14:

    Một bệnh nhân nam bị tổn thương đoạn tủy thắt lưng có thể bị:

    • A. Mất toàn bộ phản xạ gân xương
    • B. Mất hết phản xạ da vùng bụng
    • C. Rối loạn phản xạ cương và phóng tinh
    • D. Liệt hai chi dưới
  15. Câu 15:

    Prostaglandin E2 là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:

    • A. Tăng bài tiết pepsin và giảm tiết nhầy
    • B. Ức ché bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy
    • C. Tăng tiết nhầy và ức chế bài tiết HCl và pepsin
    • D. Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid HCl
  16. Câu 16:

    Trong hoạt động bài tiết của dạ dày Somatostatin có tác dụng nào sau đây?

    • A. Kích thích tế bào thành bài tiết HCl
    • B. Kích thích tế bào ECL bài tiết Histamin
    • C. Kích thích tế bào G bài tiết Gastrin
    • D. Ức chế men adenyl cyclase làm giảm bài tiết HCl
  17. Câu 17:

    Tác dụng của các yếu tố gây tăng tiết dịch vị, chọn câu sai?

    • A. Acetylcholin gắn lên thụ thể M3 làm tăng Ca++ nội bào
    • B. Histamin gắn lên thụ thể H2 làm kích hoạt Adenycylase
    • C. Gastrin gắn lên thụ thể G (CCK – B) làm tăng Ca++ nội bào
    • D. Secretin kích thích niêm mạc dạ dày tiết HCl
  18. Câu 18:

    Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi:

    • A. $HCO_3^ -$ và yếu tố nội tại
    • B. $HCO_3^ -$ và chất nhầy
    • C. Chất nhầy và yếu tố nội tại
    • D. $HCO_3^ - $ và Prostaglandin E2
  19. Câu 19:

    Noron thứ nhất của cung phản xạ 2 nơron tủy sống ở tận cùng ở?

    • A. Hạch gai
    • B. Sừng sau chất xám tủy sống
    • C. Sừng bên chất xám tủy sống
    • D. Sứng trước chất xám tủy sống
  20. Câu 20:

    Yếu tố gây loét dạ dày của aspirin:

    • A. Ức chế hoạt động của men COX (Cyclo-oxygenase)
    • B. Giảm tổng hợp PGE2
    • C. Giảm tổng hợp PGI2
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Cơ chế gây loét dạ dày của Corticoide, ngoại trừ:

    • A. Kích thích tế bào chính tăng tiết pepsinogen
    • B. Kích thích tế bào thành tăng tiết HCl
    • C. Gây tổn thương trực tiếp tế bào niêm mạc dạ dày
    • D. Ức chế sự tiết dịch nhày của tế bào trụ đơn
  22. Câu 22:

    Yếu tố nguy cơ làm loét tá tràng tăng lên là:

    • A. Lượng HCl từ dạ dày xuống tá tràng tăng
    • B. Ức chế hệ thống thần kinh giao cảm
    • C. Ức chế thần kinh X
    • D. a và b đúng
  23. Câu 23:

    Phản xạ tủy sau đều có cung phản xạ 2 nơron, ngoại trừ:

    • A. Phản xạ da
    • B. Phản xạ gấp
    • C. Phản xạ gân cơ
    • D. Phản xạ trương lực cơ
  24. Câu 24:

    Cơ chế điều trị loét dạ dày, tá tràng:

    • A. Dùng thuốc kháng histamin H2
    • B. Dùng thuốc kháng Muscarinic
    • C. Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm $\mathop H\nolimits^{ + - } - \mathop K\nolimits^ + - ATPase$
    • D. Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ
  25. Câu 25:

    Phản xạ gân cơ, chọn câu sai:

    • A. Khi gõ làm lớp cân cơ co đột ngột
    • B. Cung phản xạ gồm có 2 nơron
    • C. Phản xạ cơ nhị đầu làm cánh tay duỗi ra
    • D. Phản xạ gân gối làm duỗi gối thẳng ra
  26. Câu 26:

    Trong điều trị loét dạ dày, cimetidine được sử dụng để:

    • A. Tăng tiết chất nhầy
    • B. Giảm tiết HCl
    • C. Tăng tiết Prostaglandin E2
    • D. Ức chế thụ thể H2 của tế bào viền
  27. Câu 27:

    Yếu tố kích thích bài tiết $HCO_3^ -$  ở dạ dày:

    • A. Prostaglandin I2
    • B. Acetyl cholin
    • C. Histamin
    • D. Gastrin
  28. Câu 28:

    Các yếu tố sau đây gây ức chế bài tiết $HCO_3^ - $ ở dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Chất α-adrenergic
    • B. Non-steroid
    • C. Aspirin
    • D. Prostaglandin I2
  29. Câu 29:

    Các yếu tố sau đây có tác dụng kích thích bài tiết $HCO_3^ -$ tại dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Prostaglandin I2
    • B. Chất có tác dụng cholinergic
    • C. Chất có tác dụng α-adrenergic
    • D. pH dịch vị $ \le 2$
  30. Câu 30:

    Các yếu tố sau đây đều ức chế tiết chất nhầy kiềm tính của tế bào biểu mô dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Chất alpha – adrenergic
    • B. Aspirin
    • C. Tính acid của dịch vị
    • D. Non - aceroid
  31. Câu 31:

    Các yếu tố sau đều kích thích tiết chất nhầy kiềm tính của tế bào biểu mô dạ dày, ngoại trừ:

    • A. Prostaglandin I2
    • B. Xung động đối giao cảm
    • C. Tính acid của dịch vị
    • D. Chất non-steroid
  32. Câu 32:

    Phản xạ gân cơ nhị đầu có trung tâm nằm ở tủy sống đoạn : 

    • A. C1 – C3
    • B. C3 – C4
    • C. C5 – C6
    • D. C6 – C8
  33. Câu 33:

    Yếu tố nội tại dạ dày ( giúp hấp thu vitamin B12) được bài tiết bởi:

    • A. Tế bào cổ tuyến
    • B. Tế bào thành
    • C. Tế bào tuyến
    • D. Tế bào G
  34. Câu 34:

    Biểu hiện nào sau đây trong bệnh viêm xơ teo niêm mạc dạ dày mãn tính:

    • A. Toan hóa huyết tương
    • B. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ
    • C. Liệt cơ
    • D. Tiêu chảy
  35. Câu 35:

    Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:

    • A. Lipase, lactase, sucrase
    • B. Pepsin, trypsin, lactase
    • C. Gelatinase, pepsin, lipase
    • D. Sucrase, pepsin, lipase
  36. Câu 36:

    Chất nào sau đây được thủy phân ở dạ dày:

    • A. Protid và lipid
    • B. Lipid và glucid
    • C. Glucid và protid
    • D. Protid và triglycerid đã được nhũ tương hóa sẵn
  37. Câu 37:

    Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì:

    • A. Chỉ có protid trong dạ dày không được thủy phân
    • B. Chỉ có protid trong dạ dày giảm thủy phân
    • C. Cả protid và lipid trong dạ dày đều giảm thủy phân
    • D. Cả protid và lipid trong dạ dày đều không được thủy phân
  38. Câu 38:

    Chọn câu sai khi nói về giữa pepsinogen và pepsin:

    • A. Pepsinogen có nguồn gốc từ tế bào thành
    • B. Pepsinogen được bài tiết chủ yếu nhất ở giai đoạn tâm linh
    • C. Pepsin có khả năng thủy phân collagen
    • D. Pepsin mất hoạt tính khi pH $ \le 5$
  39. Câu 39:

    Phản xạ gân cơ tam đầu có trung tâm nằm ở tủy sống đoạn:

    • A. C1 – C3
    • B. C6 – C8
    • C. C5 – C6
    • D. L3 – C5
  40. Câu 40:

    Enzyme nào sau đây có khả năng thủy phân collagen?

    • A. Tributyrase
    • B. Pepsin
    • C. Ptyalin
    • D. Trypsin
  41. Câu 41:

    Chọn câu không đúng?

    • A. Pepsin được bài tiết dưới dạng tiền men nên được gọi là pepsinogen
    • B. Tế bào thành bài tiết HCl lẫn yếu tố nội tại
    • C. Sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi somatostatin
    • D. Giữa các bữa ăn dạ dày không tiết dịch vị
  42. Câu 42:

    Tác dụng của các thành phần trong dịch vị, ngoại trừ:

    • A. Pepsin thủy phân protein thành acid amin
    • B. Men sữa thủy phân các thành phần của sữa
    • C. HCl có tác dụng hoạt hóa pepsin
    • D. Chất nhầy có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày
  43. Câu 43:

    Bài tiết dịch vị giai đoạn tâm linh, chọn câu sai:

    • A. Xung thần kinh bắt nguồn từ trung khu ăn ngon miệng
    • B. Qua trung gian dây thần kinh X
    • C. Có sự tham gia của Gastrin
    • D. Cung cấp khoảng 50% tổng lượng dịch vị trong bữa ăn
  44. Câu 44:

    Pepsinogen được bài tiết nhiều nhất ở các giai đoạn sau:

    • A. Tâm linh
    • B. Dạ dày
    • C. Tâm linh và dạ dày
    • D. Ruột
  45. Câu 45:

    Bài tiết dịch vị giai đoạn dạ dày, chọn câu sai?

    • A. Khi dạ dày bị căng sẽ làm tăng tiết dịch vị
    • B. Do tác động của sản phẩm tiêu hoá protein
    • C. Khi pH $ \le $ 2 sẽ ức chế tiết Gastrin
    • D. Qua trung gian của dây X
  46. Câu 46:

    Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giai đoạn dạ dày của sự bài tiết HCl?

    • A. Máu đi khỏi dạ dày có pH kiềm
    • B. Căng thành dạ dày ức chế bài tiết gastrin
    • C. Acid ức chế sự bài tiết acetyl cholin
    • D. Sản phẩm tiêu hóa của protein kích thích sự bài tiết histamin
  47. Câu 47:

    Khi cắt dây X sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến giai đoạn nào của sự bài tiết HCl của dạ dày?

    • A. Tâm linh
    • B. Dạ dày
    • C. Ruột
    • D. Giữa các bữa ăn
  48. Câu 48:

    Phản xạ gân gối có trung tâm nằm ở:

    • A. D10 – D12
    • B. L1 – L2
    • C. L3 – L5
    • D. S1 – S2
  49. Câu 49:

    Sự tống thoát thức ăn ra khỏi dạ dày chịu ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau, ngoại trừ:

    • A. Carbonhydrat trong dạ dày
    • B. Bài tiết gastrin trong dạ dày
    • C. Căng thành tá tràng
    • D. Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng
  50. Câu 50:

    Câu nào sau đây đúng với tốc độ thoát thức ăn ra khỏi dạ dày?

    • A. Nhanh hơn khi dưỡng trấp làm căng tá tràng càng nhiều hơn
    • B. Tăng khi pH của dưỡng trấp ra khỏi dạ dày giảm
    • C. Giảm khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipid
    • D. Tăng khi có sự bài tiết của cholecystokinin
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Các chất sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCl, ngoại trừ:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →