Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #35

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân (cơ xương):

    • A. Có giai đoạn bình nguyên kéo dài
    • B. Lan vào tất cả các phần của cơ quan ống T
    • C. Khơi mào hiện tượng co cơ, Ca++ được phóng thích gắn vào troponin C
    • D. Lâu hơn điện thế hoạt động của tế bào cơ tim
  2. Câu 2:

    Noron chi phối cơ vân giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh là:

    • A. Serotonin
    • B. Dopamin
    • C. Noradrenalin
    • D. Acetylcholin
  3. Câu 3:

    Tác tác nhân sau có thể gây co thắt phế quản, ngoại trừ:

    • A. Catecholamin
    • B. Acetylcholin
    • C. Khí độc, bụi, khói thuốc
    • D. Các chất gây dị ứng
  4. Câu 4:

    Kích thích muscarinic receptor sẽ gây ra:

    • A. Giãn cơ Reissessen
    • B. Co các phế quản nhỏ
    • C. Giãn phế nang
    • D. Giãn các phế quản nhỏ
  5. Câu 5:

    Chất dẫn truyền thần kinh trong synap thần kinh – cơ là:

    • A. Achetylcholin
    • B. Adrenalin
    • C. Dopamin
    • D. Serotonin
  6. Câu 6:

    Atrophin là thuốc đối phó giao cảm có tác dụng làm giãn phế quản tác dụng bằng cách ngăn chặn:

    • A. Receptor β2
    • B. Thụ thể Muscarinic
    • C. AMP vòng
    • D. Hệ enzyme hoạt hóa
  7. Câu 7:

    Vai trò của ống ngang (ống T) trong kích thích co cơ xương:

    • A. Cung cấp con đường để điện thế hoạt động lan truyền vào bên trong
    • B. Được dùn như nơi dự trữ Ca++
    • C. Nối các nhục tiết theo kiểu gối đầu
    • D. Được dùng như nơi phóng thích Ca++
  8. Câu 8:

    Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ:

    • A. Cơ chế xoáy lắng của mũi và hệ thống lông mũi
    • B. Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhày
    • C. Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ
    • D. Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch
  9. Câu 9:

    Cơ chế co cơ gồm mấy bước chính?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  10. Câu 10:

    Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi?

    • A. Lông mũi
    • B. Tuyến tiết nhầy
    • C. Hệ thống lông rung
    • D. Tế bào phế nang loại II
  11. Câu 11:

    Tế bào phế nang loại II:

    • A. Bài tiết surfactant
    • B. Chống bụi
    • C. Thực bào
    • D. Sưởi ấm không khí đi vào
  12. Câu 12:

    Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước 5µm sẽ vào đến được:

    • A. Khí phế quản
    • B. Phế nang
    • C. Màng phế nang mao mạch
    • D. Các mô xung quanh
  13. Câu 13:

    Ion cần thiết cho sự co cơ: 

    • A. Na+
    • B. Ca++
    • C. K+
    • D. Cl-
  14. Câu 14:

    Vị trí gắn kết của Ca++ trên tế bào cơ vân gây co cơ:

    • A. Tropomyosin
    • B. Actin
    • C. Troponin C
    • D. Troponin I
  15. Câu 15:

    Uư điểm của hô hấp ký:

    • A. Thực hiện được rất ít cho các đối tượng
    • B. Để chuẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở bệnh viện
    • C. Có thể sử dụng chung bộc lộc ống thở cho các đối tượng
    • D. Là tiêu chuẩn vàng góp phần chuẩn đoán và theo dõi bệnh
  16. Câu 16:

    Vt là thể tích khí:

    • A. Hít vào hết sức và thở ra hết sức
    • B. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
    • C. Hít vào hoặc thở ra bình thường
    • D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
  17. Câu 17:

    Vị trí ion Ca++ gắn lên hoạt hóa myosin:

    • A. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đầu myosin
    • B. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đầu myosin
    • C. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đuôi myosin
    • D. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đuôi myosin
  18. Câu 18:

    IRV là thể tích khí:

    • A. Hít vào hoặc thở ra bình thường
    • B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức
    • C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
    • D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
  19. Câu 19:

    ERV là thể tích khí:

    • A. Hít vào hoặc thở ra bình thường
    • B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức
    • C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
    • D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
  20. Câu 20:

    RV là thể tích khí:

    • A. Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
    • B. Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
    • C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
    • D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
  21. Câu 21:

    Vai trò của Ca++ trong kích thích cơ xương và cơ tim:

    • A. Gây khử cực màng tế bào cơ
    • B. Loại bỏ tác dụng ức chế phản ứng giữa sợi actin và myosin
    • C. Kích hoạt phân tử myosin đến mức chúng phản ứng với actin
    • D. Kết hợp với calmodulin để khởi động phản ứng thành lập cầu nối
  22. Câu 22:

    FRC là thể tích khí:

    • A. Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
    • B. Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
    • C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
    • D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
  23. Câu 23:

    Loại troponin nào có tác dụng ức chế giữa actin và myosin:

    • A. Troponin T
    • B. Troponin I
    • C. Troponin C
    • D. Troponin U
  24. Câu 24:

    Khi co cơ, cấu trúc nào sau đây không thay đổi về chiều dài:

    • A. Băng sáng I
    • B. Băng tối A
    • C. Băng sáng H
    • D. Khoảng cách giữa hai đường Z
  25. Câu 25:

    VC là thể tích khí:

    • A. Hít vào hoặc thở ra bình thường
    • B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức
    • C. Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường
    • D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
  26. Câu 26:

    Chức năng của tropomyosin trong tế bào cơ xương:

    • A. Trượt trên sợi actin làm cho cơ bị rút ngắn
    • B. Phóng thích Ca++ sau khi khởi động co cơ
    • C. Gắn với myosin trong khi co cơ
    • D. Tác dụng như một protein giãn cơ, khi nghỉ ngơi bằng cách che vị trí mà myosin gắn vào actin
  27. Câu 27:

    Chọn câu đúng nhất được trình bày dưới đây:

    • A. VC: là thể tích sống chậm
    • B. FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên
    • C. FEF: là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp
    • D. FVC: là thể tích sống gắng sức
  28. Câu 28:

    Protein nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong co cơ vân và cơ trơn?

    • A. Calmodulin
    • B. Troponin
    • C. Tropomyosin
    • D. Actin
  29. Câu 29:

    Dung tích hít vào là:

    • A. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường
    • B. Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường
    • C. Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường
    • D. Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa
  30. Câu 30:

    Dung tích sống:

    • A. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường
    • B. Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường
    • C. Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường
    • D. Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa
  31. Câu 31:

    Câu nào sau đây không đúng đối với cơ chế co cơ?

    • A. Cử động xảy ra do sự rút ngắn các tơ cơ
    • B. Phản xạ có chu kỳ giữa các cầu nối của myosin và sợi actin tạo ra cử động
    • C. Ion Ca++ gắn vào phần troponin C của các tơ cơ, làm bộc lộ vị trí gắn với đầu myosin
    • D. Cầu nối được thành lập, ion phosphat tách khỏi ATP, cung cấp năng lượng cho co cơ
  32. Câu 32:

    Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp:

    • A. VT + ERV = IC
    • B. VC + RV = TLC
    • C. IRV + RV = FRC
    • D. ERV + IRV = VC
  33. Câu 33:

    Phức hợp kích thích co cơ vân liên quan đến tất cả các sự kiện sau đây, ngoại trừ:

    • A. Gây ra điện thế động
    • B. Gắn Ca++ vào myosin
    • C. Thành lập cầu nối giữa actin và myossin
    • D. Khử cực dọc ống ngang
  34. Câu 34:

    Chọn câu sai trong những đáp án được trình bày dưới đây:

    • A. IC = VT + IRV
    • B. VC = VT = IC + ERV
    • C. TLC = VT = IRV + ERV + RV
    • D. FRC = ERV + RV
  35. Câu 35:

    Đáp ứng co cơ vân:

    • A. Bắt đầu sau khi có điện thế động
    • B. Không kéo dài lâu như điện thế động
    • C. Tạo nhiều sức căng khi co cơ đẳng trường hơn là khi co cơ đẳng trương
    • D. Tạo nhiều công khi co cơ đẳng trường hơn là khi co cơ đẳng trương
  36. Câu 36:

    Chọn câu đúng ở những đáp án được trình bày dưới đây:

    • A. VT + ERV = IC
    • B. VC + RV = TLC
    • C. ERV + RV = FRV
    • D. ERV + IRV = VC
  37. Câu 37:

    Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:

    • A. TLC, RV, FRC
    • B. VC, TLC
    • C. VC, FRC, MMEF
    • D. TLC, FEV1, FRC
  38. Câu 38:

    Sau khi co, cơ giãn trở về trạng thái nghỉ ban đầu do, CHỌN CÂU SAI:

    • A. Ngừng tín hiệu điện học từ thần kinh
    • B. Bơm ion Na+ từ tơ cơ và hệ thống ống T
    • C. Các thành phần đàn hồi và hoạt động của nhóm cơ đối vận sẽ đưa cơ về chiều dài ban đầu
    • D. Hoạt hóa bơm calci, bơm ion Ca++ vào trong bể chứa tận cùng
  39. Câu 39:

    Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:

    • A. VC, TV, Tiffeneau
    • B. FEV1, TLC, MMEF
    • C. MEF 25, RV, IRV
    • D. FEV1, Tiffeneau
  40. Câu 40:

    Tính TLC, biết FRC = 2 lít, VC = 3,2 lít, ERV = 1,5 lít?

    • A. 5,2 lít
    • B. 3,7 lít
    • C. 2,7 lít
    • D. 6,7 lít
  41. Câu 41:

    Tính TLC, biết: FRC = 2,3 lít, VC = 3,5 lít, ERV = 1,5 lít?

    • A. 1,75 lít
    • B. 2,70 lít
    • C. 4,30 lít
    • D. 7,30 lít
  42. Câu 42:

    Năng lượng chủ yếu cần cho sự co cơ là: 

    • A. ATP
    • B. Phosphocreatin
    • C. Glycogen
    • D. Acid béo tự do
  43. Câu 43:

    Tính chỉ số Tiffeneau, biết FEV1 = 2,97 lít, Vt = 0,5 lít, IRV = 1,8 lít, ERV = 1,3lít?

    • A. 77,5%
    • B. 82,5 %
    • C. 87,5 %
    • D. 92,5 %
  44. Câu 44:

    Những người vận động mạnh sau một thời gian bị mỏi cơ do tích tụ:

    • A. Acid fomic
    • B. Acid lactic
    • C. Acid hyaluronic
    • D. Acid citric
  45. Câu 45:

    Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ:

    • A. Trung tâm hít vào
    • B. Trung tâm thở ra
    • C. Trung tâm điều chỉnh thở
    • D. Trung tâm cảm nhận hóa học
  46. Câu 46:

    Điền vào chổ trống: Trung tâm nhận cảm hoá học ………sẽ kích thích trung tâm hít vào làm ……… nhịp hô hấp?

    • A. Hưng phấn/ giảm
    • B. Hưng phấn/ tăng
    • C. Ức chế/ tăng
    • D. Ức chế/ giảm
  47. Câu 47:

    Bộ phận nhận cảm trong phản xạ trương lực cơ của cơ vân là:

    • A. Sợi cơ ngoại suốt
    • B. Phần đầu sợi cơ nội suốt
    • C. Phần trung tâm sợi cơ nội suốt
    • D. Khớp nối kiểu cài chốt
  48. Câu 48:

    Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ:

    • A. CO2
    • B. H+
    • C. O2
    • D. N2
  49. Câu 49:

    Cơ nào ít bị thần kinh chi phối:

    • A. Cơ trơn một đơn vị
    • B. Cơ trơn đa đơn vị
    • C. Cơ vân
    • D. Cơ tim
  50. Câu 50:

    Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào sau đây:

    • A. Oxygen
    • B. H2
    • C. CO2
    • D. Bicarbonate
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân (cơ xương):

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →