Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #38

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tuần hoàn mao mạch:

    • A. Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố toàn thân
    • B. Các mao mạch luôn đóng mở giống nhau
    • C. Áp suất trong mao mạch cao vì đường kính mao mạch nhỏ
    • D. Trong một hệ mao mạch, các mao mạch thay nhau đóng mở
  2. Câu 2:

    Sự lan truyền điện thế động trong tim chậm nhất ở: 

    • A. Sợi Purkinje
    • B. Nút xoang
    • C. Cơ thất
    • D. Bó His
  3. Câu 3:

    Chọn câu sai khi nói về tuần hoàn mao mạch?

    • A. Trong một hệ thống mao mạch, các mao mạch đóng mở cho sự thay đổi oxy của mô
    • B. Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố tại chỗ
    • C. Áp suất máu trong mao mạch phụ thuộc vào thể tích máu hơn là lưu lượng máu qua mao mạch
    • D. Trong mao mạch máu luôn chảy liên tục
  4. Câu 4:

    Áp suất keo trong huyết tương:

    • A. Tăng từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch
    • B. Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch
    • C. Giảm từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch
    • D. Giảm đột ngột khi đi vào hệ mao mạch
  5. Câu 5:

    Điều kiện xảy ra hiện tượng vào lại:

    • A. Đường dẫn truyền hầu như tắt nhánh phải
    • B. Thời gian trơ có hiệu quả của vùng vào lại dài hơn thời gian truyền qua vòng
    • C. Thời gian dẫn truyền dài
    • D. Thời gian trơ tuyệt đối dài
  6. Câu 6:

    Áp suất thủy tĩnh trong huyệt tương:

    • A. Tăng từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch
    • B. Giảm đột ngột khi đi vào hệ mao mạch
    • C. Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch
    • D. Giảm từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch
  7. Câu 7:

    Mỗi chu kỳ tim kéo dài:

    • A. 0,2s
    • B. 0,4s
    • C. 0,6s
    • D. 0,8s
  8. Câu 8:

    Chọn câu đúng về đặc điểm áp suất mao mạch và dịch kẽ:

    • A. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch tăng dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch
    • B. Áp suất keo trong mao mạch giảm dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch
    • C. Áp suất keo trong dịch kẽ giảm dần từ đầu tiểu động mạch đến đầu tiểu tĩnh mạch
    • D. Áp suất keo của huyết tương giảm quá thấp có thể gây phù do thoát nước từ mao mạch ra khoảng kẽ
  9. Câu 9:

    Đặc điểm của chu kỳ tim, ngoại trừ:

    • A. Mỗi chu kỳ tim dài 0,8s
    • B. Gồm các giai đoạn : tâm nhĩ thu, tâm thất thu và tâm trương toàn bộ
    • C. Giai đoạn tâm thất thu gồm : thời kỳ tăng áp và thời kỳ tống máu
    • D. Tất cả đều sai
  10. Câu 10:

    Dịch từ lòng mao mạch đi vào khoảng kẻ tăng lên khi:

    • A. Giảm áp suất động mạch
    • B. Tăng áp suất keo huyết tương
    • C. Tăng áp suất thủy tĩnh ở tĩnh mạch
    • D. Tăng áp suất thủy tĩnh ở khoảng kẽ
  11. Câu 11:

    Trong thì tâm nhĩ thu:

    • A. Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thấp
    • B. Van nhĩ thất đang đóng
    • C. Tống nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất
    • D. Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim
  12. Câu 12:

    Nhịp độ di chuyển nước qua màng mao mạch:

    • A. Gấp 10 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
    • B. Gấp 20 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
    • C. Gấp 50 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
    • D. Gấp 80 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
  13. Câu 13:

    Phù sẽ xảy ra khi có sự thay đổi về áp suất thủy tĩnh mao tĩnh mạch hoặc áp suất keo huyết tương như thế nào?

    • A. Tăng áp suất thủy tĩnh và áp suất keo
    • B. Giảm áp suất thủy tĩnh và áp suất keo huyết tương
    • C. Tăng áp suất thủy tĩnh và giảm áp suất keo huyết tương
    • D. Giảm áp suất thủy tĩnh và tăng áp suất keo
  14. Câu 14:

    Giai đoạn tâm nhĩ thu không có tính chất sau:

    • A. Kéo dài khoảng hơn 0,08s
    • B. Áp suất tâm nhĩ lớn hơn áp suất tâm thất
    • C. Van nhĩ thất mở
    • D. Tống khoảng 70% máu xuống tâm thất
  15. Câu 15:

    Yếu tố quan trọng nhất điều hào hoạt động cơ thắt tiền mao mạch?

    • A. Nồng độ O2
    • B. Nồng độ CO2
    • C. Catecholamin
    • D. Nhiệt độ
  16. Câu 16:

    Cơ thắt trước mao mạch giãn ra khi:

    • A. Giảm nồng độ oxy ở dịch kẽ
    • B. Giảm nồng độ CO2 ở dịch kẽ
    • C. Giảm histamin ở dịch kẽ
    • D. Giảm nhiệt độ máu
  17. Câu 17:

    Máu về tâm thất trong thời kỳ:

    • A. Tâm nhĩ thu
    • B. Tâm nhĩ thu và tâm trương
    • C. Tâm trương
    • D. Tâm trương toàn bộ
  18. Câu 18:

    Máu về thất trong kỳ tâm nhĩ thu chiếm:

    • A. 30%
    • B. 50%
    • C. 70%
    • D. 90%
  19. Câu 19:

    Tâm thất thu:

    • A. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim
    • B. Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng
    • C. Là giai đoạn máu được tống vào động mạch
    • D. Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở
  20. Câu 20:

    Đặc điểm của tĩnh mạch, chọn câu sai?

    • A. Có tính đàn hồi tốt hơn động mạch
    • B. Có tổng thiết diện lớn hơn động mạch
    • C. Khả năng chứa trên 50% thể tích máu cơ thể
    • D. Có các xoang tĩnh mạch
  21. Câu 21:

    Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của tĩnh mạch:

    • A. Có khả năng dãn yếu
    • B. Khả năng chứa máu ít hơn động mạch
    • C. Thành tĩnh mạch ít cơ trơn
    • D. Hầu hết không có van
  22. Câu 22:

    Đóng van nhĩ thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây:

    • A. Co nhĩ
    • B. Co cơ cột
    • C. Giãn thất
    • D. Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
  23. Câu 23:

    Tính chất sinh lý chính của tĩnh mạch là khả năng:

    • A. Co mạch
    • B. Chứa máu
    • C. Thực bào
    • D. Tạo mạch
  24. Câu 24:

    Tỉ lệ giữa tuần hoàn mao mạch và cung lương tim:

    • A. 0,11
    • B. 0,68
    • C. 0,32
    • D. 0,57
  25. Câu 25:

    Van nhĩ thất đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?  

    • A. Co đồng thể tích
    • B. Giữa tâm trương
    • C. Giãn đồng thể tích
    • D. Máu về thất nhanh
  26. Câu 26:

    Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch là: 

    • A. Sức bơm của tim
    • B. Sức bơm của lồng ngực
    • C. Hệ thống van trong tĩnh mạch
    • D. Động mạch đập, ép vào tĩnh mạch
  27. Câu 27:

    Trong thời kỳ tăng áp:

    • A. Sợi cơ tâm thất co ngắn lại
    • B. Van nhĩ thất đóng lại
    • C. Van tổ chim mở ra
    • D. Máu phun vào động mạch
  28. Câu 28:

    Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn tĩnh mạch là:

    • A. Sức hút của tâm thất lúc thất giãn
    • B. Sức đẩy còn lại của tâm thất thu
    • C. Cơ vân co, ép vào tĩnh mạch
    • D. Động mạch đi kèm đập, ép vào tĩnh mạch
  29. Câu 29:

    Chọn câu đúng khi nói về tuần hoàn mao mạch?

    • A. Phần lớn máu trong tĩnh mạch trở về tim được là nhờ trọng lực
    • B. Hệ thống tĩnh mạch có khả năng chứa toàn bộ khối lượng máu cơ thể
    • C. Khu vực tuần hoàn trong mao mạch, tĩnh mạch và tiểu tuần hoàn là khu vực có áp suất thấp
    • D. Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố toàn thân
  30. Câu 30:

    Ở giai đoạn tăng áp của chu kỳ tim:

    • A. van nhĩ thất đóng, van tổ chim mở
    • B. van nhĩ thất và van tổ chim đều mở
    • C. van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng
    • D. van nhĩ thất mở, van tổ chim đóng
  31. Câu 31:

    Trị số thấp nhất của áp suất tĩnh mạch đo được ở:

    • A. Tĩnh mạch phổi
    • B. Tĩnh mạch chủ bụng
    • C. Tâm nhĩ trái
    • D. Tâm nhĩ phải
  32. Câu 32:

    Trị số áp lực tĩnh mạch trung tâm CVP là áp lực máu đo tại:

    • A. Nơi tĩnh mạch chủ đổ và nhĩ trái
    • B. Nơi mao mạch đổ vào tiểu tĩnh mạch
    • C. Các tĩnh mạch lớn
    • D. Các tĩnh mạch nhỏ
  33. Câu 33:

    Thể tích tâm thu (thể tích nhát bóp):

    • A. Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút
    • B. Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút
    • C. Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp
    • D. Là thể tích máu do một hai thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp
  34. Câu 34:

    Chọn câu sai. Đặc điểm của huyết áp tĩnh mạch là: 

    • A. Tĩnh mạch nhỏ có áp suất 8-10 mmHg
    • B. Các tĩnh mạch lớn trong lồng ngực có áp suất khoảng 5,5 mmHg
    • C. Áp suất tại tâm nhĩ khoảng 4,6 mmHg
    • D. Áp suất tĩnh mạch ngoại biên chịu ảnh hưởng của trọng lực
  35. Câu 35:

    Lượng máu mà tim co bóp tống máu ra động mạch chủ trong một lần co bóp:

    • A. 70-90ml
    • B. 50-70ml
    • C. 20-40ml
    • D. 100-120ml
  36. Câu 36:

    Huyết áp tăng kích thích vào bộ phận nhận cảm áp suất sẽ gây:

    • A. Tăng lực co tim
    • B. Tăng nhịp tim
    • C. Kích thích thần kinh phó giao cảm chi phối tim
    • D. Tăng huyết áp ngoại vi
  37. Câu 37:

    Phản xạ nào sau đây đóng vai trò chủ yếu để duy trì áp suất động mạch ít thay đổi?

    • A. Phản xạ áp cảm thụ quan
    • B. Phản xạ hóa cảm thụ quan
    • C. Phản xạ co tĩnh mạch
    • D. Phản xạ của thần kinh trung ương
  38. Câu 38:

    Trong giai đoạn tống máu nhanh, lượng máu tim trái tống ra so với thể tích tâm thu:

    • A. 1:2
    • B. 2:3
    • C. 3:4
    • D. 4:5
  39. Câu 39:

    Phản xạ nào sau đây đóng vai trò trong điều hòa huyết áp nhanh trong trường hợp khẩn cấp?

    • A. Phản xạ hóa cảm thụ quan
    • B. Phản xạ áp cảm thụ quan
    • C. Phản xạ của thần kinh trung ương
    • D. Phản xạ Bainbridge
  40. Câu 40:

    Khi máu được tống ra ở kỳ tống máu thì đến cuối giai đoạn này trong buồng thất còn:

    • A. 30ml
    • B. 40ml
    • C. 50ml
    • D. 60ml
  41. Câu 41:

    Phản xạ áp thụ quan có tác dụng làm:

    • A. Tần số tim chậm, gây giãn mạch
    • B. Tần số tim nhanh, gây giãn mạch
    • C. Tần số tim nhanh, gây co mạch
    • D. Tần số tim không thay đổi, huyết áp giảm
  42. Câu 42:

    Cơ thể có cơ chế điều hòa làm áp suất động mạch giảm xuống khi:

    • A. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên
    • B. Áp suất máu trong xoang tĩnh mạch cảnh giảm
    • C. Tăng sức cản của hệ tuần hoàn
    • D. Nhịp tim chậm
  43. Câu 43:

    Phản xạ hóa cảm thụ qua có tác dụng:

    • A. Co mạch
    • B. Giãn mạch
    • C. Không có tác dụng trên hệ mạch
    • D. Ức chế trung tâm vận mạch.
  44. Câu 44:

    Thể tích tối đa của buồng tâm thất trái:

    • A. 110ml
    • B. 120ml
    • C. 130ml
    • D. 140ml
  45. Câu 45:

    Phản xạ hóa cảm thụ quan làm tăng huyết áp trong trường hợp:

    • A. PCO2 tăng, PO2 giảm, pH tăng
    • B. PCO2 giảm, PO2 tăng, pH tăng
    • C. PCO2 giảm, PO2 tăng, pH giảm
    • D. PCO2 tăng, PO2 giảm, pH giảm
  46. Câu 46:

    Trong giai đoạn bơm máu, độ sai biệt áp suất là nhỏ nhất giữa:

    • A. Thất phải và nhĩ phải
    • B. Thất trái và nhĩ trái
    • C. Thất trái và động mạch chủ
    • D. Động mạch chủ và mao mạch
  47. Câu 47:

    Phản xạ phổi – nhĩ, chọn câu sai?

    • A. Thụ cảm thể nằm ở thành tâm nhĩ
    • B. Trung tâm phản xạ ở hành não
    • C. Kích thích tăng bài tiết ADH ở thùy sau tuyến yên
    • D. Ức chế tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp
  48. Câu 48:

    Chọn câu sai khi nói về các phản xạ điều hòa huyết áp?

    • A. Tăng áp suất trong tâm nhĩ làm tăng nhịp tim, dẫn đến tăng huyết áp
    • B. Khi máu đến não thiếu, ở trung tâm vận mạch làm co mạch và tăng huyết áp
    • C. Khi huyết áp giảm, thần kinh phó giao cảm sẽ tăng hoạt động làm co mạch tăng huyết áp
    • D. Khi huyết áp tăng ức chế trung tâm vận mạch ở hành não làm giãn mạch, hạ huyết áp
  49. Câu 49:

    Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu:

    • A. Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu
    • B. Cao nhất ở giữa
    • C. Cao nhất ở cuối
    • D. Bằng nahu trong suốt kỳ tâm thu
  50. Câu 50:

    Điều hòa tuần hoàn ngoại biên, chọn câu đúng?

    • A. Thần kinh giao cảm gây co mạch làm tăng huyết áp
    • B. Thần kinh đối giao cảm gây tăng nhịp tim, giãn mạch, làm giảm huyết áp
    • C. Tất cả đều đúng
    • D. Tất cả đều sai
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Tuần hoàn mao mạch:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →