Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #44

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Đăc điểm các dạng O2 và CO2 trong máu:

    • A. Dạng hòa tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu
    • B. Dạng kết hợp là dạng trực tiế trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô
    • C. Dạng hòa tan là dạng trực tiếp trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô
    • D. Dạng hòa tan và kết hợp không liên quan với nhau
  2. Câu 2:

    Dạng oxy trực tiếp trao đổi giữa máu và không khí phế nang và tới dịch kẽ ở mô:

    • A. Dạng hòa tan
    • B. Dạng kết hợp HBO2
    • C. Dạng kết hợp với muối kiềm
    • D. Dạng kết hợp với Protein
  3. Câu 3:

    Đặc điểm của động tác hít vào:

    • A. Áp suất ở phế nang cao hơn áp suất khí quyển
    • B. Co các cơ hô hấp
    • C. Là động tác thụ động
    • D. Thể tích lồng ngực giảm
  4. Câu 4:

    Tần số nhịp thở bình thường ở người lớn và trẻ am > 16 tuổi:

    • A. 30-40 lần/phút
    • B. 25-30 lần/phút
    • C. 16-22 lần/phut
    • D. Tùy từng trường hợp
  5. Câu 5:

    Đặc điểm nào sau đây là của màng hô hấp:

    • A.  Màng hô hấp gồm có 4 lớp
    • B. Màng hô hấp dày trung bình 10mm
    • C. Màng hô hấp có chất hoạt điện ( surfactant)
    • D. Màng hô hấp có diện tích 30m2
  6. Câu 6:

    Đặc điểm áp suất khoang màng phổi:

    • A. Có giá trị thấp hơn áp suất khí quyển
    • B. Được tạo ra do tính đàn hổi của lồng ngực
    • C. Làm giảm thể tích lồng ngực thì hít vào
    • D. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển
  7. Câu 7:

    Đặc điểm động tác ho:

    • A. Là động tác hít vào gắng sức
    • B. Là đông tác thở ra gắng sức
    • C. Một phần phản xạ được phát động bởi các kích thích ở đường hô hấp
    • D. Động tác tống vật lạ ra đường hô hấp
  8. Câu 8:

    Vai trò CO2 trong điều hòa hô hấp:

    • A. Tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp
    • B. CO2 giảm tăng thông khí
    • C. Tham gia vào duy trì nhịp hô hấp
    • D. Không có vai trò gì trong điều hòa hô hấp
  9. Câu 9:

    Oxy được vận chuyển trong máu bằng dạn nào sau đây:

    • A. Dạng kết hợp với muối kiềm
    • B. Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin
    • C. Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu
    • D. Kết hợp với Fe++ trong gốc hem của hemoglobin
  10. Câu 10:

    Nguyên nhân nào sau đây gây giảm thông khí phổi:

    • A. Cơ hoành bị liệt
    • B. Sốt o các nguyên nhân ngoài phổi
    • C. Do hàm lượng hemoglobin giảm ở trong những người thiếu máu do giun móc
    • D. Do lên độ cao 2000m
  11. Câu 11:

    Yếu tố tham gia làm thay đổi lưu lượng thở:

    • A. Vòng sụn
    • B. Đường dẫn khí
    • C. Cơ trơn Reisessen
    • D. Kích thước phế nang
  12. Câu 12:

    Ý nghĩa của áp suất (-) trong khoang màng phổi:

    • A. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa
    • B. Làm cho phổi di động theo sự thay đổi của lồng ngực dễ dàng
    • C. Làm nhẹ gánh cho tim phải
    • D. Tất Cả đáp án trên
  13. Câu 13:

    Trung tâm có vai trò duy trì nhịp thở cơ bản:

    • A. Trung tâm hít vào
    • B. Trung tâm thở ra
    • C. Trung tâm điều chỉnh thở
    • D. Trung tâm nhận cảm hóa học
  14. Câu 14:

    Dung tích sống là gì?

    • A. Là thể tích khí thở ra thật tối đa
    • B. Thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp
    • C. Tăng theo tuổi và giảm theo chiều cao
    • D. Giảm trong các bệnh của đường dẫn khí
  15. Câu 15:

    Chỉ số dùng để đánh giá mức độ thông thoáng khi của đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi:

    • A. Dung tích sống
    • B. Thể tích khí thở ra tối đa giây
    • C. Thể tích khí cặn
    • D. Dung tích toàn phổi tăng
  16. Câu 16:

    Yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng phân ly HbO2:

    • A. Phân áp oxy cao
    • B. Phân áp CO2 thấp
    • C. Nhiệt độ máu tăng
    • D. Hàm lượng 2,3 DPG thấp
  17. Câu 17:

    Dạng vận chuyển chủ yếu của CO2:

    • A. Dạng hòa tan
    • B. Kết hợp với Hb
    • C. Kết hợp với muối kiềm
    • D. Kết hợp với protein
  18. Câu 18:

    Cơ chế chính gây loét dạ dày tá tràng:

    • A. Tăng tiết acid HCl
    • B. Do Helicobacter Pylori
    • C. Rối loạn điều hòa của võ não đối với thần kinh tại dạ dày
    • D. Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ
  19. Câu 19:

    Trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng, ổ loét thường xảy ra ở:

    • A. Thân vị
    • B. Bờ cong nhỏ
    • C. Hành tá tràng
    • D. Bờ cong lớn
  20. Câu 20:

    Yếu tố bệnh lý gây tăng co bóp dạ dày thường gặp nhất:

    • A. Viêm dạ dày
    • B. Cường phó giao cảm
    • C. Tắc môn vị giai đoạn đầu
    • D. Thức ăn nhiễm khuẩn
  21. Câu 21:

    Cơ chế chính gây mất nước cấp trong ỉa chảy do nhiễm khuẩn:

    • A. Độc tố vi khuẩn gây nôn
    • B. Ruột tăng co bóp
    • C. Ruột giảm hấp thu nước
    • D. Niêm mạc ruột bị kích thích tiết nước nhiều
  22. Câu 22:

    Cơ chế sốc trong tắc ruột:

    • A. Rối loạn huyết động học (hạ huyết áp)
    • B. Mất nước (nôn)
    • C. Ruột trên chỗ tắc bị phình, căng dãn (đau)
    • D. Nhiễm độc (các chất ứ trên chỗ tắc ngấm vào máu)
  23. Câu 23:

    Yếu tố chính làm trầm trọng trong viêm tụy cấp:

    • A. Tăng áp lực trong ống dẫn tụy
    • B. Nhiễm độc
    • C. Tăng nồng độ protease trong ống dẫn tụy
    • D. Tăng mức độ hoại tử tụy do tặng lượng protease từ ống tụy ra
  24. Câu 24:

    Yếu tố bệnh lý gây giảm hấp thu của ruột thường gặp nhất?

    • A. Viêm ruột mạn
    • B. Nhiễm độc tiêu hóa mạn tính (nhiễm độc rượu)
    • C. Viêm ruột cấp
    • D. Thiếu enzym tiêu hóa bẩm sinh
  25. Câu 25:

    Hậu quả chính nhất khi giảm hấp thu của ruột kéo dài:

    • A. Thiếu máu
    • B. Suy dinh dưỡng
    • C. Chậm phát triển
    • D. Còi xương
  26. Câu 26:

    Cơ chế gây đa niệu thường gặp nhất ở người cao tuổi:

    • A. Thận giảm khả năng cô đặc nước tiểu
    • B. Ống thận tăng khả năng bài tiết
    • C. Xơ phát triển quanh ống thận gây chèn ép
    • D. Xơ hóa thận
  27. Câu 27:

    Vô niệu thường gặp nhất trong:

    • A. Viêm cầu thận cấp
    • B. Viêm ống thận cấp
    • C. Viêm cầu thận mạn
    • D. Hội chứng thận hư
  28. Câu 28:

    Cơ chế chính gây protein trong nước tiểu:

    • A. Xuất hiện trong máu loại protein có trọng lượng phân tử bé hơn 70.000
    • B. Tăng áp lực lọc ở cầu thận
    • C. Ống thận tăng bài tiết protein
    • D. Tăng lỗ lọc của cầu thận
  29. Câu 29:

    Ít gặp protein niệu nhất ở bệnh lý thận:

    • A. Viêm cầu thận cấp
    • B. Viêm thận ngược dòng
    • C. Viêm ống thận cấp
    • D. Viêm cầu thận mạn
  30. Câu 30:

    Cơ chế chính gây phù trong viêm cầu thận mạn:

    • A. Thành mạch tăng tính thấm
    • B. Ứ trệ tuần hoàn
    • C. Tăng áp lưc thẩm thấu gian bào
    • D. Tăng tiết aldosteron
  31. Câu 31:

    Cơ chế chủ yếu nhất gây phù trong hội chứng thận hư:

    • A. Ứ máu
    • B. Na và một số sản phẩm chuyển hóa ứ nhiều ở gian bào
    • C. Tăng tiết aldosteron
    • D. Lượng protein trong máu giảm nặng
  32. Câu 32:

    Cơ chế chính gây thiếu máu trong suy thận:

    • A. Thiếu Fe
    • B. Thiếu protein tạo hồng cầu
    • C. Thiếu vitamin
    • D. Thiếu hocmôn kích thích tủy xương
  33. Câu 33:

    Bệnh thận hay gây thiếu máu nhất:

    • A. Viêm cầu thận mạn
    • B. Viêm cầu thận cấp
    • C. Viêm thận ngược dòng
    • D. Viêm ống thận cấp
  34. Câu 34:

    Dấu hiệu đặc trưng nhất nói lên suy thận đang diễn biến:

    • A. Huyết áp cao dần
    • B. Creatinin, urê trong máu tăng dần
    • C. Phù tăng dần
    • D. Chức năng thận giảm dần
  35. Câu 35:

    Yếu tố chính gây hôn mê thận:

    • A. Huyết áp cao
    • B. Thiếu máu gây thiếu oxy
    • C. Ứ đọng các chất độc gây nhiễm độc
    • D. Phù
  36. Câu 36:

    Khi lên cao, những thay đổi sau đây đúng, trừ:

    • A. Áp lực riêng phần của O2 trong không khí giảm
    • B. Áp lực riêng phần của O2 trong lòng phế nang giảm
    • C. Áp lực riêng phần của CO2 trong không khí giảm
    • D. Áp lực riêng phần của CO2 trong lòng phế nang tăng
  37. Câu 37:

    Con người có thể sống bình thường ở độ cao:

    • A. Chỉ dưới 2000 mét
    • B. Dưới 3000-4000 mét
    • C. Dưới 6000 mét
    • D. Dưới 8000 mét
  38. Câu 38:

    Khi ở trong phòng kín, yếu tố ít liên quan đến khả năng chịu đựng tình trạng thiếu oxy là:

    • A. Ánh sáng
    • B. Cây lá trong phòng
    • C. Tuổi
    • D. Trạng thái thần kinh
  39. Câu 39:

    Bệnh lý trực tiếp gây rối loạn hoạt động thần kinh - cơ hô hấp:

    • A. Dị vật đường thở
    • B. Chấn thương các đốt sống cổ
    • C. Hen phế quản
    • D. Viêm phế quản mạn
  40. Câu 40:

    Tăng áp lực thuỷ tĩnh là cơ chế chính gây phù phổi trong:

    • A. Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi
    • B. Truyền dịch nhiều và nhanh
    • C. Suy tim toàn bộ
    • D. Suy tim phải
  41. Câu 41:

    Tác dụng trực tiếp gây dãn mao mạch phổi dẫn đến tăng tính thấm thành mạch là cơ chế chính gây phù phổi trong:

    • A. Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi
    • B. Hít phải khí độc clo
    • C. Truyền dịch nhiều và nhanh
    • D. Suy tim toàn bộ
  42. Câu 42:

    Tác dụng gây phản xạ dãn mạch dẫn đến tăng tính thấm thành mạch là cơ chế chính gây phù phổi trong:

    • A. Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi
    • B. Chuyền dịch nhiều và nhanh
    • C. Hít phải khí độc clo
    • D. Suy tim toàn bộ
  43. Câu 43:

    Cơ chế chính gây phù phổi trong viêm phổi nặng là:

    • A. Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
    • B. Tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
    • C. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
    • D. Giảm áp lực keo máu
  44. Câu 44:

    Cơ chê chính đồng thời là cơ chế khởi phát gây phù phổi trong suy tim trái là:

    • A. Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
    • B. Giảm áp lực keo máu
    • C. Giảm áp lực keo máu
    • D. Cản trở tuần hoàn bạch huyết tại phổi.
  45. Câu 45:

    Cơ chế chính gây tăng loại dịch tiết trong dịch màng phổi là:

    • A. Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
    • B. Tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
    • C. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
    • D. Giảm áp lực keo máu
  46. Câu 46:

    Cơ chế chính gây tăng loại dịch thấm trong dịch màng phổi khi bị xơ gan là:

    • A. Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
    • B. Tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
    • C. Cản trở tuần hoàn bạch huyết tại phổi
    • D. Giảm áp lực keo máu
  47. Câu 47:

    Hen phế quản dị ứng được xếp vào loại:

    • A. Quá mẫn týp I
    • B. Quá mẫn týp II
    • C. Quá mẫn týp III
    • D. Quá mẫn týp IV
  48. Câu 48:

    Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là:

    • A. Phù niêm mạc phế quản
    • B. Phì đại cơ trơn phế quản
    • C. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ
    • D. Chướng khí phế nang
  49. Câu 49:

    Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha sớm trong cơn hen phế quản dị ứng là:

    • A. Histamin
    • B. Heparin
    • C. Leucotrien C4, D4
    • D. Thromboxan
  50. Câu 50:

    Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha muộn trong cơn hen phế quản dị ứng là:

    • A. Histamin
    • B. Heparin
    • C. Leucotrien C4, D4
    • D. Prostaglandin
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Đăc điểm các dạng O2 và CO2 trong máu:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →