Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #31

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tiểu não có vai trò tạo cho động tác được đúng ..(a).. và đúng .. (b) . .

    • A. (a) hướng , (b) tầm
    • B. (a) tốc độ , (b) biên độ
    • C. a) thời gian , (b) không gian
    • D. (a) nhịp độ , (b) tiến độ
  2. Câu 2:

    Sóng co thắt dạ dày do đói xảy ra khi:

    • A. Dạ dày trống
    • B. Có tín hiệu liên quan đến ăn uống
    • C. Đường huyết giảm
    • D. Kích thích dây thần kinh X
  3. Câu 3:

    Tiểu não giúp cho chúng ta thực hiện các chức năng sau:

    • A. Dễ dàng đi lại bằng hai chân
    • B. Nằm yên trên giường
    • C. Tránh vấp ngã khi đi lại
    • D. Viết được chữ
  4. Câu 4:

    Đặc điểm của cử động nhu động của ống tiêu hóa, chọn câu sai?

    • A. Nhu động là cử động nhằm vận chuyển thức ăn dọc theo ống tiêu hóa
    • B. Nhu động xuất hiện ở bất cứ vị trí nào của ruột khi bị kích thích
    • C. Kích thích thông thường nhất là căng thành ruột
    • D. Kích thích hệ phó giao cảm làm giảm hoạt động nhu động
  5. Câu 5:

    Phản xạ tiểu nảo kiểm soát trương trực cơ vùng đầu mặt cổ và phản xạ thăng bằng:

    • A. Phản xạ có bộ phận nhận cảm đi từ vỏ não
    • B. Phản xạ có bộ phân nhận cảm ở gân – cơ – xương - khớp
    • C. Phản xạ hành cầu não
    • D. Phản xạ có bộ phận nhận cảm ở cơ quan tiền đình
  6. Câu 6:

    Câu nào sau đây đúng với nhu động của hệ tiêu hóa?

    • A. Cơ dọc và cơ vòng đều co thắt
    • B. Cơ dọc co thắt còn cơ vòng dãn
    • C. Cơ vòng co thắt còn cơ dọc giãn
    • D. Cơ dọc luân phiên co thắt nhiều vị trí
  7. Câu 7:

    Phản xạ chỉnh thế của tiểu não:

    • A. Có bộ phận nhận cảm nằm ở gân, cơ, xương, khớp
    • B. Có trung tâm nằm ở vỏ tiểu não cổ và nhân mái
    • C. Dẫn truyền hướng tâm theo đường dẫn truyền cảm giác sâu
    • D. Điều hòa trương lực cơ tứ chi và thân mình
  8. Câu 8:

    Vai trò tạo các co thắt ngắt quãng:

    • A. Chủ yếu là của cơ dọc
    • B. Chủ yếu là của cơ vòng
    • C. Do cả cơ dọc và cơ vòng
    • D. Do phần cơ vân chiếm tỉ lệ nhỏ
  9. Câu 9:

    Phản xạ điều chỉnh trương lực cơ có thụ thể nằm ở:

    • A. Gân, cơ, xương, khớp
    • B. Cơ quan tiền đình
    • C. Các nhân nền nảo
    • D. Cả a và b đúng
  10. Câu 10:

    Cơ co thắt nào sau đây không có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ống cơ tiêu hóa?

    • A. Cơ thắt thực quản dưới
    • B. Cơ thắt môn vị
    • C. Cơ thắt hồi manh tràng
    • D. Cơ thắt hậu môn
  11. Câu 11:

    Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa carbohydrat trong ống tiêu hóa?

    • A. Fructose
    • B. Galactose
    • C. Glucose
    • D. Sucrose
  12. Câu 12:

    Kiểm soát và điều chỉnh thân bằng cơ thể là do:

    • A. Tân tiểu não
    • B. Các hạch nền não
    • C. Tân tiểu não và nhân đỏ
    • D. Cổ tiểu não
  13. Câu 13:

    Các men được bài tiết trong ống tiêu hóa không phân giải được:

    • A. Tinh bột
    • B. Collagen
    • C. Triglyceride
    • D. Cellulose
  14. Câu 14:

    Tín hiệu từ cơ quan tiền đình (tai trong) truyền về tiểu não cổ theo dây thần kinh sọ nào?

    • A. Dây số VI
    • B. Dây số VII
    • C. Dây số VIII
    • D. Dây số V
  15. Câu 15:

    Cellulose có thể bị phân giải ở vị trí nào trong ống tiêu hóa?

    • A. Thực quản
    • B. Dạ dày
    • C. Ruột non
    • D. Ruột già
  16. Câu 16:

    Câu nào sau đây không đúng với chất nhầy?

    • A. Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non
    • B. Giúp bôi trơn thức ăn
    • C. Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa
    • D. Bản chất là một protein
  17. Câu 17:

    Phản xạ chỉnh thế của tiểu não là phản xạ, ngoại trừ: 

    • A. điều hòa trương lực cơ vùng đầu và cổ
    • B. kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng
    • C. có bản chất là một phản xạ tủy
    • D. trung tâm nằm ở vỏ tiểu não cổ và nhân mái
  18. Câu 18:

    Câu nào sau đây đúng với tiêu hóa hóa học?

    • A. Ảnh hưởng của pH không kháng thể
    • B. Không có sự tham gia của các phân tử nước
    • C. Sản phẩm cuối cùng của sự tiêu hóa polysaccaride và disaccharide
    • D. Enzyme tiêu hóa làm tăng vận tốc các phản ứng tiêu hóa
  19. Câu 19:

    Phản xạ tư thế-chỉnh thế là tập hợp những phản xạ phức tạp nhằm:

    • A. Tạo ra một tư thế mới khi tư thế cũ bị mất đi
    • B. Giữ thăng bằng cho cơ thể ở một tư thế nhất định
    • C. Điều chỉnh lại tư thế cho phù hợp với động tác lao động
    • D. Đảm bảo thực hiện các động tác được chính xác với một tư thế nhất định
  20. Câu 20:

    Câu nào sau đây đúng với sự tiêu hóa thức ăn?

    • A. Enzyme tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt ,tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
    • B. Enzyme tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến dạ dày bài tiết
    • C. Enzyme tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
    • D. Tất cả protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu
  21. Câu 21:

    Thời gian tiêu hóa nhanh nhất đối với:

    • A. Glucid
    • B. Protid
    • C. Lipid
    • D. Cả ba như nhau
  22. Câu 22:

    Nhân mái của tiểu não hoạt đọng có liên quan với:

    • A. Vỏ não và các nhân nền não
    • B. Các receptor bản thể và cơ quan tiền đình
    • C. Võ tiểu não mới
    • D. Nhân đỏ và đồi thị
  23. Câu 23:

    Thời gian tiêu hóa lâu nhất đối với:

    • A. Glucid
    • B. Protid
    • C. Lipid
    • D. Cả ba như nhau
  24. Câu 24:

    Dạng đường nào được hấp thu nhanh nhất trong quá trình tiêu hóa?

    • A. Fructose
    • B. Arabinose
    • C. Galactose
    • D. Glucose
  25. Câu 25:

    Trung tâm phản xạ ở tiểu não các vận động có ý thức:

    • A. Nhân mái
    • B. Nhân răng
    • C. Nhân tiền đình
    • D. Nhân đỏ
  26. Câu 26:

    Dạng đường nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu?

    • A. Glucose
    • B. Fructose
    • C. Galactose
    • D. Lactose
  27. Câu 27:

    Nhân răng của tiểu não là trung tâm của phản xạ:

    • A. Kiểm soát và điều chỉnh trương lực cơ cùng bên
    • B. Định hướng với âm thanh và ánh sáng
    • C. Điều hòa các vận động tùy ý
    • D. Tim mạch và hô hấp
  28. Câu 28:

    Lipid trước khi hấp thu ở dạ dày cần được nhũ tương hóa bởi: 

    • A. Nước bọt
    • B. Dịch vị
    • C. Dịch tụy
    • D. Muối mật
  29. Câu 29:

    Sự thành lập micelle cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây?

    • A. Muối mật
    • B. Sắt
    • C. Cholesterol
    • D. Rượu
  30. Câu 30:

    Đáp ứng trong việc kiểm soát, điều khiển vận động tùy ý, ngoại trừ:

    • A. Điều chỉnh và kiểm soát các hoạt động nhanh, chính xác
    • B. Lập trình vận động uyển chuyển mềm mại
    • C. Hoạt động khởi đầu, kết thúc một động tác
    • D. Kiểm soát phối hợp động tác và duy trì tư thế trong không gian
  31. Câu 31:

    Các vi nhung mao ở niêm mạc ruột non làm tăng diện tích tiếp thu thức ăn lên:

    • A. 20 lần
    • B. 10 lần
    • C. 15 lần
    • D. 5 lần
  32. Câu 32:

    Hội chứng tiểu não không có triệu chứng sau đây:

    • A. Tăng trương lực cơ
    • B. Run
    • C. Sai tầm, sai hướng
    • D. giật nhãn cầu
  33. Câu 33:

    Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau đây ngoại trừ:

    • A. Có những nếp gấp
    • B. Có những vi nhung mao
    • C. Diện tích tăng lên gấp 20 lần do bờ bàn chải
    • D. Có diện tích vào khoảng 100 mét vuông
  34. Câu 34:

    Vai trò của đám rối Auerbach trong hoạt đông tiêu hóa chủ yếu là:

    • A. Điều hòa lưu lượng máu đến ruột
    • B. Điều hòa hoạt động bài tiết
    • C. Điều hòa hoạt động hất thu
    • D. Điều hòa hoạt động cơ học
  35. Câu 35:

    Phá một bên tiểu não cóc, người ta nhìn thấy chân bên tiểu não bị phá ít cử động, duỗi thẳng ra, điều này là do:

    • A. Do cơ gấp chân tăng trượng lực cơ
    • B. Do cơ duỗi chân tăng trượng lực cơ
    • C. Các chân này co duỗi kém
    • D. Khả năng thăng bằng kém do mất tiểu não
  36. Câu 36:

    Hệ thần kinh ruột có tất cả các đặc tính sau đây, ngoại trừ:

    • A. Có cùng số lượng nơron với tủy sống
    • B. Hoạt động theo kiểu phản xạ
    • C. Có những nơron cảm giác nhận cảm thay đổi hóa học, cơ học và áp suất thẩm thấu của hệ tiêu hóa
    • D. Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tuyến tụy
  37. Câu 37:

    Thần kinh phó giao cảm chi phối hoạt động tiêu hóa có trung tâm nằm ở đốt tủy: 

    • A. C2-C4
    • B. T5-L2
    • C. C5-T2
    • D. L2-L4
  38. Câu 38:

    Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về hệ thần kinh phó giao cảm chi phối hệ tiêu hóa?

    • A. Norepinephrine là chất trung gian thần kinh có tác dụng kích thích
    • B. Làm tăng hoạt động co thắt của cơ tiêu hóa
    • C. Làm giảm bài tiết dịch tiêu hóa
    • D. Chỉ gồm các dây thần kinh vận động
  39. Câu 39:

    Chọn câu sai khi nói về thần kinh phó giao cảm chi phối hệ tiêu hóa?

    • A. Trung tâm là nhân vận động thần kinh X
    • B. Kích thích phó giao cảm làm tăng lưu lượng máu đến
    • C. Tạo thành những cung phản xạ vòng dài
    • D. Kích thích phó giao cảm làm giảm hoạt động bài tiết và hấp thu
  40. Câu 40:

    Trung tâm điều khiển cảm giác đói và cảm giác ngon miệng nằm ở:

    • A. Cầu não
    • B. Hành não
    • C. Vùng hạ đồi
    • D. Vỏ não
  41. Câu 41:

    Hoạt động của hệ tiêu hóa chịu ảnh hưởng của các hormon địa phương, ngoại trừ:

    • A. Adrenalin
    • B. Gastrin
    • C. Somatostatin
    • D. Cholecystokinin
  42. Câu 42:

    Hormon địa phương do dạ dày tiết ra, ngoại trừ:

    • A. Gastrin
    • B. Histamin
    • C. Somatostatin
    • D. Cholecystokinin
  43. Câu 43:

    : Phản xạ là những đáp ứng của cơ thể đối với:

    • A. Các kích thích của môi trường ngoài thông qua hệ thần kinh
    • B. Các kích thích thông qua não
    • C. Các kích thích thông qua hệ thần kinh trung ương
    • D. Các kích thích thông qua hệ thần kinh
  44. Câu 44:

    Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau, ngoại trừ:

    • A. Tập luyện
    • B. Chủng loài
    • C. Tạm thời
    • D. Không di truyền
  45. Câu 45:

    Quá trình thông khí tại phổi:

    • A. Trao đổi khí giữa phế nang với khí quyển
    • B. Trao đổi khí giữa phế nang và mạch máu
    • C. Trao đổi khí giữa máu và tế bào
    • D. Trao đổi khí giữa dịch gian bào và dịch nội bào
  46. Câu 46:

    Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau đây, ngoại trừ:

    • A. Bẩm sinh
    • B. Cá thể
    • C. Tạm thời
    • D. Không di truyền
  47. Câu 47:

    Quá trình thông khí tại phổi:

    • A. Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí trong mao mạch
    • B. Khí di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
    • C. Muốn đem khí từ khí quyển vào phế nang
    • D. Muốn đưa khi từ phế nang ra ngoài khí quyển
  48. Câu 48:

    Nói về phản xạ có điều kiện, chọn câu sai:

    • A. Mang tính chất cá thể
    • B. Có trung tâm nằm ở dưới vỏ
    • C. Được hình thành qua quá trình tập luyện
    • D. Không di truyền
  49. Câu 49:

    Phân áp khí O2 ở phế nang có giá trị:

    • A. 40mmHg
    • B. 100mmHg
    • C. 45mmHg
    • D. 60mmHg
  50. Câu 50:

    Phân áp khí CO2 ở mao mạch có giá trị:

    • A. 40mmHg
    • B. 100mmHg
    • C. 45mmHg
    • D. 60mmHg
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Tiểu não có vai trò tạo cho động tác được đúng ..(a).. và đúng .. (b) . .

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →