Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #39

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu:

    • A. Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu
    • B. Cao nhất ở giữa
    • C. Cao nhất ở cuối
    • D. Bằng nahu trong suốt kỳ tâm thu
  2. Câu 2:

    Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu:

    • A. Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu
    • B. Cao nhất ở giữa
    • C. Cao nhất ở cuối
    • D. Bằng nahu trong suốt kỳ tâm thu
  3. Câu 3:

    Khi kích thích thần kinh giao cảm làm tăng huyết áp có các tác dụng sau, ngoại trừ: 

    • A. Co các động mạch nhỏ do đó làm tăng sức cản
    • B. Co các tiểu động mạch do đó làm tăng sức cản
    • C. Co các mao mạch do đó làm tăng sức cản
    • D. Co các tĩnh mạch lớn do đó dồn máu về tim
  4. Câu 4:

    Phản xạ điều hòa huyết áp xuất hiện trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

    • A. Huyết áp tăng tác động receptor áp suất ở quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh
    • B. Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch tăng
    • C. Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch giảm
    • D. Huyết áp tăng, phân áp oxy tăng, CO2 giảm, pH tăng kích thích thụ cảm hóa học ở xoang đông mạch cảnh
  5. Câu 5:

    Trong thì tâm trương toàn bộ:

    • A. Áp suất trong tâm nhĩ lớn hơn trong tâm thất
    • B. Van nhĩ thất đã mở sẵn từ trước
    • C. Tống nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất
    • D. Chiếm ít thời gian nhất trong chu kỳ tim
  6. Câu 6:

    Cơ chế quan trọng nhất làm tăng dòng máu đến cơ vân khi đang vận động:

    • A. Tăng huyết áp động mạch
    • B. Tăng xung động trên hệ alpha-adrenergic
    • C. Tăng xung động trên hệ beta-adrenergic
    • D. Giãn mạch thứ phát do tác động của các sản phẩm chuyển hóa tại chỗ
  7. Câu 7:

    Van động mạch chủ đóng ở thời kỳVan động mạch chủ đóng ở thời kỳ:

    • A. Tống máu
    • B. Giãn đồng thể tích
    • C. Co cơ đẳng trường
    • D. Tâm nhĩ thu
  8. Câu 8:

    Hormon có tác dụng gây co mạch mạnh nhất là:

    • A. Angiotensin II
    • B. Adrenalin
    • C. Noradrenalin
    • D. Vasopressin
  9. Câu 9:

    Angiotensin II được hình thành khi:

    • A. Máu chảy qua động mạch
    • B. Máu chảy qua gan
    • C. Máu chảy qua mao mạch phổi
    • D. Máu chảy qua mao mạch cầu thần
  10. Câu 10:

    Sự đóng van động mạch phổi xảy ra do:

    • A. Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và tâm thất phải
    • B. Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch phổi và tâm thất phải
    • C. Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và động mạch phổi
    • D. Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và tâm thất trái
  11. Câu 11:

    Angiotensin II:

    • A. Kích thích thần kinh giao cảm tăng tiết adrenalin
    • B. Kích thích thận tăng tái hấp thu Ca++
    • C. Có tác dụng giảm tái nhập adrenalin trở lại cúc tận cùng
    • D. Tăng độ nhạy cảm của mạch máu với adrenalin
  12. Câu 12:

    Lượng máu thất hút về đóng góp vào đổ đầy thất chiếm:

    • A. 80%
    • B. 70%
    • C. 60%
    • D. 50%
  13. Câu 13:

    Angiotensin II làm tăng huyết áp do tác dụng sau đây, ngoại trừ:

    • A. Co động mạch nhỏ làm tăng sức cản
    • B. Co tiểu động mạch làm tăng sức cản
    • C. Kích thích hệ giao cảm tăng tiết noradrenalin
    • D. Kích thích vỏ thương thận tăng tiết aldosteron
  14. Câu 14:

    Chọn câu sai khi nói về các chất điều hòa vận mạch?

    • A. Adrenalin làm co mạch da, giãn mạch vành, mạch não và mạch cơ vân
    • B. Noreadrenalin chỉ tác dụng làm co mạch hầu hết các cơ quan
    • C. Bradykinin trong máu có tác dụng trực tiếp gây giãn mạch và tăng tính thấm mao mạch
    • D. Vasopressin làm tăng huyết áp chỉ do làm co mạch
  15. Câu 15:

    Nhận xét chu chuyển tim sinh lý và chu chuyển tim lâm sàng:

    • A. Chu chuyển tim sinh lý dài hơn chu chuyển tim lâm sàng
    • B. Chu chuyển tim lâm sàng dài hơn chu chuyển tim sinh lý
    • C. Chu chuyển tim sinh lý không tính đến nhĩ thu còn chu chuyển tim lâm sàng có tính đến
    • D. Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm thất
  16. Câu 16:

    Lưu lượng tim:

    • A. Lưu lượng tim hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim
    • B. Lưu lượng tim bằng thể tích tâm thu nhân với nhịp tim
    • C. Lưu lương tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút
    • D. Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút
  17. Câu 17:

    Lưu lượng tim tỷ lệ với:

    • A. Lực co cơ tim
    • B. Nhịp tim
    • C. Độ đàn hồi của mạch máu
    • D. Mức tiêu thụ oxy của mô
  18. Câu 18:

    Khi nghỉ ngơi, ở người khỏe mạnh, cung lượng tim (lít/phút):

    • A. 1-2
    • B. 2-3
    • C. 4-6
    • D. 8-10
  19. Câu 19:

    Lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp có thể giảm bởi nguyên nhân nào sau đây?

    • A. Tăng co thắt thất
    • B. Tăng nhịp tim
    • C. Giảm tổng kháng lực ngoại biên
    • D. Giảm áp suất máu
  20. Câu 20:

    Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động:

    • A. Nhịp tim
    • B. Dẫn truyền trong tim
    • C. Bài tiết acetylcholin
    • D. Bài tiết norepinephrin
  21. Câu 21:

    Trên màng tế bào cơ tim, Acetylcholin có thể tác dụng trên:

    • A. Thụ thể muscarinic
    • B. Thụ thể nicotinic
    • C. Thụ thể muscarinic và nicotinic
    • D. Kích thích men adenyl cyclase
  22. Câu 22:

    Khi vận động, yếu tố nào sau đây tăng lên?

    • A. Lưu lượng tim
    • B. Áp suất tâm trương
    • C. Áp suất động mạch phổi
    • D. Kháng lực động mạch phổi
  23. Câu 23:

    Nồng độ norepinephrin trong máu tăng gây hậu quả nào sau đây?

    • A. Giảm lượng máu trong một nhát bóp
    • B. Giảm nhịp tim
    • C. Tăng cung lượng tim
    • D. Giảm co thắt cơ tim
  24. Câu 24:

    Tiếng tim thứ nhất:

    • A. Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co
    • B. Mở đầu thời kỳ tâm thất co
    • C. Kết thúc thời kỳ tâm thất co
    • D. Mở đầu thời kỳ tâm thất trương
  25. Câu 25:

    Tiêm atropin sẽ xuất hiện tượng nào sau đây của hoạt động tim mạch?

    • A. Giảm sức co thắt cơ tim, tăng dẫn truyền cơ tim và giãn mạch
    • B. Làm chậm việc dẫn truyền trong tim, tăng sức co bóp cơ tim
    • C. Đối kháng cạnh tranh với acetylcholine gắn kết lên receptor muscarinic
    • D. Tăng cường sự bài tiết norepinephrine ở sợi hậu hạch giao cảm
  26. Câu 26:

    Những yếu tố nào sau đây không gây tăng nhịp tim:

    • A. Kích thích hệ giao cảm tim
    • B. Nhiễm độc tuyến giáp
    • C. Cắt dây thần kinh số IX, X
    • D. Khi hít vào
  27. Câu 27:

    Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì:

    • A. Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co
    • B. Thất đang co
    • C. Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu
    • D. Nhĩ đang co, thất đang tống máu
  28. Câu 28:

    Ảnh hưởng của của dây thần kinh tự chủ lên tim, chọn câu đúng?

    • A. Kích thích sợi dây X đến tim làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim
    • B. Hệ giao cảm hưng phấn tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim
    • C. Hệ giao cảm làm tăng tính dẫn truyền của cơ tim còn hệ phó giao cảm có tác dụng ngược lại
    • D. Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại
  29. Câu 29:

    Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau tiếng tim thứ nhất và trước tiếng tim thứ hai?

    • A. Giai đoạn tim bơm máu
    • B. Sóng P của điện tâm đồ
    • C. Giãn đẳng trường
    • D. Thu hút máu về
  30. Câu 30:

    Phản xạ nào sau đây đóng vai trò ngăn ứ máu trong tim?

    • A. Phản xạ áp cảm thụ quan
    • B. Phản xạ hóa cảm thụ quan
    • C. Phản xạ tim-tim (Bainbride)
    • D. Phản ứng Golz
  31. Câu 31:

    Phản xạ tim-tim xuất hiện khi:

    • A. Máu về tim nhiều
    • B. Máu về tâm nhĩ phải nhiều
    • C. Máu về tâm nhĩ trái nhiều
    • D. Máu về tâm thất nhiều
  32. Câu 32:

    Tiếng tim thứ hai sinh ra là do:

    • A. Đóng van nhĩ thất
    • B. Máu được tống vào động mạch
    • C. Đóng van tổ chim
    • D. Máu về tâm thất
  33. Câu 33:

    Phản xạ áp cảm thụ qua có tác dụng:

    • A. Nhịp tim chậm, gây giãn mạch
    • B. Nhịp tim nhanh, gây giãn mạch
    • C. Nhịp tim nhanh, gây co mạch
  34. Câu 34:

    Khi nói về tác dụng của phản xạ áp cảm thụ quan khi huyết áp tăng:

    • A. Kích thích áp cảm thụ quan
    • B. Ức chế áp cảm thụ quan
    • C. Tăng hoạt động giao cảm đến tim
    • D. Tăng trương lực tiểu động mạch
  35. Câu 35:

    Đúng vào lúc nghe được tiếng tiêng thứ hai thì:

    • A. Nhĩ đang co
    • B. Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn
    • C. Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co
    • D. Thất đang co, nhĩ bắt đầu co
  36. Câu 36:

    Khi các áp cảm thụ quan giảm kích thích tất cả các yếu tố sau sẽ tăng, ngoại trừ:

    • A. Cung lượng tim
    • B. Hoạt động thần kinh phó giao cảm
    • C. Tổng kháng lực ngoại biên
    • D. Hoạt động thần kinh giao cảm
  37. Câu 37:

    Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây: 

    • A. Co đẳng trương
    • B. Co đẳng trường
    • C. Giãn đẳng trương
    • D. Cả ba đều sai
  38. Câu 38:

    Khi xoa vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì:

    • A. Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang
    • B. Tăng tác dụng của thần kinh X trên nút xoang
    • C. Tăng tác dụng của thần kinh X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
    • D. Giảm tác dụng của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
  39. Câu 39:

    Tiếng tim thứ tự tạo ra do yếu tố chính nào sau đây:

    • A. Đóng van động mạch chủ và động mạch phổi
    • B. Rung thành tâm thất trong kỳ tâm thu
    • C. Khi máu về tâm thất
    • D. Đóng van 2 lá và van 3 lá
  40. Câu 40:

    Khi co kéo mạnh các tạng trong bụng sẽ dẫn đến:

    • A. Phản xạ Bainbridge – tăng nhịp tim
    • B. Phản xạ Golz – tăng nhịp tim
    • C. Phản xạ Bainbridge – giảm nhịp tim
    • D. Phản xạ Golz – giảm nhịp tim
  41. Câu 41:

    Yếu tố sau đây là chỉ số chính của tiền tải:

    • A. Thể tích máu
    • B. Áp suất tĩnh mạch trung tâm
    • C. Thể tích thất trái cuối tâm trương
    • D. Áp suất thất trái cuối tâm trương
  42. Câu 42:

    Phản xạ tăng nhịp tim xuất hiện khi:

    • A. Nồng độ O2 máu tăng, CO2 giảm
    • B. Nồng độ O2 máu tăng, CO2 tăng
    • C. Nồng độ O2 máu giảm, CO2 giảm
    • D. Nồng độ O2 máu giảm, CO22tăng
  43. Câu 43:

    Yếu tố sau đây là chỉ số chính của hậu tải:

    • A. Áp suất thất trái cuối tâm trương
    • B. Áp suất động mạch chủ trong lúc van động mạch chủ mở
    • C. Áp suất nền động mạch phổi
    • D. Áp suất máu động mạch trung bình
  44. Câu 44:

    Câu nào sau đây diễn tả đúng ảnh hưởng của hô hấp lên nhịp tim?

    • A. Nhịp tim giảm khi hít vào và tăng khi thở ra
    • B. Nhịp tim tăng khi hít vào và giảm khi thở ra
    • C. Nhịp tim tăng khi hít vào và tăng khi thở ra
    • D. Nhịp tim giảm khi hít vào và giảm khi thở ra
  45. Câu 45:

    Chọn câu đúng. Giảm oxy trong máu:

    • A. Làm tăng co bóp tim
    • B. Làm giảm co bóp tim
    • C. Chỉ tác dụng lên nhịp tim
    • D. Giảm oxy ít tác dụng kích thích, giảm oxy nhiều tác dụng ức chế
  46. Câu 46:

    Định luật Frank – Starling:  

    • A. Lực co cơ tim tỷ lệ thuận với chiều dài sợi cơ trước khi co
    • B. Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch với chiều dài sợi cơ trước khi co
    • C. Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang
    • D. Co kéo các tạng trong ổ bụng khi phẫu thuật có thể gây ngừng tim
  47. Câu 47:

    Nhịp tim tăng lên khi:

    • A. Tăng áp suất máu trong quai động mạch chủ
    • B. Tăng phân áp oxy trong máu động mạch
    • C. Tăng nồng độ Ca++ trong máu đến tim
    • D. Giảm phân áp CO2 trong máu động mạch
  48. Câu 48:

    Chọn câu đúng:

    • A. lực Starling tỷ lệ với thể tích đầu tâm trương
    • B. lực Starling luôn tăng khi lượng máu về tim tăng
    • C. ở những tư thế khác nhau có những đường cong Starling khác nhau
    • D. khi lực co cơ tăng, đường cong starling dịch trái
  49. Câu 49:

    Tần số tim tăng khi:

    • A. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng
    • B. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng
    • C. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng
    • D. Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng
  50. Câu 50:

    Phản xạ làm giảm nhịp tim xuất hiện khi:

    • A. Tăng huyết áp ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh
    • B. Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng
    • C. Phân áp O2 giảm trong máu động mạch
    • D. Phân áp CO2 tăng trong máu động mạch
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài lúc tâm thu:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →