Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #32

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau đây, ngoại trừ: 

    • A. Bẩm sinh
    • B. Cá thể
    • C. Tạm thời
    • D. Không di truyền
  2. Câu 2:

    Phản xạ có điều kiện:

    • A. Có tính di truyền
    • B. Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não
    • C. Phụ thuộc tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận nhận cảm
    • D. Cung phản xạ cố định
  3. Câu 3:

    Gía trị chênh lệch phân áp giúp khí O2 trao đổi khí tại phổi được là:

    • A. 40 mmHg
    • B. 50 mmHg
    • C. 60 mmHg
    • D. 6 mmHg
  4. Câu 4:

    Đặc điểm nào sau không phải là phản xạ có điều kiện:

    • A. Được thành lập trong đời sống , sau quá trình luyện tập
    • B. Cung phản xạ cố định
    • C. Trung tâm ở vỏ não
    • D. Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ
  5. Câu 5:

    Chọn câu sai trong những câu dưới:

    • A. PO2 trong phế nang > PO2 trong mao mạch
    • B. PO2 trong mao mạch > PO2 trong mô
    • C. Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ lấy CO2 từ mô
    • D. Máu từ động mạch đi qua mao mạch sẽ nhả O2 từ mô
  6. Câu 6:

    Chọn phát biểu sai về các loại phản xạ có điều kiện (PXCĐK):

    • A. PXCĐK tự nhiên: dễ thành lập, bền vững, thường tồn tại suốt đời và có tính chất loài
    • B. PXCĐK cảm thụ ngoài: kích thích có điều kiện tác động lên bộ phận cảm thụ ngoài
    • C. PXCĐK do tác nhân thời gian: thời gian là kích thích có điều kiện
    • D. PXCĐK do tác nhân dược lý: tác dụng thuốc là kích thích có điều kiện
  7. Câu 7:

    Tình huống nào sau đây không phải là của phản xạ có điều kiện?

    • A. Chó vẫy đuôi mừng chủ
    • B. Chó sủa người lạ
    • C. Thú biểu diễn xiếc
    • D. Tiết nước bọt khi nghe kể về một loại trái cây chua
  8. Câu 8:

    Màng hô hấp có mấy lớp:

    • A. 5 lớp
    • B. 6 lớp
    • C. 7 lớp
    • D. 8 lớp
  9. Câu 9:

    Áp suất trong đường dẫn khí:

    • A. Luôn bằng áp suất khí quyển
    • B. Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào
    • C. Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào
    • D. Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra
  10. Câu 10:

    Để xây dựng phản xạ có điều kiện, kích thích có điều kiện cần phải:

    • A. Đơn giản và củng cố nhiều lần
    • B. Đi sau kích thích không điều kiện một thời gian ngắn
    • C. Thích hợp với đáp ứng của một phản xạ
    • D. Gây một hưng phấn mạnh
  11. Câu 11:

    Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:

    • A. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng
    • B. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm
    • C. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng
    • D. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm
  12. Câu 12:

    Câu nào không đúng khi nói về các điều kiện cơ bản để thành lập phản xạ có điều kiện?  

    • A. Kích thích không điều kiện phải đi trước kích thích có điều kiện vài giây
    • B. Kích thích có điều kiện phải đi trước kích thích không điều kiện vài giây
    • C. Bộ não và bộ phận nhận cảm lành mạnh
    • D. Không có yếu tố cản trở trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện
  13. Câu 13:

    Cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là sự:  

    • A. Biệt hoá tự nhiên của hệ thần kinh
    • B. Hình thành đường liên lạc tạm thời
    • C. Thay đổi chức năng của vỏ não
    • D. Tiến hoá từ loài vượn thành người
  14. Câu 14:

    Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng do:

    • A. Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn
    • B. Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước
    • C. Cả a và b đúng
    • D. Cả a và b sai
  15. Câu 15:

    Cơ sở của đường liên lạc tạm thời:

    • A. Qui luật khuếch tán hưng phấn
    • B. Qui luật tập trung hưng phấn
    • C. Qui luật cảm ứng trong không gian
    • D. Qui luật cảm ứng trong thời gian
  16. Câu 16:

    Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do:

    • A. Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
    • B. Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp
    • C. Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
    • D. Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
  17. Câu 17:

    Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, trừ:

    • A. Chênh lệch phân áp O2, CO2
    • B. Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp
    • C. Diện tích màng hô hấp
    • D. Độ dày của màng hô hấp
  18. Câu 18:

    Chất nào sau đây giữ vai trò quyết định trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện?  

    • A. DNA
    • B. ATP
    • C. RNA
    • D. Men ribonuclease
  19. Câu 19:

    Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp tỷ lệ nghịch với:

    • A. Khuynh áp hai bên màng
    • B. Diện tích màng trao đổi
    • C. Chiều dày màng trao đổi
    • D. Độ hòa tan của khí trong nước
  20. Câu 20:

    Sự trao đổi khí tại phổi:

    • A. Là khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp
    • B. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi
    • C. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi
    • D. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí
  21. Câu 21:

    Đường liên lạc tạm thời được hình thành nhờ yếu tố nào sau đây, ngoại trừ:

    • A. Hoạt hóa synap
    • B. Các gai trên sợi nhánh tế bào thần kinh phát triển
    • C. Tạo thêm các synap mới
    • D. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh âm hơn
  22. Câu 22:

    Để thành lập phản xạ có điều kiện cần phải thực hiện qua trình tự mấy bước?

    • A. 6 bước
    • B. 5 bước
    • C. 4 bước
    • D. 3 bước
  23. Câu 23:

    Đường liên lạc tạm thời có những tính chất sau, ngoại trừ:  

    • A. Là đường chức năng
    • B. Tồn tại tạm thời
    • C. Xuất hiện ở võ não
    • D. Chuyển động một chiều
  24. Câu 24:

    Sự truyền các luồng xung động thần kinh từ điểm hưng phấn này sang điểm hưng phấn khác thực hiện dựa trên yếu tố nào?

    • A. Sự hóa hóa các synap
    • B. Sự tạo thêm các synap mới
    • C. Ngưỡng kích thích giảm
    • D. a và b đúng
  25. Câu 25:

    Ở người bình thường:

    • A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ > \mathop {CO}\nolimits_2 $
    • B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $< \mathop {CO}\nolimits_2 $
    • C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $= \mathop {CO}\nolimits_2$
    • D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ \le \mathop {CO}\nolimits_2 $
  26. Câu 26:

    Trong phản xạ có điều kiện tiết nước bọt do ánh sáng đèn, trung tâm có điều kiện cao cấp nằm ở nơi nào sau đây?

    • A. Thùy trán
    • B. Thùy đỉnh
    • C. Thùy liên hợp
    • D. Thùy chẩm
  27. Câu 27:

    Thành phần thứ ba trong cung phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó do ánh sáng đèn là cấu trúc thần kinh nào sau đây?

    • A. Chất xám tủy sống và vỏ não
    • B. Vùng dưới đồi và và vỏ não
    • C. Hành não và vỏ não
    • D. Hệ thần kinh thực vật và vỏ não
  28. Câu 28:

    Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:

    • A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ < \mathop {CO}\nolimits_2$
    • B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ > \mathop {CO}\nolimits_2$
    • C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $= \mathop {CO}\nolimits_2$
    • D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch $ \le \mathop {CO}\nolimits_2$
  29. Câu 29:

    Phản xạ có điều kiện sẽ mất đi nếu:

    • A. Không được củng cố
    • B. Kích thích không điều kiện xuất hiện
    • C. Kích thích có điều kiện xuất hiện
    • D. Hoạt hoá đường mòn dấu vết
  30. Câu 30:

    Các ức chế sau là ức chế có điều kiện, ngoại trừ:

    • A. ức chế trên giới hạn
    • B. ức chế phân biệt
    • C. ức chế dập tắt
    • D. ức chế làm chậm phản xạ
  31. Câu 31:

    Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế chủ yếu dựa vào:

    • A. DLO2
    • B. DLCO2
    • C. DLCO
    • D. DLNO
  32. Câu 32:

    Phản xạ “cái gì thế” là cơ sở của dạng ức chế nào? 

    • A. ức chế dập tắt
    • B. ức chế ngoài
    • C. ức chế trên giới hạn
    • D. ức chế phân biệt
  33. Câu 33:

    Khả năng khuếch tán của CO (giả định) qua màng phế nang mao mạch:

    • A. 12ml/phút/mmHg
    • B. 400ml/phút/mmHg
    • C. 21ml/phút/mmHg
    • D. 17ml/phút/mmHg
  34. Câu 34:

    Câu nào sau đây đúng với ức chế ngoài?

    • A. Là ức chế có điều kiện của phản xạ không điều kiện
    • B. Là ức chế bảo vệ thần kinh
    • C. Là ức chế xảy ra ở cấu trúc ngoài vỏ não
    • D. Là phản xạ tìm hiểu
  35. Câu 35:

    Hệ số khuếch tán của O2 và CO có quan hệ với nhau thế nào?

    • A. DLCO = 1,23DLO2
    • B. DLCO = 1,32DLO2
    • C. DLO2 = 1,23DLCO
    • D. DLO2 = 1,32DLCP
  36. Câu 36:

    Các phát minh khoa học thường được cho là xuất hiện từ quá trình:

    • A. Ức chế ngoài
    • B. Ức chế trên giới hạn
    • C. Ức chế phân biệt
    • D. Ức chế có điều kiện
  37. Câu 37:

    Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch:

    • A. 0,21ml/phút/mmHg
    • B. 0,12ml/phút/mmHg
    • C. 2,1ml/phút/mmHg
    • D. 21ml/phút/mmHg
  38. Câu 38:

    Câu nào sau đây sai với ức chế dập tắt?

    • A. Ức chế không điều kiện của phản xạ có điều kiện
    • B. Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện
    • C. Ức chế xảy ra khi không củng cố phản xạ có điều kiện
    • D. Ức chế dập tắt phản xạ càng nhanh khi phản xạ chưa bền vững
  39. Câu 39:

    Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch khi vận động:

    • A. 21ml/phút/mmHg
    • B. 17ml/phút/mmHg
    • C. 65ml/phút/mmHg
    • D. 56ml/phút/mmHg
  40. Câu 40:

    Khả năng khuếch tán của CO2 qua màng phế nang mao mạch:

    • A. 4ml/phút/mmHg
    • B. 40ml/phút/mmHg
    • C. 400ml/phút/mmHg
    • D. 4000ml/phút/mmHg
  41. Câu 41:

    Câu nào sau đây đúng với ức chế phân biệt?

    • A. Ức chế bảo vệ thần kinh
    • B. Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện
    • C. Ức chế xảy ra khi không củng cố một phản xạ có điều kiện
    • D. Ức chế làm chậm phản xạ
  42. Câu 42:

    Chọn câu đúng khi nói về shunt máu:

    • A. Là lượng khí chảy qua mao mạch phổi không được oxy hóa
    • B. Bao gồm khoảng chết giải phẩu và lượng máu có sẵn tại phổi
    • C. Là lượng máu trao đổi tại màng phế nang mao mạch
    • D. Tổng lượng shunt máu trong 1 phút gọi là shutn sinh lý
  43. Câu 43:

    Câu nào sau đây đúng với ức chế trì hoãn?

    • A. Nhằm phân biệt những kích thích không điều kiện
    • B. Là một loại ức chế chỉ có ở người
    • C. Có tính chất bẫm sinh
    • D. Là ức chế làm chậm phản xạ
  44. Câu 44:

    Shunt sinh lý là:

    • A. Lượng máu chảy qua mao mạch phổi ở một thời điểm không được oxy hóa
    • B. Lượng máu chảy qua mao mạch phổi trong một phút không được oxy hóa
    • C. Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với máu
    • D. Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với nhau và khoảng chết giải phẫu
  45. Câu 45:

    Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây?

    • A. Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí
    • B. Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí
    • C. Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý
    • D. Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu
  46. Câu 46:

    Dạng ức chế nào có ý nghĩa bảo vệ thần kinh?

    • A. ức chế vượt ngưỡng
    • B. ức chế chậm phản xạ
    • C. ức chế ngoài
    • D. ức chế phân biệt
  47. Câu 47:

    Cho nhịp thở 20 lần/phút, khoảng chết 120ml, thể tích khí lưu thông là 370ml. Chọn câu đúng?

    • A. Thông khí phế nang: 9400ml
    • B. Thông khí phổi/phút 5000ml
    • C.  Thông khí phế nang: 5000ml
    • D. Thông khí phổi/phút : 9400ml
  48. Câu 48:

    Một bệnh nhân dùng máy thở có nhịp thở 25 lần/phút, khoảng chết 250ml và thể tích khí lưu thông là 300ml. Thông khí phế nang của bệnh nhân này:

    • A. 6250ml
    • B. 5000ml
    • C. 7500ml
    • D. 1250ml
  49. Câu 49:

    Các quá trình ức chế có tính chất sau:  

    • A. Tiêu cực làm xoá bỏ các phản xạ có điều kiện
    • B. Tích cực giúp phân biệt và chọn lọc các kích thích
    • C. Chỉ hình thành trong đời sống do tập luyện
    • D. Không thể xoá bỏ được
  50. Câu 50:

    Tính VA biết: tần số thở 16 lần/ phút, Vt = 500mL, VD = 150mL

    • A. 1,20 lít/ phút
    • B. 5,60 lít/ phút
    • C. 7,85 lít/ phút
    • D. 10,40 lít/ phút
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau đây, ngoại trừ: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →