Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #36

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn:

    • A. Acetyl cholin
    • B. AMP vòng
    • C. Calmodulin
    • D. Adrenalin
  2. Câu 2:

    Nói về cơ trơn, câu nào sau đây không đúng:

    • A. Chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật
    • B. Sử dụng năng lượng ATP thấp hơn cơ vân
    • C. Lực co của cơ trơn yếu hơn cơ vân
    • D. Mức độ cơ trơn lúc co ngắn hơn cơ vân
  3. Câu 3:

    Hiệu lực điều hòa hô hấp của các yếu tố hóa học theo thứ tự giảm dần:

    • A. CO2 > H+ > O2
    • B. H+ > CO2 > O2
    • C. H+ > O2 > CO2
    • D. O2 > CO2 > H+
  4. Câu 4:

    Kích thích lập đi lập lại sợi cơ xương sẽ làm tăng lực co thắt vì làm tăng:

    • A. Thời gian chu kỳ đầu cuối
    • B. Nồng độ Ca++ chu kỳ cầu nối
    • C. Độ lớn của điện thế tấm động
    • D. Số lượng sợi tơ cơ phát sinh lực
  5. Câu 5:

    Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên:

    • A. CO2
    • B. O2
    • C. H+
    • D. CO2 và H+
  6. Câu 6:

    Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:

    • A. Trung tâm cảm nhận hóa học
    • B. Trung tâm điều chỉnh nhịp thở
    • C. Trung tâm thở ra
    • D. Trung tâm hít vào
  7. Câu 7:

    Hoạt động của cơ trơn được điều hòa bởi:

    • A. Nơron vận động alpha
    • B. Nơron vận động gamma
    • C. Đơn vị vận động
    • D. Thần kinh tự chủ
  8. Câu 8:

    Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+ tăng lên trong:

    • A. Máu vì nồng độ CO2 tăng
    • B. Mô não vì nồng độ CO2 tăng
    • C. Máu vì nồng độ CO2 giảm
    • D. Mô não vì nồng độ CO2 giảm
  9. Câu 9:

    Thành phần hàm lượng lớn nhất trong các chất căn bản tạo xương?

    • A. Collagen typ I
    • B. Non-collagen
    • C. Muối calci
    • D. Cả a và b
  10. Câu 10:

    Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp:

    • A. Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên
    • B. ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp
    • C. Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp
    • D. Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang
  11. Câu 11:

    Tế bào đóng vai trò tạo ra khoảng trống Howship?

    • A. Tiền tạo cốt bào
    • B. Hủy cốt bào
    • C. Tạo cốt bào
    • D. Tế bào xương
  12. Câu 12:

    Tế bào đóng vai trò tạo ra các lá xương trong hệ thống Havers?

    • A. Tiền tạo cốt bào
    • B. Tế bào xương
    • C. Hủy cốt bào
    • D. Tạo cốt bào
  13. Câu 13:

    Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi:

    • A. $\mathop {PCO}\nolimits_2 $ máu não tăng
    • B. $\mathop {PCO}\nolimits_2$ máu não giảm
    • C. $HNO_3^ - $ máu não tăng
    • D. Lượng oxy máu não giảm
  14. Câu 14:

    Chọn câu đúng:

    • A. Các tạo cốt bào chủ yếu tạo nên thành phần khoáng của xương
    • B. Tế bào xương không có khả năng sinh sản
    • C. Hủy cốt bào nhỏ hơn so với tạo cốt bào về kích thước
    • D. Hủy cốt bào xóa đi những khoảng trống Howship
  15. Câu 15:

    Vai trò của CO2 đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai?

    • A. Nồng độ thấp gây ngưng thở
    • B. CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang
    • C. Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp
    • D. CO2 tăng rất cao gây ngưng thở
  16. Câu 16:

    $\mathop {PCO}\nolimits_2 $ trong máu nuôi chỉ còn 95% là do: 

    • A. Máu từ động mạch phế quản sau khi nuôi nhu mô phổi đổ thẳng vào tâm chất trái
    • B. Máu từ động mạch vành sau khi nuôi cơ tim đổ thẳng vào tâm thất trái
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
  17. Câu 17:

    Chức năng của hệ xương, ngoại trừ: 

    • A. Tạo máu và trao đổi chất
    • B. Vận động
    • C. Nâng đỡ
    • D. Tạo trương lực cơ
  18. Câu 18:

    Các hormon có thể gây loãng xương khi nồng độ tăng cao, ngoại trừ: 

    • A. GH
    • B. T3-T4
    • C. PTH
    • D. Cortisol
  19. Câu 19:

    Máu nhận CO2 từ tổ chức để vận chuyển lên phổi do:

    • A. phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu
    • B. phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu
    • C. pH máu tăng
    • D. pH máu giảm thấp
  20. Câu 20:

    Tầm vận động khớp:

    • A. Thường có giá trị lớn hơn cung chuyển động khớp
    • B. Được xác định bằng cách lấy biên độ hõm khớp trừ biên độ lồi cầu
    • C. Bị hạn chế bởi các cấu trúc “hãm” là dây chằng, gân cơ, khối cơ, mỏm xương
    • D. Tất cả đều đúng
  21. Câu 21:

    Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:

    • A. Giảm PCO2 trong máu
    • B. Tăng phân ly O2 với Hb
    • C. Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu
    • D. pH máu tăng
  22. Câu 22:

    Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian:

    • A. Cảm thụ hóa học trung ương
    • B. Thể cảnh và thể đại động mạch
    • C. Trung tâm kích thích hô hấp
    • D. Trung tâm hít vào
  23. Câu 23:

    Thành phần quyết định độ nhớt khớp trong dịch khớp là:

    • A. Muôi calci
    • B. Acid hyaluronic
    • C. Collagen
    • D. Protein non-collagen
  24. Câu 24:

    Phân áp O2 gây kích thích hô hấp:

    • A. < 100mmHg
    • B. < 60 mmHg
    • C. > 60 mmHg
    • D. > 100 mmHg
  25. Câu 25:

    Tim không có đặc điểm sau:

    • A. Là cái bơm vừa đẩy vừa hút máu
    • B. Trong 24 giờ tim bóp 20.000 lần được 3000 lít máu
    • C. Khối cơ rỗng nặng khoảng 300 gam
    • D. Gắn với động mạch phổi và cung động mạch chủ
  26. Câu 26:

    Bệnh nhân bị suy hô hấp, việc duy trì hô hấp phụ thuộc chủ yếu vào phân áp khí:

    • A. CO2
    • B. N2
    • C. H+
    • D. O2
  27. Câu 27:

    Tế bào vỏ não có những tổn thương không hồi phục sau:

    • A. Ngừng thở 30 giây
    • B. Ngừng thở 3 phút
    • C. Thiếu oxy 6 phút
    • D. Thiếu oxy 15 phút
  28. Câu 28:

    Chọn câu đúng. Cấu tạo cơ tim: 

    • A. Có vân sáng và vân tối
    • B. Giống cơ vân là nhân nằm giữa các sợi cơ
    • C. Màng tế bào cơ tim có nhiều kênh calci chậm
    • D. Sợi cơ tim không chứa glycogen
  29. Câu 29:

    Oxy liệu pháp là biện pháp dùng để điều trị:

    • A. Ngạt khí than khô
    • B. Suy hô hấp
    • C. Hen suyển
    • D. Lao phổi
  30. Câu 30:

    Thành tâm thất phải mỏng hơn thành tâm thất trái vì:

    • A. Tâm thất phải chứa ít máu hơn
    • B. Thể tích tâm thu của tâm thất phải nhỏ hơn
    • C. Tâm thất phải tống máu với áp lực thấp hơn
    • D. Tâm thất phải tống máu qua lỗ van động mạch phổi rộng hơn lỗ van động mạch chủ
  31. Câu 31:

    Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì:

    • A. Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn
    • B. Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim
    • C. Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn
    • D. Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn
  32. Câu 32:

    Sức co bóp của thất trái lớn hơn thất phải bởi vì thất trái có đặc điểm:

    • A. Thể tích máu bơm ra mỗi lần tim co bóp lớn hơn
    • B. Tiền tải lớn hơn
    • C. Hậu tải lớn hơn
    • D. Thành tâm thất dày hơn
  33. Câu 33:

    Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do:

    • A. Tạo các xung thần kinh
    • B. Nhịp xung cao hơn các nơi khác
    • C. Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh tự chủ
    • D. Gần nút nhĩ thất
  34. Câu 34:

    Loại tế bào cơ tim đáp ứng nhanh bao gồm:

    • A. Cơ nhĩ, cơ thất, mô dẫn truyền
    • B. Cơ nhĩ, nút nhĩ thất và mô dẫn truyền
    • C. Cơ thất, nút xoang và mô dẫn truyền
    • D. Cơ nhĩ, nút xoang và mô dẫn truyền
  35. Câu 35:

    Chọn câu sai về vận tốc máu:

    • A. Vận tốc máu là khoảng cách di chuyển trong một đơn vị thời gian (mm/s)
    • B. Lưu lượng máu là vận tốc máu di chuyển trong một giây (ml/s)
    • C. Ở mao mạch có vận tốc máu thấp nhấp
    • D. Ở động mạch chủ có vận tốc mạch cao nhất
  36. Câu 36:

    Lưu lượng máu chảy trong mạch:

    • A. Tăng theo bán kính của mạch
    • B. Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim
    • C. Lưu lượng máu động mạch lớn hơn trong mao mạch
    • D. Tính bằng thể tích máu di chuyển trong một phút
  37. Câu 37:

    Yếu tố nào sau đây không dùng để xác định lưu lượng máu?

    • A. Độ sai biệt áp suất
    • B. Đường kính mạch máu
    • C. Độ pH của máu
    • D. Tổng kháng lực ngoại biên
  38. Câu 38:

    Pha khử cực của tế bào loại đáp ứng nhanh:

    • A. Na+ đi vào làm khử cực màng
    • B. Ca++ đi vào làm khử cực màng
    • C. Na+ đi ra làm khử cực màng
    • D. Ca++ đi ra làm khử cực màng
  39. Câu 39:

    Chọn câu đúng về hệ mạch:

    • A. Trong hệ mạch, vận tốc máu không đổi, lưu lượng máu tỉ lệ thuận với thiết diện
    • B. Trong hệ mạch, lưu lượng máu không đổi, vận tốc máu tỉ lệ thuận với thiết diện
    • C. Trong hệ mạch, lưu lượng máu không đổi, vận tốc máu tỉ lệ nghịch với thiết diện
    • D. Trong hệ mạch, vận tốc máu không đổi, lưu lượng máu tỉ lệ thuận với thiết diện
  40. Câu 40:

    Vận tốc máu lớn nhất trong:

    • A. Cung động mạch chủ
    • B. Tĩnh mạch chủ
    • C. Tiểu động mạch
    • D. Mao mạch
  41. Câu 41:

    Vận tốc máu chậm nhất tại:

    • A. Động mạch chủ
    • B. Động mạch lớn
    • C. Mao mạch
    • D. Tĩnh mạch chủ
  42. Câu 42:

    Pha khử cực của tế bào nút xoang là do quá trình nào dưới đây?

    • A. Tăng dòng Na+ vào trong tế bào
    • B. Giảm dòng K+ ra ngoài tế bào
    • C. Trao đổi Na+ - Ca++
    • D. Giảm dòng Cl- ra ngoài tế bào
  43. Câu 43:

    Tổng thiết diện lớn nhất đối với:

    • A. Cung đông mạch chủ
    • B. Tiểu động mạch
    • C. Mao mạch
    • D. Tĩnh mạch chủ
  44. Câu 44:

    Thể tích máu trong hệ mạch nhiều nhất ở:

    • A. Trong động mạch
    • B. Trong mao mạch
    • C. Trong tĩnh mạch
    • D. Trong các xoang tĩnh mạch
  45. Câu 45:

    Huyết áp động mạch:

    • A. Tăng khi đột nhớt máu giảm
    • B. Giảm khi bán kính mạch tăng
    • C. Giảm khi độ dài đoạn mạch tăng
    • D. Giảm khi lượng protein trong máu tăng
  46. Câu 46:

    Trong pha tái cực nhanh của điện thế mà tim loại đáp ứng nhanh có đặc điểm, ngoại trừ:

    • A. Bất hoạt kênh chậm
    • B. K+ khuếch tán ra ngoại bào
    • C. Điện thế màng giảm nhanh
    • D. Ca2+ đi vào trong tế bào
  47. Câu 47:

    Độ nhớt máu tùy thuộc vào, ngoại trừ:

    • A. Dung tích hồng cầu lắng đọng
    • B. Hình dạng tế bào máu
    • C. Lượng protein trong huyết tương
    • D. Tuổi của hồng cầu
  48. Câu 48:

    Bình thường, sức cản của mạch trong hệ mạch thay đổi theo:

    • A. Bán kính mạch
    • B. Độ nhớt máu
    • C. Chiều dài mạch
    • D. Lưu lượng máu
  49. Câu 49:

    Các kênh calci chậm được mở ra khi:

    • A. Điện thế màng tăng từ -90mV lên 0mV
    • B. Điện thế màng tăng từ 0mV lên 15mV
    • C. Điện thế màng tăng từ 0mV lên 30mV
    • D. Điện thế màng giảm từ 30mV xuống 15mV
  50. Câu 50:

    Khi đường kính mạch máu lúc nghỉ ngơi giảm 1,41 lần, kháng lực đối với dòng máu tăng bao nhiêu lần?

    • A. 2
    • B. 4
    • C. 8
    • D. 16
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →